Gói thầu: Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác quản lý tài chính, quản lý đầu tư, xây dựng trên địa bàn huyện Bình Xuyên năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201200378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Tập huấn bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán bộ, công chức, viên chức làm công tác quản lý tài chính, quản lý đầu tư, xây dựng trên địa bàn huyện Bình Xuyên năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201173905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-01 10:49:00 đến ngày 2020-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi thù lao giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 12 | Lớp 1 |
| 2 | Phụ cấp tiền ăn của giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 1 |
| 3 | Phụ cấp tiền thuê phòng ngủ cho giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 6 | Lớp 1 |
| 4 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 1 |
| 5 | Nước uống cho giảng viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 1 |
| 6 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 1 |
| 7 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 1 |
| 8 | Hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 1 |
| 9 | Chi mua sách tham khảo, VPP, in ấn tài liệu, bài giảng, bài tập | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 106 | Lớp 1 |
| 10 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 318 | Lớp 1 |
| 11 | Chi nhân viên quản lý lớp học | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 1 |
| 12 | Chi nhân viên phục vụ lớp học (2 người) | Mục 2.2 Chương V Yêu | Ngày | 6 | Lớp 1 |
| 13 | Chi nhân viên dọn vệ sinh | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 1 |
| 14 | Chi mua thuốc dự phòng, vật tư y tê thông thường và trang thiết bị phòng dịch | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 1 |
| 15 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 1 |
| 16 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo Lớp 1 | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | 10% trên tổng kinh phí lớp học |
| 17 | Chi thù lao giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 12 | Lớp 2 |
| 18 | Phụ cấp tiền ăn của giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 2 |
| 19 | Phụ cấp tiền thuê phòng ngủ cho giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 6 | Lớp 2 |
| 20 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 2 |
| 21 | Nước uống cho giảng viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 2 |
| 22 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 2 |
| 23 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 2 |
| 24 | Hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 2 |
| 25 | Chi mua sách tham khảo, VPP, in ấn tài liệu, bài giảng, bài tập | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 96 | Lớp 2 |
| 26 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 288 | Lớp 2 |
| 27 | Chi nhân viên quản lý lớp học | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 2 |
| 28 | Chi nhân viên phục vụ lớp học (2 người) | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 6 | Lớp 2 |
| 29 | Chi nhân viên dọn vệ sinh | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 2 |
| 30 | Chi mua thuốc dự phòng, vật tư y tê thông thường và trang thiết bị phòng dịch | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 3 | Lớp 2 |
| 31 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 2 |
| 32 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo Lớp 2 | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | 10% trên tổng kinh phí lớp học |
| 33 | Chi thù lao giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 4 | Lớp 3 |
| 34 | Phụ cấp tiền ăn của giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 3 |
| 35 | Phụ cấp tiền thuê phòng ngủ cho giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 2 | Lớp 3 |
| 36 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 4 | Lớp 3 |
| 37 | Nước uống cho giảng viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | Lớp 3 |
| 38 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 3 |
| 39 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 3 |
| 40 | Hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 3 |
| 41 | Chi VPP, in ấn tài liệu, bài giảng, bài tập | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 76 | Lớp 3 |
| 42 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 152 | Lớp 3 |
| 43 | Chi nhân viên quản lý lớp học | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 3 |
| 44 | Chi nhân viên phục vụ lớp học (2 người) | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | Lớp 3 |
| 45 | Chi nhân viên dọn vệ sinh | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 3 |
| 46 | Chi mua thuốc dự phòng, vật tư y tê thông thường và trang thiết bị phòng dịch | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 3 |
| 47 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 3 |
| 48 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo Lớp 3 | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | 10% trên tổng kinh phí lớp học |
| 49 | Chi thù lao giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 8 | Lớp 4 |
| 50 | Phụ cấp tiền ăn của giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | Lớp 4 |
| 51 | Phụ cấp tiền thuê phòng ngủ cho giảng viên (2 giảng viên/lớp) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Phòng | 4 | Lớp 4 |
| 52 | Tiền thuê xe đưa đón Giảng viên (Hà Nội - Vĩnh Phúc và ngược lại) | Mục 1 và 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 4 |
| 53 | Nước uống cho giảng viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | Lớp 4 |
| 54 | Tiền thuê máy chiếu, màn chiếu phục vụ giảng dạy | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 4 |
| 55 | Chi maket, banner trang trí hội trường khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 4 |
| 56 | Hoa tươi trang trí khai giảng, bế giảng | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 2 | Lớp 4 |
| 57 | Chi VPP, in ấn tài liệu, bài giảng, bài tập | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 96 | Lớp 4 |
| 58 | Chi giải khát giữa giờ cho học viên | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Người | 192 | Lớp 4 |
| 59 | Chi nhân viên quản lý lớp học | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 4 |
| 60 | Chi nhân viên phục vụ lớp học (2 người) | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 4 | Lớp 4 |
| 61 | Chi nhân viên dọn vệ sinh | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 4 |
| 62 | Chi mua thuốc dự phòng, vật tư y tê thông thường và trang thiết bị phòng dịch | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Ngày | 2 | Lớp 4 |
| 63 | Chi thuê xe vận chuyển tài liệu, văn phòng phẩm | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | Lớp 4 |
| 64 | Chi các hoạt động quản lý trực tiếp công tác đào tạo Lớp 4 | Mục 2.2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Gói | 1 | 10% trên tổng kinh phí lớp học |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi