Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223204-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Kiên Giang
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp
Số hiệu KHLCNT 20201222965
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-08 09:15:00 đến ngày 2020-12-15 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 341,235,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Thiết kế 100m3 0,1651
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Thiết kế m3 5,5033
3 Rải lớp nilon đen chống mất nước (ĐMVD) Theo Thiết kế 100m2 0,1779
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,812
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 100m2 0,1524
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo Thiết kế tấn 0,0574
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 2,9498
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Thiết kế 100m2 0,3255
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Thiết kế tấn 0,0847
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Thiết kế tấn 0,2667
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 1,7876
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Thiết kế 100m2 0,3257
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo Thiết kế 100m2 0,0346
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,0688
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,0708
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,2562
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 2,5091
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,515
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m3 7,9575
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 97,8013
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 111,152
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 5,15
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Thiết kế m2 116,302
24 Rải lớp nilon đen chống mất nước (ĐMVD) Theo Thiết kế 100m2 0,4051
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 2,0255
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo Thiết kế m2 4,22
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo Thiết kế m2 9,174
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Thiết kế m2 36,29
29 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế m2 4,96
30 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Theo Thiết kế m2 5,64
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết kế m2 5,2528
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo Thiết kế tấn 0,6393
33 Gia công giằng mái thép Theo Thiết kế tấn 0,0981
34 Gia công xà gồ thép Theo Thiết kế tấn 0,439
35 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Thiết kế tấn 0,6393
36 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo Thiết kế tấn 0,0981
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết kế tấn 0,439
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Thiết kế 100m2 1,4415
39 Rải lớp nilon đen chống mất nước (ĐMVD) Theo Thiết kế 100m2 3,5605
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 22,848
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 6,3785
42 Lắp bảng điện cửa cột Theo Thiết kế bảng 2
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo Thiết kế bộ 8
44 Lắp đặt đèn chữ U Theo Thiết kế bộ 1
45 Lắp đặt các automat 2 pha ≤30A Theo Thiết kế cái 2
46 Lắp đặt dây đơn 2x12mm2 Theo Thiết kế m 50
47 Lắp đặt dây đơn 2x6.0mm2 Theo Thiết kế m 40
48 Lắp đặt dây đơn 1x3.0mm2 Theo Thiết kế m 100
49 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Theo Thiết kế m 120
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo Thiết kế m 40
51 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo Thiết kế m 40
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Thiết kế cái 4
53 Lắp đặt ổ ghim Theo Thiết kế bảng 6
54 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Thiết kế hộp 11
55 Lắp đặt bồn cầu Theo Thiết kế bộ 1
56 Lắp đặt vòi xả 27mm Theo Thiết kế bộ 1
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Thiết kế bộ 1
58 Lắp đặt gương soi Theo Thiết kế cái 1
59 Lắp đặt giá treo Theo Thiết kế cái 1
60 Lắp đặt móc treo đồ Theo Thiết kế cái 1
61 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Theo Thiết kế cái 1
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Thiết kế cái 4
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Theo Thiết kế 100m 0,06
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Thiết kế cái 1
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Theo Thiết kế cái 5
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Thiết kế 100m 0,6
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Thiết kế cái 1
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Thiết kế cái 2
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo Thiết kế 100m 0,06
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo Thiết kế cái 2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Thiết kế 100m 0,06
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Thiết kế cái 4
73 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Theo Thiết kế cái 2
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Theo Thiết kế 100m 0,4
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Thiết kế 100m3 0,1744
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,574
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,0319
78 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 100m2 0,0227
79 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,896
80 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m3 1,3349
81 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,3438
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 1cấu kiện 5
83 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 13,282
84 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 2,74
85 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Thiết kế 1m3 3,2448
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Thiết kế 1m3 2,34
87 Rải bạt nilon (ĐMVD) Theo Thiết kế 100m2 0,0699
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Thiết kế m3 5,5848
89 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết kế 100m2 0,038
90 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,0035
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Theo Thiết kế tấn 0,0516
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,6992
93 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,664
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m3 0,6221
95 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 0,36
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 7,808
97 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Thiết kế m2 8,448
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Thiết kế 1cấu kiện 9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->