Gói thầu: Gói thầu số 04: Lập mới, chỉnh lý bổ sung hồ sơ, bản đồ, mốc địa giới hành chính các cấp tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 867 NQ-UBTVQH14 ngày 10 01 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201215069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Lập mới, chỉnh lý bổ sung hồ sơ, bản đồ, mốc địa giới hành chính các cấp tỉnh Quảng Ngãi theo Nghị quyết số 867 NQ-UBTVQH14 ngày 10 01 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được bố trí tại Công văn số 5371/UBND-KT ngày 04/11/2020 và trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:48:00 đến ngày 2020-12-17 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,424,962,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,374,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác chuẩn bị(Phân định địa giới hành chính) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | xã | 37 | |
| 2 | Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng đối với những tuyến cần phải thực hiện việc xác định ngoài thực địa và có lập sơ đồ thuyết minh(Phân định địa giới hành chính) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 369,904 | |
| 3 | Xác định đường ĐGHC, vị trí cắm mốc ĐGHC và các điểm đặc trưng đối với những tuyến ổn định không cần xác định ngoài thực địa và không cần lập sơ đồ thuyết minh(Phân định địa giới hành chính) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 405,596 | |
| 4 | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ mốc mới và mốc mất phải chôn bổ sung(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mốc | 52 | |
| 5 | Sửa chữa, gắn tâm mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc địa giới hành chính(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mốc | 24 | |
| 6 | Mốc hủy(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mốc | 11 | |
| 7 | Tiếp điểm có tường vây(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | điểm | 25 | |
| 8 | Đo tọa độ mốc (GPS)(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | điểm | 124 | |
| 9 | Tính toán bình sai(Cắm mốc ĐGHC) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | điểm | 124 | |
| 10 | Xác định đường ĐGHC theo nghị quyết của Quốc hội (tuyến lập mới), tỉ lệ 1/10.000(Lập bản đồ gốc thực địa) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 775,5 | |
| 11 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã, bản đồ tỷ lệ 1:2.000 (lập mới)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 72 | |
| 12 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã, bản đồ tỷ lệ 1:2.000 (chỉnh lý)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 48 | |
| 13 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã, bản đồ tỷ lệ 1:10.000 (lập mới)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 156 | |
| 14 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp xã, bản đồ tỷ lệ 1:10.000 (chỉnh lý)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 82 | |
| 15 | Biên tập và in sơ đồ thuyết minh (chỉnh lý)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | SĐ-TM | 111 | |
| 16 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp huyện, bản đồ tỷ lệ 1:50.000 (lập mới)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 1 | |
| 17 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp huyện, bản đồ tỷ lệ 1:25.000 (lập mới)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 19 | |
| 18 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp huyện, bản đồ tỷ lệ 1:25.000 (chỉnh lý)(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 25 | |
| 19 | Thành lập bản đồ ĐGHC cấp tỉnh, bản đồ tỷ lệ 1:50.000 (chỉnh lý).(Thành lập bản đồ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 11 | |
| 20 | Lập bản mô tả đường ĐGHC cấp xã(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 775,5 | |
| 21 | Lập bản mô tả đường ĐGHC cấp huyện(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 393,192 | |
| 22 | Lập bản mô tả đường ĐGHC cấp tỉnh(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | km | 216,626 | |
| 23 | Xác định tọa độ các điểm đặc trưng trên đường ĐGHC cấp xã (Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | điểm | 352 | |
| 24 | Xác định tọa độ, độ cao mốc ĐGHC, có tính chuyển cơ sở toán học (Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | điểm | 99 | |
| 25 | Thành lập hồ sơ ĐGHC cấp xã (lập mới)(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | xã | 37 | |
| 26 | Thành lập hồ sơ ĐGHC cấp xã (chỉnh lý)(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | xã | 41 | |
| 27 | Thành lập hồ sơ ĐGHC cấp huyện(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | huyện | 12 | |
| 28 | Thành lập hồ sơ ĐGHC cấp tỉnh(Thành lập hồ sơ ĐGHC các cấp) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tỉnh | 1 | |
| 29 | Xác nhận pháp lý cấp xã (84 xã)(Xác nhận pháp lý) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | xã | 84 | |
| 30 | Xác nhận tính pháp lý cấp huyện (12 huyện)(Xác nhận pháp lý) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | huyện | 12 | |
| 31 | Xác nhận tính pháp lý cấp tỉnh (Xác nhận pháp lý) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tỉnh | 1 | |
| 32 | Xác nhận tính pháp lý các cấp tỉnh giáp ranh (10 xã, 3 huyện, 2 tỉnh)(Xác nhận pháp lý) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | công trình | 1 | |
| 33 | Tuyến ĐGHC cấp tỉnh (Giải quyết tranh chấp tuyến ĐGHC chưa thống nhất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | tỉnh | 3 | |
| 34 | Tuyến ĐGHC cấp xã (nội huyện)(Giải quyết tranh chấp tuyến ĐGHC chưa thống nhất | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | huyện | 2 | |
| 35 | In bìa hồ sơ cấp xã (37 xã ×5 bộ)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | hồ sơ | 185 | |
| 36 | In bìa bản đồ ĐGHC cấp xã (84 xã ×5 bộ)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | quyển | 420 | |
| 37 | In bìa hồ sơ cấp huyện (3 huyện ×4 bộ)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | hồ sơ | 12 | |
| 38 | In bìa bản đồ ĐGHC cấp huyện (12 huyện ×4 bộ)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | quyển | 48 | |
| 39 | In bìa bản đồ ĐGHC cấp tỉnh (×4 bộ)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | quyển | 4 | |
| 40 | Tráng màng PE bảo vệ bản đồ ĐGHC cấp xã (Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 2.235 | |
| 41 | Tráng màng PE bảo vệ bản đồ ĐGHC cấp huyện (Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 228 | |
| 42 | Tráng màng PE bảo vệ bản đồ ĐGHC cấp tỉnh (Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 48 | |
| 43 | Sơ đồ thuyết minh (bao gồm vật liệu và công tráng màng PE)(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 555 | |
| 44 | Chi phí vận chuyển mốc ĐGHC(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mốc | 52 | |
| 45 | Vận chuyển giao nộp bản đồ(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | Bộ bản đồ | 442 | |
| 46 | Phí khai thác dữ liệu bản đồ địa hình nền dạng số tỉ lệ 1: 25000(Các công việc liên quan khác) | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | mảnh | 27 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi