Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201234282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí tại trụ sở Chi cục HQCK Sân bay Quốc tế Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234201 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 12:40:00 đến ngày 2020-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,533,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Dàn nóng VRF giải nhiệt gió một chiều 1. Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 289,000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số trên bảng mạch. - Kiểm tra, siết chặt lại các đại ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy. - Kiểm tra áp suất hút, đẩy máy nén. - Kiểm tra dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. - Kiểm tra, vệ sinh giàn ngưng tụ toàn bộ outdoor bên trong và bên ngoài băng bơm cao áp. - Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ). - Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén. - Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong -Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong. - Kiểm tra dòng làm việc định mức ở chế độ làm việc: test và vận hành. - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút - Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy. - Kiểm tra máng nước xả (nếu có) : khả năng thoát nước, đọng sương và hiệu chỉnh độ thoát. - Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện từ và tác động của remote. - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. -Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bên trong và bên ngoài của máy - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ - Kiểm tra hệ thống bảng mạch, đường truyền tín hiệu giữa outdoor và indoor. - Kiểm tra xịt rửa giàn lạnh bằng nước tại một số vị trí khi được yêu cầu | tổ | 1 | |
| 2 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Dàn nóng VRF giải nhiệt gió một chiều 2. Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 308,000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -như trên- | tổ | 2 | |
| 3 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Dàn nóng VRF giải nhiệt gió một chiều 3.Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 327,000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -như trên- | tổ | 1 | |
| 4 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ I. Dàn nóng VRF giải nhiệt gió một chiều 4.Tổ dàn nóng công suất + Công suất: 409,000 Btu/h + Nguồn điện: 380-415 V/3pha/50Hz | -như trên- | tổ | 1 | |
| 5 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 1. Dàn lạnh loại treo tường + Công suất 12,000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số trên bảng mạch. - Kiểm tra, siết chặt lại các đại ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy. - Kiểm tra áp suất hút, đẩy máy nén. - Kiểm tra dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. - Kiểm tra, vệ sinh giàn ngưng tụ toàn bộ outdoor bên trong và bên ngoài băng bơm cao áp. - Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ). - Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén. - Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong -Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong. - Kiểm tra dòng làm việc định mức ở chế độ làm việc: test và vận hành. - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút - Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy. - Kiểm tra máng nước xả (nếu có) : khả năng thoát nước, đọng sương và hiệu chỉnh độ thoát. - Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện từ và tác động của remote. - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. -Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bên trong và bên ngoài của máy - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ - Kiểm tra hệ thống bảng mạch, đường truyền tín hiệu giữa outdoor và indoor. - Kiểm tra xịt rửa giàn lạnh bằng nước tại một số vị trí khi được yêu cầu | dàn | 17 | |
| 6 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 2. Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 12,000Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -như trên- | dàn | 3 | |
| 7 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 3. Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 18,000Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -như trên- | dàn | 8 | |
| 8 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 4. Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 30,000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -như trên- | dàn | 9 | |
| 9 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 5. Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 38,000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -như trên- | dàn | 17 | |
| 10 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ II. Dàn lạnh VRF 6. Dàn lạnh loại Cassetle + Công suất 47,000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 220- 240 V/1pha/50Hz | -như trên- | dàn | 8 | |
| 11 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ III. Điều hòa cục bộ 1. Điều hòa cục bộ loại Cassetle + Công suất 45,0000 Btu/h + Điện áp sử dụng: 380-415 V/3pha/50Hz | - Kiểm tra giám sát các thiết bị hiển thị số trên bảng mạch. - Kiểm tra, siết chặt lại các đại ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy. - Kiểm tra áp suất hút, đẩy máy nén. - Kiểm tra dòng, điện áp đầu vào từng máy nén. - Kiểm tra, vệ sinh giàn ngưng tụ toàn bộ outdoor bên trong và bên ngoài băng bơm cao áp. - Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị điều khiển vi mạch, động lực và bảo vệ của máy (rơ le, khởi động từ, transmiter, cảm biến nhiệt độ, cảm biến áp suất, các thiết bị bảo vệ ). - Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây và với vỏ máy nén. - Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong -Kiểm tra độ rung, độ ồn bên ngoài và bên trong. - Kiểm tra dòng làm việc định mức ở chế độ làm việc: test và vận hành. - Vệ sinh lưới lọc gió đầu hút - Kiểm tra độ rung, độ định vị của máy. - Kiểm tra máng nước xả (nếu có) : khả năng thoát nước, đọng sương và hiệu chỉnh độ thoát. - Kiểm tra tác động của các van tiết lưu điện từ và tác động của remote. - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào mô tơ. -Vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bên trong và bên ngoài của máy - Kiểm tra cảm biến nhiệt độ - Kiểm tra hệ thống bảng mạch, đường truyền tín hiệu giữa outdoor và indoor. - Kiểm tra xịt rửa giàn lạnh bằng nước tại một số vị trí khi được yêu cầu | dàn | 2 | |
| 12 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ IV. Điều khiển trung tâm hệ điều hòa không khí 1. Điều khiển từ xa nối dây | Kiểm tra hoạt động Điều khiển từ xa nối dây | bộ | 52 | |
| 13 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 1. Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 95 m3/h | - Vệ sinh toàn bộ Quạt. - Kiểm tra độ lan truyền rung động của Quạt. - Kiểm tra dòng điện, điện áp đầu vào động cơ. - Kiểm tra áp suất, lưu lượng làm việc. - Kiểm tra chiều quay động cơ - Kiểm tra cách điện cuộn dây với vỏ - Kiểm tra độ căng của dây cuaroa & hoạt động của trục động cơ. | cái | 35 | |
| 14 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 2. Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 185 m3/h | -như trên- | cái | 13 | |
| 15 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 3. Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 280 m3/h | -như trên- | cái | 17 | |
| 16 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 4. Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 500 m3/h | -như trên- | cái | 4 | |
| 17 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 5.Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 900 m3/h | -như trên- | cái | 5 | |
| 18 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 6. Quạt hút gió thải loại gắn tường Lưu lượng: 3000 m3/h | -như trên- | cái | 2 | |
| 19 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 1. Quạt hút gió thải loại gắn trần Lưu lượng: 95 m3/h | -như trên- | cái | 10 | |
| 20 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 2. Quạt hút gió thải loại gắn trần Lưu lượng: 185 m3/h | -như trên- | cái | 5 | |
| 21 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ V.Quạt thông gió 3. Quạt hút gió thải loại gắn trên đường ống gió Lưu lượng: 720 m3/h Cột áp: 150 Pa | -như trên- | cái | 2 | |
| 22 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI. Tủ điện 1. Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện H1800xW800xD500, hệ thống busbar | - Kiểm tra cân pha, nắn dòng, kiểm tra MCB trong tủ tổng cũng như tủ tang - Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống. - Vệ sinh thông thoáng các tủ điện động lực. | tủ | 1 | |
| 23 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI. Tủ điện 2. Hệ thống thiết bị dây điện | Kiểm tra đường dẫn | tầng | 9 | |
| 24 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI. Tủ điện 3. Trungking điện 300x150 | Vệ sinh máng điện | mét | 5 | |
| 25 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VI. Tủ điện 4. Trungking điện 200x150 | Vệ sinh máng điện | mét | 94 | |
| 26 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VII. Cửa gió 1. Miệng gió sọt trứng kèm hộp chụp gió KT cổ: 200x200 | Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải | cái | 16 | |
| 27 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VII. Cửa gió 2. Miệng gió ngoài trời kèm hộp chụp gió + LCCT KT cổ: 200x150 | Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải | cái | 5 | |
| 28 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VII. Cửa gió 3. Miệng gió ngoài trời kèm hộp chụp gió + LCCT KT cổ: 400x200 | Vệ sinh cửa gió cấp, hồi, thải | cái | 2 | |
| 29 | A. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ VIII. Đường ống công nghê 1. Kiểm tra cách nhiệt đường ống gas, nước ngưng, đường ống gió | Kiểm tra cách nhiệt đường ống | tầng | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi