Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201182924-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201182713
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 17:53:00 đến ngày 2020-12-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,382,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuần đường loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/năm 16
2 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 30
3 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1m3 128
4 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 5m3 32
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1km/1lần 21
6 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 4,32
7 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100 m 10,64
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 10m 1.157,82
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m 169
10 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) lần/km 4,8
11 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cọc 38,95
12 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 1cột 0,34
13 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 117,78
14 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 24,3
15 Sơn cột KM bê tông Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 1,55
16 Sơn cột KM bê tông Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 13,16
17 Sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 44
18 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 0,72
19 Quét vôi tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) m2 29,04
20 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (đoạn Hoa Thám - Nà Bao) 100m2 6
21 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/năm 12
22 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 16
23 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1m3 48
24 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 5m3 28,8
25 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1km/1lần 14,4
26 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 3,42
27 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100 m 8,4
28 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 10m 1.041,74
29 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m 146
30 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) lần/km 4,8
31 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cọc 7,9
32 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 1cột 0,26
33 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 23,89
34 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 4,93
35 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 1,25
36 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 10,36
37 Quét vôi tường hộ lan + lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) m2 442,7
38 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác sửa chữa Đường tỉnh 201 (Đoạn Nà Bao - Minh Tâm - Hồng Việt) 100m2 3,6
39 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu km/ lần 84
40 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 6
41 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1m3 24
42 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 5m3 19,2
43 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1km/1lần 3,54
44 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 1,8
45 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 100 m 4,2
46 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 10m 331,14
47 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m 50,4
48 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu lần/km 2,4
49 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu 1cột 0,14
50 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,8
51 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 0,3
52 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 6,16
53 Quét vôi tường hộ lan Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 18,62
54 Quét sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Đường Gò Luồng - Bắc Hợp - Cốc Sâu m2 19,65
55 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) km/ lần 84
56 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 1m3 60
57 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 1m3 19,2
58 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 5m3 19,2
59 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 1km/1lần 4,02
60 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 100 m 1,62
61 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 100 m 4,2
62 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 10m 14,52
63 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 10m2 30,72
64 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác sửa chữa Đường QL34 - đập Rản Đẩy (Thủy điện Nà Ngàn) 100m2 3
65 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) km/ lần 161
66 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 10
67 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1m3 36,8
68 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 5m3 13,8
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1km/1lần 3,8
70 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 2,76
71 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100 m 8,05
72 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 10m 773,76
73 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m 48
74 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) lần/km 4,6
75 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 1cột 0,24
76 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 1,17
77 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) m2 9,66
78 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Công tác sửa chữa Đường Bản Nùng - Triệu Nguyên - Thanh Long (Thông Nông) 100m2 3
79 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình km/ lần 21
80 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 3,6
81 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1m3 9
82 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 5m3 3,6
83 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 1,35
84 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,36
85 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,95
86 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình 10m 80,79
87 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Đường bãi rác thải thị trấn Nguyên Bình m 7,5
88 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình km/ lần 37,8
89 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 5,4
90 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1m3 16,2
91 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 5m3 7,56
92 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 1km/1lần 2,25
93 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 0,41
94 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 100 m 1,51
95 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 72,52
96 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Công tác bảo dưỡng Các tuyến đường nội thị thị trấn Nguyên Bình 10m 108
97 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) km/ lần 317,38
98 Đắp phụ nền, lề đường Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 45,34
99 Đào hót đất sụt bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1m3 45,34
100 Hót sụt nhỏ bằng máy Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 5 m3 72,54
101 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1km/1lần 16
102 Bạt lề đường bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 8,16
103 Bạt lề đường bằng máy Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 100 m 17,46
104 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m 871,64
105 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m 22,67
106 Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m3 22,67
107 Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 10m2 34,5
108 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) lần/km 4,53
109 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cọc 126
110 Nắn sửa cột Km Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) 1cột 1
111 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 485,39
112 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 104,69
113 Sơn cột Km bê tông Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,8
114 Quét sơn cột Km Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 13,65
115 Quét sơn lan can cầu Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 92,12
116 Sơn đầu trụ lan can cầu Công tác an toàn giao thông Công tác bảo dưỡng Công tác quản lý Tam Kim - Hưng Đạo - ĐT.218 (Thành Công) m2 1,54
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->