Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng lò hơi số 1 và số 2 phần vật liệu chịu lửa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực công nghệ năm 2021 (Chi phí sản xuất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:52:00 đến ngày 2020-12-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,393,534,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 2 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 3 | Tháo dỡ bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 4 | Bọc lại bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 5 | Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,558 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 6 | Gia cố lưới thép tại trần 2 cyclone bằng thép sus 304 phi 8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 7 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 400 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 8 | Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống cyclone | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 440 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 9 | Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương, định mức 0,62kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 50,3 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,05 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 11 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,558 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 12 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa tại Cyclone, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,558 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 13 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 10,8 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 14 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,558 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 15 | Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 22,558 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 16 | Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 7,038 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 1 |
| 17 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 18 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 19 | Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 3,2 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 20 | Tháo dỡ gạch chịu lửa bị hư hỏng trong các kết cấu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 26,844 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 21 | Tháo dỡ gạch chịu lửa bị hư hỏng trong các kết cấu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 16 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 22 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 200 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 23 | Hàn neo dầm bê tông bằng bằng thép SUS 304, D12*290mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 200 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,319 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bê tông bằng thép SUS 304 phi 8 hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,352 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,066 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 27 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa (trần và dầm) tại bộ quá nhiệt, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,066 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 28 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 22,47 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 29 | Xây lại tường bộ quá nhiệt bằng gạch chịu lửa cao nhôm hoặc tương đương, KT 230*114*65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 22,47 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 30 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 31 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 14,652 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 32 | Bốc xếp bê tông, gạch hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 14,652 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 33 | Vận chuyển bê tông, gạch hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 4,571 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 1 |
| 34 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 25m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 14,4 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 35 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 14,4 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 36 | Đục bỏ phần bê tông tại các vị trí bị hư hỏng tại buồng đốt, bộ sấy, hộp gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,682 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 37 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 300 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 38 | Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 360 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 39 | Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép Sus 304 phi 8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 1,05 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 40 | Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương, định mức 0,62kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 67,02 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,147 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 42 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,682 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 43 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,682 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 44 | Tháo dỡ bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 45 | Bọc lại bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 46 | Trộn đắp bê tông cách nhiệt bên ngoài lớp bảo ôn cách nhiệt, độ dày 50mm. Bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 47 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 14,4 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 48 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 15m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,682 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 49 | Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,682 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 50 | Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 2,709 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 1 |
| 51 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,4 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,4 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 53 | Tháo dỡ bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 54 | Bọc lại bảo ôn trên đỉnh của 02 cyclone, dày 800mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 24 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 55 | Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,37 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 56 | Gia cố lưới thép tại trần 2 cyclone bằng thép sus 304 phi 8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 8 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 57 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 360 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 58 | Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống cyclone | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 360 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 59 | Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương, định mức 0,62kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 43,9 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,88 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 61 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,37 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 62 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa tại Cyclone, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,37 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 63 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 5,4 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 64 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 38m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,37 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 65 | Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 16,37 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 66 | Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 5,107 | Hạng mục I - Sữa chữa Cyclone thuộc Lò hơi số 2 |
| 67 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,101 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,101 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 69 | Đục bỏ phần bê tông bị mài mòn, hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 1,8 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 70 | Tháo dỡ gạch chịu lửa bị hư hỏng trong các kết cấu | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 15,361 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 71 | Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép sus 304 phi 8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 9 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 72 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 150 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 73 | Hàn neo dầm bê tông bằng bằng thép SUS 304, D12*290mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 150 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,17 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm bê tông bằng thép SUS 304 phi 8 hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 0,184 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 76 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,619 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 77 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa (trần và dầm) tại bộ quá nhiệt, bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 2,619 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 78 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao, gạch xây các loại, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 13,44 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 79 | Xây lại tường bộ quá nhiệt bằng gạch chịu lửa cao nhôm hoặc tương đương, KT 230*114*65mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 13,44 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 80 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 2,101 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 81 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông, gạch hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 40m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,353 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 82 | Bốc xếp bê tông, gạch hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 8,353 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 83 | Vận chuyển bê tông, gạch hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 2,606 | Hạng mục II - Sữa chữa bộ quá nhiệt thuộc Lò hơi số 2 |
| 84 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao giáo thép D48*3,2mm, chiều cao TB 25m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 7,2 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng dàn giáo thép D48*3,2mm và sàn thao tác, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 7,2 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 86 | Đục bỏ phần bê tông tại các vị trí bị hư hỏng tại buồng đốt, bộ sấy, hộp gió | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,364 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 87 | Tháo cắt bỏ neo thép cũ bị mài mòn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 200 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 88 | Hàn neo thép V SUS 304, D6*50*50mm vào màng ống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | cái | 200 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 89 | Gia cố lưới thép tại các vị trí đổ bê tông bằng thép Sus 304 phi 8 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 0,9 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 90 | Quét keo bitum bề mặt ống, Sikaproof Membrane RD hoặc tương đương, định mức 0,62kg/m2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 33,47 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ cốp pha đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 0,687 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 92 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao bê tông chịu nhiệt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,364 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 93 | Trộn và đổ bê tông vào các vị trí cần sửa chữa bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,364 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 94 | Tháo dỡ bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 95 | Bọc lại bảo ôn tường ngoài buồng đốt, dày TB 300mm bằng bông cách nhiệt Ceramic QC: 25*610*7200mm, tỷ trọng 96kg/m3 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 96 | Trộn đắp bê tông cách nhiệt bên ngoài lớp bảo ôn cách nhiệt, độ dày 50mm. Bê tông chịu lửa Kilncast 6030 SiCZr hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m2 | 20 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 97 | Tháo dỡ dàn giáo thép D48*32mm và sàn thao tác sau khi thi công, chiều cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | tấn | 7,2 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 98 | Bốc xếp và vận chuyển xuống bê tông hư hỏng sau đục phá, chiều cao TB 15m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,364 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 99 | Bốc xếp bê tông hư hỏng lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | m3 | 5,364 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| 100 | Vận chuyển bê tông hư hỏng, phế thải về nơi tập kết bằng ô tô vận tải thùng phạm vi 1km | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT | 10 tấn/km | 1,674 | Hạng mục III - Sữa chữa buồng đốt, bộ sấy, hộp gió thuộc Lò hơi số 2 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi