Gói thầu: Bảo dưỡng, duy tu nạo vét các công trình xử lý nước thải tập trung năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201216148-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, duy tu nạo vét các công trình xử lý nước thải tập trung năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213602 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp môi trường đã giao trong dự toán năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-04 16:14:00 đến ngày 2020-12-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 799,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | m3 bùn | 5,01 | Mạng lưới thu gom nước thải Vân Hội |
| 2 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 139,41 | Mạng lưới thu gom nước thải Vân Hội |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 144,43 | Mạng lưới thu gom nước thải Vân Hội |
| 4 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 26,08 | Trạm xử lý nước thải Vân Hội |
| 5 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 1,47 | Trạm xử lý nước thải Vân Hội |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 27,55 | Trạm xử lý nước thải Vân Hội |
| 7 | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | công | 92 | Trạm xử lý nước thải Vân Hội |
| 8 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 63,54 | Trạm xử lý nước thải Lũng Hòa |
| 9 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống ≤200mm | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống ≤200mm | m3 bùn | 3,74 | Trạm xử lý nước thải Lũng Hòa |
| 10 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng >6m ( có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 140,01 | Trạm xử lý nước thải Lũng Hòa |
| 11 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 207,28 | Trạm xử lý nước thải Lũng Hòa |
| 12 | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân 3,0/7 nhóm II, | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân 3,0/7 nhóm II, | công | 92 | Trạm xử lý nước thải Lũng Hòa |
| 13 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 14,5 | Trạm xử lý nước thải Tề Lỗ |
| 14 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 103,47 | Trạm xử lý nước thải Tề Lỗ |
| 15 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 117,97 | Trạm xử lý nước thải Tề Lỗ |
| 16 | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | công | 92 | Trạm xử lý nước thải Tề Lỗ |
| 17 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 5,88 | Mạng lưới thu gom nước thải Thái Hòa |
| 18 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính cống 300mm÷600mm | m3 bùn | 14,85 | Mạng lưới thu gom nước thải Thái Hòa |
| 19 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 19,32 | Mạng lưới thu gom nước thải Thái Hòa |
| 20 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 40,05 | Mạng lưới thu gom nước thải Thái Hòa |
| 21 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 69,43 | Trạm xử lý nước thải Thái Hòa |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 69,43 | Trạm xử lý nước thải Thái Hòa |
| 23 | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông > 15m. Cự ly trung chuyển 150m. | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông > 15m. Cự ly trung chuyển 150m. | 1 km | 0,027 | Trạm xử lý nước thải Thái Hòa |
| 24 | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | công | 92 | Trạm xử lý nước thải Thái Hòa |
| 25 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 4,52 | Mạng lưới thu gom nước thải Thượng Trưng |
| 26 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | m3 bùn | 160,62 | Mạng lưới thu gom nước thải Thượng Trưng |
| 27 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 165,14 | Mạng lưới thu gom nước thải Thượng Trưng |
| 28 | Nạo vét bùn rác hố ga | Nạo vét bùn rác hố ga | m3 bùn | 16,15 | Trạm xử lý nước thải Thượng Trưng |
| 29 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn, cự ly vận chuyển bùn 18 | m3 bùn | 16,15 | Trạm xử lý nước thải Thượng Trưng |
| 30 | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông > 15m. Cự ly trung chuyển 150m. | Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước bằng thủ công. Chiều rộng mương, sông > 15m. Cự ly trung chuyển 150m. | 1 km | 0,031 | Trạm xử lý nước thải Thượng Trưng |
| 31 | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | Nhân công quản lý, vận hành định kỳ kiểm tra tình trạng hoạt động của hệ thống xử lý, công nhân bậc 3,0/7 nhóm II, | công | 92 | Trạm xử lý nước thải Thượng Trưng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi