Gói thầu: Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm tôm càng xanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201227067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Hỗ trợ xây dựng nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm tôm càng xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226951 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp khoa học và công nghệ năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 11:16:00 đến ngày 2020-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thiết kế phiếu điều tra | Thiết kế phiếu điều tra - Mẫu phiếu điều tra trên 30 đến 40 chỉ tiêu (Nội dung dự kiến bao gồm: 1. Thông tin chung (họ tên, địa chỉ, diện tích ao nuôi tôm); 2. Nguồn gốc (con giống, thời gian nuôi...); 3.Danh tiếng (người mua biết về loại); 4. Đặc trưng cơ bản của "Tôm càng xanh Trà Cổ" ( hình dáng, màu sắc, mùi vị khi ăn...); 5. Tình hình sản xuất tiêu thụ (Sản lượng sản xuất, Năng suất ao nuôi, sản lượng tiêu thụ, tỷ lệ hao hụt sản phẩm, tỷ lệ hao hụt trong sản xuất, tỷ lệ hao hụt trong thức ăn sử dụng,....) | Mẫu | 1 | |
| 2 | Thù lao cho người cung cấp thông tin (trên 30 chỉ tiêu) | Thù lao cho người cung cấp thông tin (trên 30 chỉ tiêu) - Mẫu phiếu điều tra trên 30 đến 40 chỉ tiêu - Đối tượng cung cấp thông tin: cá nhân | Phiếu | 100 | |
| 3 | Công đi điều tra | Công đi điều tra | Công | 20 | |
| 4 | Lưu trú tại Trà Cổ (4 người x 5 ngày) | Lưu trú tại Trà Cổ (4 người x 5 ngày) - Mức khoán: 200.000 đồng/người/ngày | Người x Ngày | 20 | |
| 5 | Khoán thuê xe ô tô (TPHCM - Trà Cổ; đi và về) | Khoán thuê xe ô tô (TPHCM - Trà Cổ; đi và về) - Xe 07 chỗ đời mới, chất lượng nội thất tốt, có trang bị máy lạnh, đảm bảo được vệ sinh sạch sẽ - 02 chuyến/đợt (01 chuyến đi và 01 chuyến về) - Lịch trình dự kiến: + Chiều đi: xe đưa các thành viên đến địa điểm cần điều tra tại địa bàn huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai; + Chiều về: xe chở các thành viên về lại TP.HCM sau khi thực hiện xong công việc - Lịch trình di chuyển: + Chiều đi: TP.HCM - huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai + Chiều về: huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai - TP.HCM - Khoảng cách di chuyển tối đa: 150km/chuyến - Giá thuê bao gồm: bảo hiểm hành khách, lệ phí cầu đường, gửi xe, lương lái xe, chi phí vận hành xe, nhiên liệu,... | Đợt | 1 | |
| 6 | Báo cáo kết quả điều tra | Báo cáo kết quả điều tra (Gồm: 1 thông tin chung (họ tên, địa chỉ, diện tích ao nuôi tôm); 2. Nguồn gốc (con giống, thời gian nuôi...); 3. Danh tiếng (người mua biết về loại tôm này như thế nào); 4. Đặc trưng cơ bản của tôm CXTC( hình dáng, màu sắc, mùi vị khi ăn...) 5. Tình hình sản xuất tiêu thụ Đề xuất phương án phát triển NHCN - phát triển sản xuất - kinh doanh) | Báo cáo | 1 | |
| 7 | Xây dựng bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm Tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dựng bộ tiêu chí chứng nhận cho sản phẩm Tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 8 | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm tôm càng xanh mang NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dựng bản đồ khu vực địa lý tương ứng với sản phẩm tôm càng xanh mang NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 9 | Xây dựng Qui chế quản lý và sử dụng NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dựng Qui chế quản lý và sử dụng NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 10 | Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận Tôm càng xanh Trà cổ | Thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận Tôm càng xanh Trà cổ *Chi phí thuê đơn vị tư vấn thiết kế mẫu nhãn hiệu chứng nhận "Tôm càng xanh Trà Cổ" để thực hiện hồ sơ đăng ký bảo hộ nhãn hiệu tại Cục Sở hữu trí tuệ - Bộ Khoa học và Công Nghệ *Mẫu thiết kế là nhãn hiệu bao gồm: tên nhãn hiệu, ký hiệu nhận diện của nhãn hiệu (ký tự và hình ảnh) *Mẫu thiết kế phải được thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu của đơn vị và đảm bảo phù hợp với các quy định hiện hành | Mẫu thiết kế | 3 | |
| 11 | Tư vấn tra cứu, đánh giá về khả năng bảo hộ, xây dựng hoàn chỉnh hồ sơ đăng ký bảo hộ, theo dõi tiến trình thẩm định đơn | Tư vấn tra cứu, đánh giá về khả năng bảo hộ, xây dựng hoàn chỉnh hồ sơ đăng ký bảo hộ, theo dõi tiến trình thẩm định đơn *Bao gồm các công việc: - Tra cứu sơ bộ, tra cứu chuyên sâu tại Cục Sở hữu Trí tuệ (Cục SHTT) về khả năng bảo hộ Nhãn hiệu công nghiệp (NHCN) “Tôm càng xanh Trà Cổ” - Dựa trên kết quả tra cứu chuyên sâu, tư vấn khả năng bảo hộ đổi với NHCN này, từ đó đề xuất phương án (thay đổi, bổ sung, điều chỉnh NHCN) cho phù hợp - Xây dựng bộ hồ sơ đăng ký bảo hộ NHCN “Tôm càng xanh Trà Cổ” theo đúng quy định nộp hồ sơ tại Cục SHTT - Theo dõi tiến trình đơn đăng ký NHCN tại Cục SHTT cho đến khi đơn có kết quả cuối cùng. Tiếp nhận, xử lý kịp thời các thông báo kết quả thẩm định đơn của Cục SHTT cũng như có các phương án bảo vệ việc đăng ký NHCN theo đúng quy định | Hồ sơ | 1 | |
| 12 | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu Tôm càng xanh Trà Cổ (bao gồm tờ rơi, poster, biển hiệu quảng cáo, tem nhãn, túi đựng, mũ, áo) | Thiết kế bộ nhận diện thương hiệu Tôm càng xanh Trà Cổ (bao gồm tờ rơi, poster, biển hiệu quảng cáo, tem nhãn, túi đựng, mũ, áo) *Các mẫu thiết kế của bộ nhận diện bao gồm: - Mẫu nhãn hiệu sử dụng trên tờ rơi (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên tờ rơi) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng trên poster/standee (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên poster/standee) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng trên biển hiệu quảng cáo (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên biển hiệu quảng cáo) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng cho sổ tay giới thiệu sản phẩm (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc của nội dung sổ tay) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng cho túi đựng sản phẩm (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên túi đựng) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng trên mũ (nón) (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên nón) - Mẫu nhãn hiệu sử dụng trên áo (bao gồm logo nhận diện và thiết kế bố cục màu sắc trên áo) | Bộ | 1 | |
| 13 | Xây dựng quy định kiểm soát chất lượng sản phẩm tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dựng quy định kiểm soát chất lượng sản phẩm tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 14 | Xây dưng Quy định về cấp và thu hồi quyền sử dụng sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dưng Quy định về cấp và thu hồi quyền sử dụng sử dụng nhãn hiệu chứng nhận Tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 15 | Xây dựng bộ hồ sơ cấp quyền sử dụng NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Xây dựng bộ hồ sơ cấp quyền sử dụng NHCN Tôm càng xanh Trà Cổ | Công | 20 | |
| 16 | Phân tích cảm quan sản phẩm Tôm càng xanh Trà Cổ (3 chỉ tiêu/mẫu x 10 mẫu) | Phân tích cảm quan sản phẩm Tôm càng xanh Trà Cổ (3 chỉ tiêu/mẫu x 10 mẫu) - Các chỉ tiêu phân tích: + Hình dáng bên ngoài + Trạng thái + Màu sắc tôm - Phương pháp phân tích áp dụng: Phương pháp cảm quan nội bộ - Số lượng mẫu dự kiến phân tích : 10 mẫu | Mẫu | 10 | |
| 17 | Phân tích xác định chất lượng cảm quan và lý hóa, an toàn thực phẩm của sản phẩm Tôm càng xanh Đồng Nai (09 chỉ tiêu/1 mẫu x 10 mẫu) | Phân tích xác định chất lượng cảm quan và lý hóa, an toàn thực phẩm của sản phẩm Tôm càng xanh Đồng Nai (09 chỉ tiêu/1 mẫu x 10 mẫu) - Các chỉ tiêu phân tích: + Tổng số vi sinh vật HK - Phương pháp phân tích: TCVN 4884-1:2015 (ISO 4883-1: 2013) + Vi khuẩn E.Coli - Phương pháp phân tích: TCVN 7924-2:2008 (ISO 16649-2: 2001) + Tụ cầu vàng (Staphylococcus aurens) - Phương pháp phân tích: AOAC 975.55 + Vi khuẩn Clostridium perfringens - Phương pháp phân tích: TCVN 4991:2005 (ISO 7937: 2004) + Vi khuẩn Salmonella - Phương pháp phân tích: TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1: 2017) + Cadimi (Cd) - Phương pháp phân tích: AOAC 999.11 + Chì (Pb) - Phương pháp phân tích: AOAC 999.11 + Thủy ngân (Hg) - Phương pháp phân tích: AOAC 974.14 + Histamine - Phương pháp phân tích: Ref.International Journal of Fisheries and aquatic studies, 2016, 4(6) 128-132 | Mẫu | 10 | |
| 18 | Mua mẫu tôm thực hiện việc phân tích cảm quan và lý hóa, an toàn thực phẩm của sản phẩm (10 mẫu x 2kg/1 mẫu) | Mua mẫu tôm thực hiện việc phân tích cảm quan và lý hóa, an toàn thực phẩm của sản phẩm (10 mẫu x 2kg/1 mẫu) - Loại: tôm càng xanh - Địa điểm nuôi: xã Trà Cổ, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | Kg | 20 | |
| 19 | Lưu trú phí/ Công tác phí cho cán bộ đi lấy mẫu (05 người x 01 ngày) | Lưu trú phí/ Công tác phí cho cán bộ đi lấy mẫu (05 người x 01 ngày) - Mức khoán: 200.000 đồng/người/ngày | Người x Ngày | 5 | |
| 20 | Khoán thuê phòng nghỉ cho cán bộ đi lấy mẫu (05 người x 01 đêm) | Khoán thuê phòng nghỉ cho cán bộ đi lấy mẫu (05 người x 01 đêm) - Mức khoán: 300.000 đồng/người/đêm | Người x Đêm | 5 | |
| 21 | Khoán chi phí thuê xe cho cán bộ đi lấy mẫu và vận chuyển mẫu (TP.HCM - Đồng Nai; đi và về) | Khoán chi phí thuê xe cho cán bộ đi lấy mẫu và vận chuyển mẫu (TP.HCM - Đồng Nai; đi và về) - Xe 07 chỗ đời mới, chất lượng nội thất tốt, có trang bị máy lạnh, đảm bảo được vệ sinh sạch sẽ - 02 chuyến/đợt (01 chuyến đi và 01 chuyến về) - Lịch trình dự kiến: + Chiều đi: xe đưa các thành viên đến địa điểm lấy mẫu tại địa bàn huyện Tân Phú; + Chiều về: xe chở các thành viên và mẫu về lại TP.HCM sau khi thực hiện xong công việc - Lịch trình di chuyển: + Chiều đi: TP.HCM - huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai + Chiều về: huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai - TP.HCM - Khoảng cách di chuyển tối đa: 150km/chuyến - Giá thuê bao gồm: bảo hiểm hành khách, lệ phí cầu đường, gửi xe, lương lái xe, chi phí vận hành xe, nhiên liệu,... | Đợt | 1 | |
| 22 | In ấn các sản phẩm phục vụ quảng cáo sản phẩm như: tờ rơi, sổ tay giới thiệu sản phẩm, tem nhãn, poster | In ấn các sản phẩm phục vụ quảng cáo sản phẩm như: tờ rơi, sổ tay giới thiệu sản phẩm, tem nhãn, poster *Tờ rơi - LEAFET (Số lượng dự kiến: 2.000 tờ): - Kích thước: Khổ A4 (21 x 29,7cm) - Quy cách, chất liệu:giấy Couche 120gsm, in 4 màu 2 mặt, cán màng bóng *Sổ tay giới thiệu sản phẩm (Số lượng dự kiến: 50 cuốn): - Kích thước: Khổ A5 (14,8 x 21cm) - Chất liệu: giấy Couche 150gsm - Quy cách, chất liệu: + Ruột: 12 trang, giấy Couche 150gsm, in 4 màu 2 mặt + Bìa: 04 trang, giấy Couche 150gsm, in 4 màu 1 mặt, cán màng bóng - Thành phẩm: bấm ghim giữa, đóng cuốn thành phẩm *Poster ngoài trời (Số lượng dự kiến: 1.125 cái): - Kích thước: Khổ A3 (29,7 x 42cm) - Quy cách, chất liệu: giấy Couche 150gsm; in 4 màu 1 mặt, phía sau có keo dán, cán màng bóng bảo vệ để dán ngoài trời *Standy - Standee (Số lượng dự kiến: 10 tấm): - Kích thước: 100 x 160cm - Quy cách, chất liệu: bạt hiflex độ dày 3,6dzem, in 4 màu 1 mặt độ phân giải cao 1920dpi, 04 góc đóng khoen *Tất cả đã bao gồm chi phí hoàn thiện thành phẩm theo yêu cầu, giao hàng tận nơi | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi