Gói thầu: Thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201230452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao Thông Thành Phát |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201230344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên bộ Công an cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 12:34:00 đến ngày 2020-12-14 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,137,654 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 3,3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 20,8 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2,75 | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 2 | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 2 | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 2 | |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 16,224 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,2808 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,036 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,48 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,054 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168 mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,26 | |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,288 | |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,288 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 26 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 1,65 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 8,57 | |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 40 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 41 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 1,65 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 8,57 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 6,65 | |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | bộ | 1 | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 1 | |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m3 | 0,75 | |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2 | |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2 | |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 2 | |
| 57 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m2 | 1,04 | |
| 58 | Tháo dỡ trần nhựa | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 104 | |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 104 | |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 61 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 4,1 | |
| 65 | CCLĐ khung giàn mái kéo bằng thép hình (khung ray trượt, con lăn, dây kéo, ròng rọc) | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 11 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycacbonat | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m2 | 0,11 | |
| 67 | CCLĐ máng xối tole | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | md | 26 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m2 | 1,04 | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 70 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 12,3 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | m2 | 82,3 | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,737 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,297 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,781 | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | 100m | 0,308 | |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 9 | |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 16 | |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 7 | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế và tiêu chuẩn hiện hành | cái | 39 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi