Gói thầu: Gói thầu số 8-T1-2021: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201231227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8-T1-2021: Trích đo bản đồ địa chính phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201179282 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-09 15:10:00 đến ngày 2020-12-21 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,036,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CT1: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Vạn Ninh | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 2 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 3 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 72 | |
| 4 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 5 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 4 | |
| 6 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 7 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 4 | |
| 8 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 9 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 10 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 11 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 12 | CT2: Cải tạo một số tuyến đường dây 35kV và 22kV khu vực huyện Lương Tài, huyện Tiên Du, Quế Võ Từ Sơn và TPBN để đảm bảo an toàn và nâng cao độ ổn định cung cấp điện | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | công trình | 1 | |
| 13 | Thửa từ 100-300 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 14 | Thửa từ 100-300 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 49 | |
| 15 | Thửa từ 300-500 m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 16 | Thửa từ 300-500 m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 4 | |
| 17 | Thửa từ 500-1000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 18 | Thửa từ 500-1000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 3 | |
| 19 | Thửa từ 1000-3000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 20 | Thửa từ 1000-3000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 3 | |
| 21 | Thửa từ 3000-10000m2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 | |
| 22 | Thửa từ 3000-10000m2 từ thửa thứ 2 khu vực ngoài đô thị | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù | Thửa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi