Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh môi trường và duy trì 03 năm từ năm 2021 – 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201219505-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Dịch vụ vệ sinh môi trường và duy trì 03 năm từ năm 2021 – 2023
Số hiệu KHLCNT 20201218170
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-05 15:52:00 đến ngày 2020-12-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 321,026,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe ép Hooklip trọng tải Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Tấn 347.648,43
2 Xe ép trọng tải 7 tấn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Tấn 53.508,74
3 Thu gom nước rỉ rác từ bể chứa tại trạm trung chuyển bằng xe tải chở bồn ≥ 10m3 vận chuyển về bãi xử lý rác cự ly bình quân 40km Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Tấn 10.907,064
4 Vận hành thùng ép rác tại trạm trung chuyển rác Xe ép Hooklip trọng tải Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT tấn 347.648,43
5 Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 91.542,767
6 Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 144.707,535
7 Quét đường hẻm rộng ≥1,5m (Đô thị lọai 1) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 35.096,612
8 Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 3.697,268
9 - Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 8,316
10 Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 626,746
11 Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 1.449,646
12 Quét đường hẻm rộng ≥1,5m (Đô thị lọai 1) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 64,459
13 Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 3.048,152
14 Vỉa hè (quét toàn bộ vỉa hè) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 3.827,244
15 Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 1.516,32
16 Duy trì giải phân cách bằng thủ công Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 37.680,045
17 Thực hiện duy trì thường xuyên Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 89.965
18 Thực hiện duy trì 01 lượt / quý Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 316,8
19 Thực hiện duy trì 01 lượt / tuần Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 6.864
20 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công tại các tuyến trung tâm thành phố Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 40.827,075
21 Đường phố (quét 2 m lòng đường mỗi bên) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 450,108
22 Vỉa hè (quét tòan bộ vỉa hè) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10.000m2 996,4485
23 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng cơ giới Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Tấn 1.500
24 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải 10 tấn cự ly bình quân 15 km Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Tấn 1.500
25 Khối lượng thực hiện thường xuyên Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 13.491,495
26 Khối lượng bổ sung thực hiện trong năm 2021 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Km 862,86
27 Rửa nền đá ốp lát các tuyến đường ven biển: Hạ Long, Quang Trung, Trần Phú (lần/quý) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 100m2/lượt 6.473,77
28 Vệ sinh ghế đá tại vỉa hè trên các tuyến đường - 01 lượt/quý Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10cái/lượt 422,4
29 Duy trì, quản lý , bảo vệ 05 nhà vệ sinh công cộng (Được tính cho 03 công/ngày/01 nhà x 05 nhà x 30 ngày/ tháng x 12 tháng) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Công 16.200
30 Duy trì, quản lý , bảo vệ 02 nhà vệ sinh công cộng đi động (Được tính cho 02 công/ngày/01 nhà x 02 nhà x 30 ngày/ tháng x 12 tháng) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Công 4.320
31 Nhân công duy trì, bảo vệ nhà vệ sinh Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Ngày công 13.140
32 Phụ cấp làm đêm Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Ngày công 492,8
33 Duy trì, quản lý, quản lý nghĩa trang phường 12: khoán 5,5ha/năm Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Ha 5,5
34 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt - rủa 2 lần / tuần Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 100 thùng 1.560
35 Vệ sinh vỉa hè đá hoa cương ( 6 công/ ngày x 30 công/tháng x 12 tháng) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Công 6.480
36 Chi trả tiền điện phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT KW 49.542
37 Chi trả tiền nước phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT m3 13.080
38 Chi trả tiền giấy phục vụ 19 nhà vệ sinh công cộng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Lốc 1.434
39 Chi trả tiền hút hầm cầu 19 nhà vệ sinh công cộng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT m3 114
40 Sửa chữa nhỏ ( thay bóng đèn, vòi lavabo, vòi xả bồn tiểu,...) Giá trị tính 10% (Chi phí điện nước, giấy vệ sinh, và sửa chữa nhỏ phục vụ nhà vệ sinh công cộng) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT nhà 57
41 Nhân công quản lý, duy trì, vận hành, tuần tra, bảo vệ, hệ thống chiếu sáng công cộng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT Công 25.185
42 Thay Driver đèn led 70w bằng cơ giới Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT bộ 45
43 Thay Driver đèn led 50w bằng cơ giới Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT bộ 90
44 Thay đế bắt cầu PMMA D400 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10đế 281,1
45 Thay đui đèn E27 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cái 2.811
46 Thay quả cầu nhựa PMMA D400 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT quả 2.811
47 Thay quả cầu hoa sen Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT quả 90
48 Thay quả cầu tulip Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT quả 60
49 Thay, cáp điện CV 2x2.5mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 8,85
50 Thay đèn cao áp 120w Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10 lốp 9
51 Thay đèn cao áp 100w Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10 lốp 6
52 Thay đèn cao áp 60w Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10 lốp 7,8
53 Thay đèn pha led công suất 200w Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 10 lốp 2,4
54 Thay, Tháo dỡ, di dời cần đèn cao áp Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cần 192
55 Thay, cáp điện CV 2x2.5mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 23,1
56 Thay, Di dời Rắc sứ, Bulon 14x250+Sứ Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT bộ 114
57 Thay và di dời cáp điện Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 586,13
58 Kéo rải cáp nhôm trên không cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 100m 12,48
59 Lắp đặt cần đèn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cần 18
60 Lắp đặt đèn led cao áp 20w Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT bộ 120
61 Luồn dây lên đèn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 100m 0,3
62 Thay cần đèn fi42-3m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cần 243
63 Thay cần đèn fi42-1,2m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cần 267
64 Thay cần đèn fi60-3m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cần 117
65 Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 6m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT trụ 120
66 Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 7m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT trụ 36
67 Thay trụ đèn chiếu sáng SMK cao 8m Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT trụ 30
68 Thay trụ đèn trang trí Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT trụ 24
69 Thay chùm đèn trang trí Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT chùm 12
70 Vận chuyển trụ đèn chiếu sáng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cột 18
71 Di dời trụ đèn chiếu sáng Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT trụ 18
72 Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp ngầm Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 0,75
73 Thay cáp ngầm 3x11 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 34,1
74 Thay cáp ngầm 3x16 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 13,85
75 Thay cáp ngầm 3x22 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 7,46
76 Thay cáp ngầm 3x25 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 11,12
77 Thay cáp ngầm 3x35 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 6,77
78 Thay cáp ngầm 4x25 mm2 Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 40m 11,57
79 Thay aptomat 2 pha 60A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 22,5
80 Thay aptomat 2 pha100A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 7,5
81 Thay aptomat 2 pha150A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 3
82 Thay aptomat 3 pha150A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 3
83 Thay khởi động từ 65A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 22,5
84 Thay khởi động từ 2 pha 50A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 1,5
85 Thay khởi động từ 2 pha 100A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 7,5
86 Thay khởi động từ 2 pha 150A Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 3
87 Thay đồng hồ định giờ Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT 4 cái 67,5
88 Lắp đặt tủ điều khiển Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT tủ 42
89 Lắp các nắp cửa sổ trụ đèn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cái 849
90 Khoan lỗ trụ đèn luồn dây vào trụ đèn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT cái 7,8
91 Thay ống nhựa bảo vệ cáp ( ống vặn xoắn fi 85/60 ) Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT m 2.250
92 Làm lại các mối nối cáp cửa sổ trụ đèn Theo bảng diễn giải khối lượng chi tiết tại chương V của E-HSMT đ.cap 30
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->