Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201222878-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Phân tích chỉ tiêu về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20201204503
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2020 và 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 17:05:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,193,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Thông số vi sinh vật - nhóm A CFU/100 mL 39
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Thông số vi sinh vật - nhóm A CFU/100 mL 39
3 Arsenic (As) Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A mg/L 39
4 Clo dư tự do Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A mg/L 39
5 Độ đục Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A NTU 39
6 Màu sắc Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A TCU 39
7 Mùi, vị Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A - 39
8 pH Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A - 39
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Thông số vi sinh vật - nhóm B CFU/ 100mL 39
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa) Thông số vi sinh vật - nhóm B CFU/ 100mL 39
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
12 Antimon (Sb) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
13 Bari (Bs) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
15 Cadmi (Cd) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
16 Chì (Plumbum) (Pb) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
17 Chỉ số pecmanganat Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
18 Chloride (Cl-) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
19 Chromi (Cr) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
20 Đồng (Cuprum) (Cu) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
22 Fluor (F) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
23 Kẽm (Zincum) (Zn) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
24 Mangan (Mn) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
25 Natri (Na) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
26 Nhôm (Aluminium) (Al) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
27 Nickel (Ni) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
28 Nitrat (NO3- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
29 Nitrit (NO2- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
30 Sắt (Ferrum) (Fe) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
31 Seleni (Se) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
32 Sunphat Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
33 Sunfua Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
36 Xyanua (CN) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 39
37 1,1,1 -Tricloroetan Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
38 1,2 - Dicloroetan Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
39 1,2 - Dicloroeten Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
40 Cacbontetraclorua Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
41 Diclorometan Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
42 Tetracloroeten Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
43 Tricloroeten Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
44 Vinyl clorua Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 39
45 Benzen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
46 Etylbenzen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
48 Styren Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
49 Toluen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
50 Xylen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 39
51 1,2 - Diclorobenzen Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B µg/L 39
52 Monoclorobenzen Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B µg/L 39
53 Triclorobenzen Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B µg/L 39
54 Acrylamide Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 39
55 Epiclohydrin Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 39
56 Hexacloro butadien Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 39
57 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
58 1,2 - Dicloropropan Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
59 1,3 - Dichloropropen Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
60 2,4-D Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
61 2,4 - DB Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
62 Alachlor Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
63 Aldicarb Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
64 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
65 Carbofuran Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
66 Chlorpyrifos Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
67 Clodane Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
68 Clorotoluron Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
69 Cyanazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
70 DDT và các dẫn xuất Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
71 Dichloprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
72 Fenoprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
73 Hydroxyatrazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
74 Isoproturon Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
75 MCPA Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
76 Mecoprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
77 Methoxychlor Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
78 Molinate Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
79 Pendimetalin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
80 Permethrin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
81 Propanil Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
82 Simazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
83 Trifuralin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 39
84 2,4,6 - Triclorophenol Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
85 Bromat Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
86 Bromodichloromethane Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
87 Bromoform Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
88 Chloroform Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
89 Dibromoacetonitrile Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
90 Dibromochloromethane Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
91 Dichloroacetonitrlle Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
92 Dichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
93 Formaldehyde Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
94 Monochloramine Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
95 Monochloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
96 Trichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
97 Trichloroaxetonitril Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 39
98 Tổng hoạt độ phóng xạ α Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Bg/L 39
99 Tổng hoạt độ phóng xạ β Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Bg/L 39
100 Coliform Thông số vi sinh vật - nhóm A CFU/100 mL 17
101 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Thông số vi sinh vật - nhóm A CFU/100 mL 17
102 Arsenic (As) Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A mg/L 17
103 Clo dư tự do Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A mg/L 17
104 Độ đục Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A NTU 17
105 Màu sắc Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A TCU 17
106 Mùi, vị Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A - 17
107 pH Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A - 17
108 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Thông số vi sinh vật - nhóm B CFU/ 100mL 17
109 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa) Thông số vi sinh vật - nhóm B CFU/ 100mL 17
110 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
111 Antimon (Sb) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
112 Bari (Bs) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
113 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
114 Cadmi (Cd) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
115 Chì (Plumbum) (Pb) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
116 Chỉ số pecmanganat Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
117 Chloride (Cl-) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
118 Chromi (Cr) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
119 Đồng (Cuprum) (Cu) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
120 Độ cứng, tính theo CaCO3 Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
121 Fluor (F) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
122 Kẽm (Zincum) (Zn) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
123 Mangan (Mn) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
124 Natri (Na) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
125 Nhôm (Aluminium) (Al) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
126 Nickel (Ni) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
127 Nitrat (NO3- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
128 Nitrit (NO2- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
129 Sắt (Ferrum) (Fe) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
130 Seleni (Se) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
131 Sunphat Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
132 Sunfua Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
133 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
134 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
135 Xyanua (CN) Thông số vô cơ – nhóm B mg/L 17
136 Vinyl clorua Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B µg/L 17
137 Phenol và dẫn xuất của Phenol Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B µg/L 17
138 Acrylamide Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 17
139 Epiclohydrin Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 17
140 Hexacloro butadien Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B µg/L 17
141 2,4-D Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
142 2,4-DB Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
143 Alachlor Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
144 Aldicarb Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
145 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
146 Carbofuran Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
147 Chlorpyrifos Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
148 Clodane Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
149 Clorotoluron Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
150 Cyanazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
151 DDT và các dẫn xuất Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
152 Dichloprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
153 Fenoprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
154 Hydroxyatrazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
155 Isoproturon Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
156 MCPA Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
157 Mecoprop Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
158 Methoxychlor Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
159 Molinate Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
160 Perdimetelin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
161 Permethrin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
162 Propanil Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
163 Simazine Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
164 Trifuralin Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B µg/L 17
165 2,4,6 - Triclorophenol Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
166 Bromat Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
167 Dibromoacetonitrile Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
168 Dichloroacetenitrlle Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
169 Dichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
170 Formaldehyde Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
171 Monochloramine Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
172 Monochloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
173 Trichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
174 Trichloroaxetonitril Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B µg/L 17
175 Tổng hoạt độ phóng xạ α Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Bg/L 17
176 Tổng hoạt độ phóng xạ β Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Bg/L 17
177 pH Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT - 36
178 Amoni (NH4+ tính theo N) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
179 Clorua (Cl-) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
180 Florua (F-) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
181 Nitrit (NO-2 tính theo N) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
182 Nitrat (NO-3 tính theo N) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
183 Xyanua (CN-) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
184 Asen (As) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
185 Cadimi (Cd) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
186 Chì (Pb) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
187 Tổng Crom Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
188 Đồng (Cu) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
189 Kẽm (Zn) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
190 Niken (Ni) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
191 Mangan (Mn) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
192 Thủy ngân (Hg) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
193 Sắt (Fe) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
194 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT µg/l 36
195 Tổng Phenol Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT mg/l 36
196 Tổng hoạt độ phóng xạ α Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT Bq/I 36
197 Tổng hoạt độ phóng xạ β Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT Bq/I 36
198 Coliform Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT MPN hoặc CFU /100 ml 36
199 E.coli Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT MPN hoặc CFU /100 ml 36
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->