Gói thầu: Gói thầu 01: Sửa chữa MBA T3 63MVA TBA 110kV Yên Phong. Hạng mục: Sửa chữa MBA T3 63MVA TBA 110kV Yên Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191164-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Sửa chữa MBA T3 63MVA TBA 110kV Yên Phong. Hạng mục: Sửa chữa MBA T3 63MVA TBA 110kV Yên Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20201152185 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-03 13:45:00 đến ngày 2020-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,664,795,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển MBA tại trạm Yên phong | HSMT | HT | 0 | |
| 2 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | HSMT | tấm | 5 | |
| 3 | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | HSMT | HT | 0 | |
| 4 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | HSMT | lít | 500 | |
| 5 | Vải phin trắng khổ 0,8 | HSMT | m | 25 | |
| 6 | Băng vải mộc | HSMT | cuộn | 8 | |
| 7 | Giẻ lau sạch | HSMT | kg | 50 | |
| 8 | Bộ tín hiệu 4-20mA | HSMT | Bộ | 1 | |
| 9 | Quấn dây | HSMT | HT | 0 | |
| 10 | Giấy cách điện δ0,075 | HSMT | Kg | 1.370 | |
| 11 | Giấy chun cách điện | HSMT | Kg | 43 | |
| 12 | Giấy cách điện Nomex δ0,05 | HSMT | Kg | 2 | |
| 13 | Cát tông cách điện d1-4 | HSMT | Kg | 3.200 | |
| 14 | Băng vải mộc | HSMT | Cuộn | 35 | |
| 15 | Dây điện từ thay cho các phần dây bị hỏng cuộn điều chỉnh 115kV (bọc giấy) | HSMT | Kg | 350 | |
| 16 | Dây điện từ thay cho các phần dây bị hỏng cuộn 115kV (bọc giấy) | HSMT | Kg | 800 | |
| 17 | Dây điện từ thay cho các phần dây bị hỏng cuộn 38,5kV (bọc giấy) | HSMT | Kg | 750 | |
| 18 | Dây điện từ thay cho các phần dây bị hỏng cuộn 23kV (bọc giấy) | HSMT | Kg | 500 | |
| 19 | Dây điện từ thay cho các phần dây bị hỏng cuộn 11kV (bọc giấy) | HSMT | Kg | 500 | |
| 20 | Bộ vành điện dung | HSMT | Bộ | 1 | |
| 21 | Băng đai tự co SSG10 | HSMT | Cuộn | 10 | |
| 22 | Keo dán Kazin | HSMT | Kg | 85 | |
| 23 | Đồng lá quấn vành điện dung | HSMT | Kg | 12 | |
| 24 | Vải ráp AA khổ 100 | HSMT | Mét | 20 | |
| 25 | Gỗ ép đỡ cuộn dây 45x1480x1480 | HSMT | Tấm | 6 | |
| 26 | Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ | HSMT | HT | 0 | |
| 27 | Gỗ dán ép 50x50x3000 | HSMT | Thanh | 10 | |
| 28 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | HSMT | Tấm | 1 | |
| 29 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | HSMT | Tấm | 1 | |
| 30 | Sắt thép sửa chữa xà ép | HSMT | Kg | 550 | |
| 31 | Que hàn | HSMT | Kg | 50 | |
| 32 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12, M24) | HSMT | Bộ | 180 | |
| 33 | Lắp ráp | HSMT | HT | 0 | |
| 34 | Dầu biến thế công nghệ | HSMT | Lít | 400 | |
| 35 | Dầu bổ sung hao hụt trong quá trình lọc và ngấm vào cuộn dây. | HSMT | Lít | 1.500 | |
| 36 | Gudong phíp M12x1000 | HSMT | Cây | 40 | |
| 37 | Ê cu phíp M12 | HSMT | Cái | 350 | |
| 38 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | HSMT | Kg | 300 | |
| 39 | Đầu cốt đồng M300 2 lỗ | HSMT | Cái | 20 | |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | HSMT | Cái | 90 | |
| 41 | Đầu cốt đồng M240 1 lỗ | HSMT | Cái | 20 | |
| 42 | Đầu cốt đồng M240 2 lỗ | HSMT | Cái | 42 | |
| 43 | Ống nối đồng M300 | HSMT | Cái | 25 | |
| 44 | Kẹp cực phía 115kV và trung tính 115kV | HSMT | Bộ | 4 | |
| 45 | Kẹp cực phía 38,5kV | HSMT | Bộ | 3 | |
| 46 | Kẹp cực phía 23kV và 11kV | HSMT | Bộ | 7 | |
| 47 | Amiang tấm | HSMT | m2 | 11 | |
| 48 | Hạt hút ẩm | HSMT | Kg | 30 | |
| 49 | Đá mài | HSMT | Viên | 20 | |
| 50 | Đá cắt | HSMT | Viên | 20 | |
| 51 | Gioăng cao su 700x700x8 | HSMT | Tấm | 2 | |
| 52 | Bộ gioăng định hình MBA 63MVA | HSMT | Bộ | 1 | |
| 53 | Gioăng cao su 350x350x5 | HSMT | Tấm | 5 | |
| 54 | Bộ ty sứ đầu cực pha 115kV | HSMT | bộ | 1 | |
| 55 | Oxy | HSMT | Chai | 6 | |
| 56 | Axetylen | HSMT | Chai | 2 | |
| 57 | Khí Ni tơ | HSMT | Chai | 5 | |
| 58 | Mác máy | HSMT | Bộ | 1 | |
| 59 | Vỏ máy | HSMT | HT | 0 | |
| 60 | Sơn lót | HSMT | kg | 90 | |
| 61 | Sơn màu | HSMT | kg | 80 | |
| 62 | Dầu pha sơn | HSMT | kg | 50 | |
| 63 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | HSMT | HT | 0 | |
| 64 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) 4x1,5mm2 | HSMT | M | 80 | |
| 65 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 4x2,5mm2 | HSMT | M | 150 | |
| 66 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) 12x4mm2 | HSMT | M | 120 | |
| 67 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | HSMT | M | 40 | |
| 68 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | HSMT | Cái | 22 | |
| 69 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | HSMT | Cái | 30 | |
| 70 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | HSMT | Cái | 21 | |
| 71 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | HSMT | Cái | 27 | |
| 72 | Ống kim loại mềm Φ32 | HSMT | M | 40 | |
| 73 | Ống kim loại mềm Φ16 | HSMT | M | 80 | |
| 74 | Tủ điều khiển tại chỗ | HSMT | Tủ | 1 | |
| 75 | Rơ le điều chỉnh điện áp (F90) | HSMT | Cái | 1 | |
| 76 | Van áp lực | HSMT | Cái | 1 | |
| 77 | Khối lượng vật tư phục vụ công tác tháo dỡ, đóng gói phụ kiện MBA sau sửa chữa | HSMT | HT | 0 | |
| 78 | Thép CT3 | HSMT | Kg | 100 | |
| 79 | Đinh 7cm | HSMT | Kg | 5 | |
| 80 | Bu lông M10X50 | HSMT | Bộ | 96 | |
| 81 | Bu lông M20X70 | HSMT | Bộ | 110 | |
| 82 | Bu lông M10X40 | HSMT | Bộ | 68 | |
| 83 | Ni lông cuộn | HSMT | Kg | 10 | |
| 84 | Gioăng cao su chịu dầu 8x700x700 | HSMT | Tấm | 5 | |
| 85 | Đá Mài | HSMT | Viên | 20 | |
| 86 | Đá Cắt | HSMT | Viên | 20 | |
| 87 | Que hàn | HSMT | Kg | 50 | |
| 88 | Nhân công sửa chữa MBA | HSMT | HT | 0 | |
| 89 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy ; | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 90 | - Cắt mối hàn xung quanh máy; - Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy; - Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; - Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị trí gọn gàng; - Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 91 | - Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV; - Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; - Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 92 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 93 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 94 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22, 11kV các pha A, B, C ra ngoài | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 95 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 96 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 97 | Bối dây | HSMT | HT | 0 | |
| 98 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 99 | Cắt giấy cách điện | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 100 | Băng cách điện dây điện từ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 101 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 102 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 103 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 104 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 105 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 106 | Quấn các bối dây hạ áp | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 107 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 108 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 109 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 110 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 111 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 112 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 113 | Lắp gông từ trên | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 114 | Mạch từ | HSMT | HT | 0 | |
| 115 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 116 | Tổ hợp, lắp ráp | HSMT | HT | 0 | |
| 117 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều chỉnh không tải | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 118 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 119 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 120 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 121 | Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 122 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 123 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡn, thay thế các phụ kiện | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 124 | Thử độ kín máy | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 125 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 126 | Sấy MBA | HSMT | HT | 0 | |
| 127 | Sấy MBA | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 128 | Đóng gói, bao kiện | HSMT | HT | 0 | |
| 129 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | 5,0/7 (Nhóm 6.2 - NĐ 205) | MBA | 1 | |
| 130 | Máy thi công sửa chữa MBA | HSMT | HT | 0 | |
| 131 | Thiết bị phun sơn | HSMT | ca | 20 | |
| 132 | Máy cắt giấy | HSMT | ca | 40 | |
| 133 | Máy quấn dây trục đứng | HSMT | ca | 117 | |
| 134 | Máy quấn dây trục ngang | HSMT | ca | 78 | |
| 135 | Máy băng giấy cách điện | HSMT | ca | 60 | |
| 136 | Máy dập căn măng cá | HSMT | ca | 58 | |
| 137 | Cẩu trục 150 tấn | HSMT | ca | 4,5 | |
| 138 | Cẩu trục 50 tấn | HSMT | ca | 7 | |
| 139 | Cẩu trục 5 tấn | HSMT | ca | 20 | |
| 140 | Lò sấy chân không LCK-01 | HSMT | ca | 63 | |
| 141 | Lò sấy chân không LCK-02 | HSMT | ca | 36 | |
| 142 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | HSMT | ca | 10 | |
| 143 | Máy mài cầm tay | HSMT | ca | 20 | |
| 144 | Phần thí nghiệm nhất thứ | HSMT | HT | 0 | |
| 145 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | HSMT | 1 máy | 1 | |
| 146 | Động cơ điện không đồng bộ | HSMT | 1 máy | 8 | |
| 147 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | HSMT | 1 máy | 1 | |
| 148 | Phần thí nghiệm Mẫu hóa | HSMT | HT | 0 | |
| 149 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 150 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 151 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 152 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 153 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | HSMT | mẫu | 1 | |
| 154 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | HSMT | mẫu | 1 | |
| 155 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | HSMT | mẫu | 1 | |
| 156 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 157 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | HSMT | mẫu | 1 | |
| 158 | Vận chuyển | HSMT | HT | 0 | |
| 159 | Vận chuyển MBA T3 63MVA từ trạm 110kV Yên Phong - Nơi sửa chữa | HSMT | MBA | 1 | |
| 160 | Vận chuyển MBA T3 63MVA từ nơi sửa chữa về kho Tổng công ty Điện lực Miền Bắc (Đông Anh-Hà Nội) | HSMT | MBA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi