Gói thầu: Phân tích chỉ tiêu về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Ninh Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Phân tích chỉ tiêu về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20201204503 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 và 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:05:00 đến ngày 2020-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,193,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Coliform | Thông số vi sinh vật - nhóm A | CFU/100 mL | 39 | |
| 2 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Thông số vi sinh vật - nhóm A | CFU/100 mL | 39 | |
| 3 | Arsenic (As) | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | mg/L | 39 | |
| 4 | Clo dư tự do | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | mg/L | 39 | |
| 5 | Độ đục | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | NTU | 39 | |
| 6 | Màu sắc | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | TCU | 39 | |
| 7 | Mùi, vị | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | - | 39 | |
| 8 | pH | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | - | 39 | |
| 9 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Thông số vi sinh vật - nhóm B | CFU/ 100mL | 39 | |
| 10 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa) | Thông số vi sinh vật - nhóm B | CFU/ 100mL | 39 | |
| 11 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 12 | Antimon (Sb) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 13 | Bari (Bs) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 14 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 15 | Cadmi (Cd) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 16 | Chì (Plumbum) (Pb) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 17 | Chỉ số pecmanganat | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 18 | Chloride (Cl-) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 19 | Chromi (Cr) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 20 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 21 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 22 | Fluor (F) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 23 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 24 | Mangan (Mn) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 25 | Natri (Na) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 26 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 27 | Nickel (Ni) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 28 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 29 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 30 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 31 | Seleni (Se) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 32 | Sunphat | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 33 | Sunfua | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 34 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 35 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 36 | Xyanua (CN) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 39 | |
| 37 | 1,1,1 -Tricloroetan | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 38 | 1,2 - Dicloroetan | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 39 | 1,2 - Dicloroeten | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 40 | Cacbontetraclorua | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 41 | Diclorometan | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 42 | Tetracloroeten | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 43 | Tricloroeten | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 44 | Vinyl clorua | Thông số hữu cơ: Nhóm Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 45 | Benzen | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 46 | Etylbenzen | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 47 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 48 | Styren | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 49 | Toluen | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 50 | Xylen | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 51 | 1,2 - Diclorobenzen | Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 52 | Monoclorobenzen | Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 53 | Triclorobenzen | Thông số hữu cơ: Nhóm Benzen Clo hóa – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 54 | Acrylamide | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 55 | Epiclohydrin | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 56 | Hexacloro butadien | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 57 | 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 58 | 1,2 - Dicloropropan | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 59 | 1,3 - Dichloropropen | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 60 | 2,4-D | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 61 | 2,4 - DB | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 62 | Alachlor | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 63 | Aldicarb | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 64 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 65 | Carbofuran | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 66 | Chlorpyrifos | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 67 | Clodane | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 68 | Clorotoluron | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 69 | Cyanazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 70 | DDT và các dẫn xuất | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 71 | Dichloprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 72 | Fenoprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 73 | Hydroxyatrazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 74 | Isoproturon | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 75 | MCPA | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 76 | Mecoprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 77 | Methoxychlor | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 78 | Molinate | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 79 | Pendimetalin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 80 | Permethrin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 81 | Propanil | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 82 | Simazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 83 | Trifuralin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 84 | 2,4,6 - Triclorophenol | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 85 | Bromat | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 86 | Bromodichloromethane | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 87 | Bromoform | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 88 | Chloroform | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 89 | Dibromoacetonitrile | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 90 | Dibromochloromethane | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 91 | Dichloroacetonitrlle | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 92 | Dichloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 93 | Formaldehyde | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 94 | Monochloramine | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 95 | Monochloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 96 | Trichloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 97 | Trichloroaxetonitril | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 39 | |
| 98 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Bg/L | 39 | |
| 99 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Bg/L | 39 | |
| 100 | Coliform | Thông số vi sinh vật - nhóm A | CFU/100 mL | 17 | |
| 101 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Thông số vi sinh vật - nhóm A | CFU/100 mL | 17 | |
| 102 | Arsenic (As) | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | mg/L | 17 | |
| 103 | Clo dư tự do | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | mg/L | 17 | |
| 104 | Độ đục | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | NTU | 17 | |
| 105 | Màu sắc | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | TCU | 17 | |
| 106 | Mùi, vị | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | - | 17 | |
| 107 | pH | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | - | 17 | |
| 108 | Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) | Thông số vi sinh vật - nhóm B | CFU/ 100mL | 17 | |
| 109 | Trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa) | Thông số vi sinh vật - nhóm B | CFU/ 100mL | 17 | |
| 110 | Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 111 | Antimon (Sb) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 112 | Bari (Bs) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 113 | Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 114 | Cadmi (Cd) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 115 | Chì (Plumbum) (Pb) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 116 | Chỉ số pecmanganat | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 117 | Chloride (Cl-) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 118 | Chromi (Cr) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 119 | Đồng (Cuprum) (Cu) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 120 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 121 | Fluor (F) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 122 | Kẽm (Zincum) (Zn) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 123 | Mangan (Mn) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 124 | Natri (Na) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 125 | Nhôm (Aluminium) (Al) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 126 | Nickel (Ni) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 127 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 128 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 129 | Sắt (Ferrum) (Fe) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 130 | Seleni (Se) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 131 | Sunphat | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 132 | Sunfua | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 133 | Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 134 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 135 | Xyanua (CN) | Thông số vô cơ – nhóm B | mg/L | 17 | |
| 136 | Vinyl clorua | Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 137 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 138 | Acrylamide | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 139 | Epiclohydrin | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 140 | Hexacloro butadien | Thông số hữu cơ: Nhóm chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 141 | 2,4-D | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 142 | 2,4-DB | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 143 | Alachlor | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 144 | Aldicarb | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 145 | Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 146 | Carbofuran | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 147 | Chlorpyrifos | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 148 | Clodane | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 149 | Clorotoluron | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 150 | Cyanazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 151 | DDT và các dẫn xuất | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 152 | Dichloprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 153 | Fenoprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 154 | Hydroxyatrazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 155 | Isoproturon | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 156 | MCPA | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 157 | Mecoprop | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 158 | Methoxychlor | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 159 | Molinate | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 160 | Perdimetelin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 161 | Permethrin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 162 | Propanil | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 163 | Simazine | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 164 | Trifuralin | Thông số hữu cơ: hóa chất bảo vệ thực vật – Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 165 | 2,4,6 - Triclorophenol | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 166 | Bromat | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 167 | Dibromoacetonitrile | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 168 | Dichloroacetenitrlle | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 169 | Dichloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 170 | Formaldehyde | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 171 | Monochloramine | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 172 | Monochloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 173 | Trichloroacetic acid | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 174 | Trichloroaxetonitril | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ - Nhóm B | µg/L | 17 | |
| 175 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Bg/L | 17 | |
| 176 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Bg/L | 17 | |
| 177 | pH | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | - | 36 | |
| 178 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 179 | Clorua (Cl-) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 180 | Florua (F-) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 181 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 182 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 183 | Xyanua (CN-) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 184 | Asen (As) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 185 | Cadimi (Cd) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 186 | Chì (Pb) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 187 | Tổng Crom | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 188 | Đồng (Cu) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 189 | Kẽm (Zn) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 190 | Niken (Ni) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 191 | Mangan (Mn) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 192 | Thủy ngân (Hg) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 193 | Sắt (Fe) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 194 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | µg/l | 36 | |
| 195 | Tổng Phenol | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | mg/l | 36 | |
| 196 | Tổng hoạt độ phóng xạ α | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | Bq/I | 36 | |
| 197 | Tổng hoạt độ phóng xạ β | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | Bq/I | 36 | |
| 198 | Coliform | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | MPN hoặc CFU /100 ml | 36 | |
| 199 | E.coli | Kiểm nghiệm nước bề mặt QCVN 08-MT:2015/BTNMT | MPN hoặc CFU /100 ml | 36 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi