Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201182924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 17:53:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,382,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuần đường loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1km/năm | 16 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1m3 | 30 | |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1m3 | 128 | |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 5m3 | 32 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1km/1lần | 21 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 100 m | 4,32 | |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 100 m | 10,64 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 10m | 1.157,82 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m | 169 | |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | lần/km | 4,8 | |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1cọc | 38,95 | |
| 12 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 1cột | 0,34 | |
| 13 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 117,78 | |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 24,3 | |
| 15 | Sơn cột KM bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 1,55 | |
| 16 | Sơn cột KM bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 13,16 | |
| 17 | Sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 44 | |
| 18 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 0,72 | |
| 19 | Quét vôi tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | m2 | 29,04 | |
| 20 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) | 100m2 | 6 | |
| 21 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1km/năm | 12 | |
| 22 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1m3 | 16 | |
| 23 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1m3 | 48 | |
| 24 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 5m3 | 28,8 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1km/1lần | 14,4 | |
| 26 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 100 m | 3,42 | |
| 27 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 100 m | 8,4 | |
| 28 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 10m | 1.041,74 | |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m | 146 | |
| 30 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | lần/km | 4,8 | |
| 31 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1cọc | 7,9 | |
| 32 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 1cột | 0,26 | |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m2 | 23,89 | |
| 34 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m2 | 4,93 | |
| 35 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m2 | 1,25 | |
| 36 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m2 | 10,36 | |
| 37 | Quét vôi tường hộ lan + lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | m2 | 442,7 | |
| 38 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) | 100m2 | 3,6 | |
| 39 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | km/ lần | 84 | |
| 40 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 1m3 | 6 | |
| 41 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 1m3 | 24 | |
| 42 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 5m3 | 19,2 | |
| 43 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 1km/1lần | 3,54 | |
| 44 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 100 m | 1,8 | |
| 45 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 100 m | 4,2 | |
| 46 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 10m | 331,14 | |
| 47 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m | 50,4 | |
| 48 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | lần/km | 2,4 | |
| 49 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | 1cột | 0,14 | |
| 50 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m2 | 0,8 | |
| 51 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m2 | 0,3 | |
| 52 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m2 | 6,16 | |
| 53 | Quét vôi tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m2 | 18,62 | |
| 54 | Quét sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu | m2 | 19,65 | |
| 55 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | km/ lần | 84 | |
| 56 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 1m3 | 60 | |
| 57 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 1m3 | 19,2 | |
| 58 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 5m3 | 19,2 | |
| 59 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 1km/1lần | 4,02 | |
| 60 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 100 m | 1,62 | |
| 61 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 100 m | 4,2 | |
| 62 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 10m | 14,52 | |
| 63 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 10m2 | 30,72 | |
| 64 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác sửa chữa Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) | 100m2 | 3 | |
| 65 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | km/ lần | 161 | |
| 66 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 1m3 | 10 | |
| 67 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 1m3 | 36,8 | |
| 68 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 5m3 | 13,8 | |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 1km/1lần | 3,8 | |
| 70 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 100 m | 2,76 | |
| 71 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 100 m | 8,05 | |
| 72 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 10m | 773,76 | |
| 73 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | m | 48 | |
| 74 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | lần/km | 4,6 | |
| 75 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 1cột | 0,24 | |
| 76 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | m2 | 1,17 | |
| 77 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | m2 | 9,66 | |
| 78 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) | 100m2 | 3 | |
| 79 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | km/ lần | 21 | |
| 80 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 1m3 | 3,6 | |
| 81 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 1m3 | 9 | |
| 82 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 5m3 | 3,6 | |
| 83 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 1km/1lần | 1,35 | |
| 84 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 100 m | 0,36 | |
| 85 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 100 m | 0,95 | |
| 86 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | 10m | 80,79 | |
| 87 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình | m | 7,5 | |
| 88 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | km/ lần | 37,8 | |
| 89 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 1m3 | 5,4 | |
| 90 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 1m3 | 16,2 | |
| 91 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 5m3 | 7,56 | |
| 92 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 1km/1lần | 2,25 | |
| 93 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 100 m | 0,41 | |
| 94 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 100 m | 1,51 | |
| 95 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 10m | 72,52 | |
| 96 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình | 10m | 108 | |
| 97 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | km/ lần | 317,38 | |
| 98 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 1m3 | 45,34 | |
| 99 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 1m3 | 45,34 | |
| 100 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 5 m3 | 72,54 | |
| 101 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 1km/1lần | 16 | |
| 102 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 100 m | 8,16 | |
| 103 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 100 m | 17,46 | |
| 104 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 10m | 871,64 | |
| 105 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m | 22,67 | |
| 106 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m3 | 22,67 | |
| 107 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 10m2 | 34,5 | |
| 108 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | lần/km | 4,53 | |
| 109 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 1cọc | 126 | |
| 110 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | 1cột | 1 | |
| 111 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 485,39 | |
| 112 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 104,69 | |
| 113 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 1,8 | |
| 114 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 13,65 | |
| 115 | Quét sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 92,12 | |
| 116 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) | m2 | 1,54 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi