Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201229186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước, dịch vụ công ích đô thị (lĩnh vực xây dựng) trên địa bàn huyện Yên Châu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201214815 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, nguồn thu giá dịch vụ thoát nước và nguồn thu từ giá tối đa đối với dịch vụ rác thải sinh hoạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 09:34:00 đến ngày 2020-12-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | km | 977,4043 | |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 874,3344 | |
| 3 | Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10.000m2 | 838,5565 | |
| 4 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1km | 544,799 | |
| 5 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | tấn rác | 2.372,5 | |
| 6 | Công tác san gạt | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 56,4655 | |
| 7 | Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | km | 190,32 | |
| 8 | Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 nước | 13,3224 | |
| 9 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | trạm/ngày | 4.745 | |
| 10 | Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | năm | 1 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 554,4 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 23,76 | |
| 13 | Làm cỏ tạp | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 23,76 | |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 15,84 | |
| 15 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 23,76 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/tháng | 177 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/tháng | 250 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/tháng | 482 | |
| 19 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây/tháng | 45 | |
| 20 | Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | NC | 365 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 250 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 482 | |
| 23 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cây | 45 | |
| 24 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 102,835 | |
| 25 | Trang trí cờ Tổ Quốc (KT 100 x150 cm): | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cờ | 1.200 | |
| 26 | Trang trí cờ chuối (KT 100 x 80 cm): | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 cờ | 460 | |
| 27 | Thay bóng cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 bóng | 4 | |
| 28 | Thay bộ mồi đồng bộ bằng máy, độ cao H | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 80 | |
| 29 | Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 30 | Lắp bộ điều kiển nhấp nháy 2-:-3 kênh | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 14 | |
| 31 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 61,926 | |
| 32 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 12 | |
| 33 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). Không trung chuyển bùn. Đô thị loại III-V | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 72 | |
| 34 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | m3 bùn | 61,926 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi