Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222385-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua bảo hiểm vật chất và bảo hiểm lái phụ xe và người ngồi trên xe
Số hiệu KHLCNT 20201202204
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí dịch vụ mua ngoài của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 15:07:00 đến ngày 2020-12-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,366,298 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 30E-757.42; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 427.282.594 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
2 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 30E-757.62; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 614.899.268 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
3 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Prado; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 30E-756.48; - Năm sản xuất: 2014; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.232.688.029 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
4 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 29A-686.37; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 422.665.656 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
5 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Mercerdes Sprinter; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-049.84; - Năm sản xuất: 2008; - Giá trị mua bảo hiểm: 243.000.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
6 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Deawoo; - Loại xe: 45 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-048.50; - Năm sản xuất: 2001; - Giá trị mua bảo hiểm: 178.397.389 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
7 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Deawoo; - Loại xe: 45 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-048.61; - Năm sản xuất: 2001; - Giá trị mua bảo hiểm: 178.397.389 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
8 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Deawoo; - Loại xe: 45 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-049.24; - Năm sản xuất: 2007; - Giá trị mua bảo hiểm: 475.445.888 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
9 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Transinco; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-048.35; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 202.527.151 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
10 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Daewoo; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-047.46; - Năm sản xuất: 2006; - Giá trị mua bảo hiểm: 443.463.021 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
11 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Daewoo; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-050.44; - Năm sản xuất: 2012; - Giá trị mua bảo hiểm: 929.292.374 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
12 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Daewoo; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-093.92; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.294.326.757 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
13 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Daewoo; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-094.31; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.294.326.757 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
14 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1005; - Năm sản xuất: 2003; - Giá trị mua bảo hiểm: 223.417.843 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
15 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1006; - Năm sản xuất: 2003; - Giá trị mua bảo hiểm: 223.417.843 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
16 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Honda Civic; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1652; - Năm sản xuất: 2008; - Giá trị mua bảo hiểm: 216.540.467 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
17 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Transinco; - Loại xe: 46 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-049.29; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 202.527.151 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
18 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29A-481.59; - Năm sản xuất: 2011; - Giá trị mua bảo hiểm: 444.986.373 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
19 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 30Z-4096; - Năm sản xuất: 2010; - Giá trị mua bảo hiểm: 276.658.629 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
20 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 30Z-4285; - Năm sản xuất: 2010; - Giá trị mua bảo hiểm: 276.658.629 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
21 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 30Z-4478; - Năm sản xuất: 2010; - Giá trị mua bảo hiểm: 321.885.735 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
22 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29A-936.26; - Năm sản xuất: 2014; - Giá trị mua bảo hiểm: 427.282.594 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
23 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 29LD-011.11; - Năm sản xuất: 2011; - Giá trị mua bảo hiểm: 283.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
24 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 29LD-011.44; - Năm sản xuất: 2011; - Giá trị mua bảo hiểm: 283.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
25 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 51A-333.10; - Năm sản xuất: 2012; - Giá trị mua bảo hiểm: 313.615.800 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
26 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 30Z-4764; - Năm sản xuất: 2010; - Giá trị mua bảo hiểm: 196.830.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
27 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 4 chỗ; - Biển kiểm soát: 30F-469.26; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 769.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
28 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Camry; - Loại xe: 4 chỗ; - Biển kiểm soát: 30F-467.57; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 769.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
29 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 30F-469.35; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 850.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
30 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Prado; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 29LD-011.14; - Năm sản xuất: 2011; - Giá trị mua bảo hiểm: 540.000.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
31 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Samco; - Loại xe: 29 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-513.35; - Năm sản xuất: 2019; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.085.612.476 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
32 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 30G-446.60; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.021.500.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 167 ngày - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Thời gian mua bảo hiểm từ ngày 17/07/2021 đến ngày 31/12/2021) gói 1
33 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Tramcomeco; - Loại xe: 29 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-518.64; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 1.960.200.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 167 ngày; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Thời gian mua bảo hiểm từ ngày 17/07/2021 đến ngày 31/12/2021) gói 1
34 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Honda Civic; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-2538; - Năm sản xuất: 2008; - Giá trị mua bảo hiểm: 216.540.467 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
35 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-230.00; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 292.090.202 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
36 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-407.08; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 826.200.00 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
37 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: HINO; - Loại xe: tải cẩu 2 chỗ, dưới 3 tấn; - Biển kiểm soát: 29H-20508; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
38 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: ISUZU; - Loại xe: chở rác 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-380.36; - Năm sản xuất: 2014; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
39 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: ISUZU; - Loại xe: chở rác 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-400.98; - Năm sản xuất: 2019; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
40 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: ISUZU; - Loại xe: bồn vệ sinh 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-134.57; - Năm sản xuất: 2011; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
41 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: ISUZU; - Loại xe: bồn vệ sinh 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-327.70; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
42 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Everest; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1408; - Năm sản xuất: 2007; - Giá trị mua bảo hiểm: 203.880.208 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
43 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Hyundai; - Loại xe: Cứu hộ 3 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1696; - Năm sản xuất: 2008; - Giá trị mua bảo hiểm: 159.590.596 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
44 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1242; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 143.195.460 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
45 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-213.89; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 325.850.247 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
46 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Huyndai H100; - Loại xe: Xe tải 1.25 tấn; - Biển kiểm soát: 29C-963.39; - Năm sản xuất: 2017; - Giá trị mua bảo hiểm: 247.528.636 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
47 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Corolla Altis; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1239; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 143.195.460 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
48 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hiace; - Loại xe: 16 chỗ; - Biển kiểm soát: 29B-511.81; - Năm sản xuất: 2019; - Giá trị mua bảo hiểm: 787.793.676 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
49 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-407.19; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 826.200.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Thời gian mua bảo hiểm từ ngày 01/01/2021 đến ngày 31/12/2021) gói 1
50 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1683; - Năm sản xuất: 2008; - Giá trị mua bảo hiểm: 143.366.425 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
51 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Mitsubishi; - Loại xe: tải cẩu 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1308; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
52 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Mercedes; - Loại xe: tẩy vệt cao su; - Biển kiểm soát: 80H-1687; - Năm sản xuất: 2006; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
53 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-556.65; - Năm sản xuất: 2007; - Giá trị mua bảo hiểm: 202.433.195 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
54 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-433.19; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm:325.850.247 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
55 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hilux; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-935.74; - Năm sản xuất: 2016; - Giá trị mua bảo hiểm: 526.500.00 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
56 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Hilux; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-934.52; - Năm sản xuất: 2016; - Giá trị mua bảo hiểm: 526.500.00 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
57 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-160.86; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 749.250.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
58 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-248.65; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 742.770.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
59 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-407.26; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 826.200.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Thời gian mua bảo hiểm từ ngày 01/01/2021 đến ngày 31/12/2021) gói 1
60 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Hino; - Loại xe: xe cẩu 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-207.82; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
61 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Isuzu; - Loại xe: Quét đường 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-381.47; - Năm sản xuất: 2014; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
62 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Man; - Loại xe: Xi téc phun nước 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-405.01; - Năm sản xuất: 2012; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
63 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-420.74; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 325.850.247 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
64 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-249.31; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 728.890.190 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
65 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Land Cruise; - Loại xe: 9 chỗ; - Biển kiểm soát: 80B-0648; - Năm sản xuất: 1995; - Giá trị mua bảo hiểm: 105.512.828 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
66 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Rosenbaur; - Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1275; - Năm sản xuất: 1998; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
67 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Titan; - Loại xe: Cứu hỏa 4 chỗ; - Biển kiểm soát: 80B-1472; - Năm sản xuất: 1997; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
68 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Mercedes Ziegler; - Loại xe: Cứu hỏa 6 chỗ; - Biển kiểm soát: 80H-1309; - Năm sản xuất: 2004; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
69 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-230.89; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 202.433.195 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
70 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Rosenbaur; - Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ; - Biển kiểm soát: HAN1-21-9001; - Năm sản xuất: 2016; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
71 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Rosenbaur; - Loại xe: Cứu hỏa 5 chỗ; - Biển kiểm soát: HAN1-21-9002; - Năm sản xuất: 2020; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 12 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
72 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-966.50; - Năm sản xuất: 2017; - Giá trị mua bảo hiểm: 549.155.700 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
73 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Vios; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 30T-5971; - Năm sản xuất: 2009; - Giá trị mua bảo hiểm: 176.654.615 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
74 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Vios; - Loại xe: 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 30T-5477; - Năm sản xuất: 2009; - Giá trị mua bảo hiểm: 176.654.615 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
75 Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Mercedes Ziegler; - Loại xe: Cứu hỏa 6 chỗ; - Biển kiểm soát: 73H-0147; - Năm sản xuất: 20008; - Giá trị mua bảo hiểm: 0 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ (Không mua bảo hiểm vật chất) gói 1
76 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Huyndai; - Loại xe: Cứu thương 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 29A-988.30; - Năm sản xuất: 2013; - Giá trị mua bảo hiểm: 299.315.045 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
77 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Toyota Fortuner; - Loại xe: 7 chỗ; - Biển kiểm soát: 30Z-4762; - Năm sản xuất: 2010; - Giá trị mua bảo hiểm: 416.039.032 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
78 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Nissan Navarale; - Loại xe: Bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-442.00; - Năm sản xuất: 2014; - Giá trị mua bảo hiểm: 339.235.218 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
79 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Huyndai Starex H1; - Loại xe: xe cứu thương 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 30A-921.97; - Năm sản xuất: 2015; - Giá trị mua bảo hiểm: 475.966.053 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
80 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Ford Ranger; - Loại xe: bán tải 5 chỗ; - Biển kiểm soát: 29H-166.68; - Năm sản xuất: 2018; - Giá trị mua bảo hiểm: 789.750.000 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
81 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Huyndai Porter; - Loại xe: tải 2 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-115.35; - Năm sản xuất: 2007; - Giá trị mua bảo hiểm: 93.400.756 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
82 Bảo hiểm vật chất và bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Nhãn hiệu xe: Huyndai Mighty HD65; - Loại xe: tải 3 chỗ; - Biển kiểm soát: 29C-557.63; - Năm sản xuất: 2015; - Giá trị mua bảo hiểm: 367.491.452 VND; - Thời gian mua bảo hiểm: 11 tháng; - Mục đích sử dụng: không kinh doanh vận tải; * Bảo hiểm vật chất : - Điều kiện bảo hiểm, Phạm vi bảo hiểm, mức khấu trừ và hoàn phí bảo hiểm, phương thức thanh toán và các quy định khác: chi tiết theo phụ lục đính kèm Bản yêu cầu báo giá. * Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe: - Mức trách nhiệm; 20.000.000 đồng/người/vụ gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->