Gói thầu: Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:44:00 đến ngày 2020-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,604,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuần đường loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/năm | 9 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 18 | |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1m3 | 36 | |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 5 m3 | 28,8 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1km/1lần | 12,2 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 2,7 | |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 100 m | 7,6 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m | 441,9 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m | 80 | |
| 10 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 9 | |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | lần/km | 3,6 | |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cọc | 10 | |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 1cột | 1 | |
| 14 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | biển báo | 1 | |
| 15 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 28,4 | |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 5,9 | |
| 17 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 1,2 | |
| 18 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m2 | 9,1 | |
| 19 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | m3 | 20 | |
| 20 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Bình Lãng - Thái Học - Bó Ca) | 10m2 | 40 | |
| 21 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/năm | 11 | |
| 22 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 22 | |
| 23 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1m3 | 22 | |
| 24 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 5 m3 | 22 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1km/1lần | 11 | |
| 26 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 3,3 | |
| 27 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 100 m | 7,7 | |
| 28 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m | 440,2 | |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m | 180 | |
| 30 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m3 | 11 | |
| 31 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 46,2 | |
| 32 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | lần/km | 4,4 | |
| 33 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cọc | 23 | |
| 34 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 1cột | 1 | |
| 35 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | biển báo | 1 | |
| 36 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | cọc | 23 | |
| 37 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 70,2 | |
| 38 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 14,5 | |
| 39 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 1,4 | |
| 40 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 10,9 | |
| 41 | Quét vôi lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 125,5 | |
| 42 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 2,6 | |
| 43 | Quét vôi tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m2 | 359,6 | |
| 44 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | m3 | 27,5 | |
| 45 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Nguyên Bình - Tam Kim) | 10m2 | 55 | |
| 46 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/năm | 27 | |
| 47 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1m3 | 54 | |
| 48 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 5 m3 | 64,8 | |
| 49 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1km/1lần | 97,2 | |
| 50 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 33,5 | |
| 51 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 100 m | 8,1 | |
| 52 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m | 18,9 | |
| 53 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m | 1.131,1 | |
| 54 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 375 | |
| 55 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 27 | |
| 56 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 141 | |
| 57 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 ( Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | lần/km | 10,8 | |
| 58 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 1cột | 180 | |
| 59 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | biển báo | 1 | |
| 60 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | cọc | 1 | |
| 61 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 27 | |
| 62 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 545,1 | |
| 63 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 112,5 | |
| 64 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 3,4 | |
| 65 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 25,5 | |
| 66 | Quét vôi lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m2 | 225,6 | |
| 67 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 4,6 | |
| 68 | Sửa nền móng đường bằng đá dăm 4x6 bằng thủ công kết hợp máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | m3 | 68,04 | |
| 69 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, láng nhựa 2 lớp, nhựa 3kg/m2 tưới nhựa bằng máy | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 216 (Đoạn Tam Kim - đèo Cao Bắc) | 10m2 | 97,2 | |
| 70 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | km/ lần | 86,8 | |
| 71 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 12,4 | |
| 72 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 1m3 | 12,4 | |
| 73 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 5 m3 | 14,9 | |
| 74 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 1km/1lần | 6,2 | |
| 75 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 1,5 | |
| 76 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 100 m | 3,9 | |
| 77 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 10m | 208,3 | |
| 78 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m | 54 | |
| 79 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m3 | 6,2 | |
| 80 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 10m2 | 84 | |
| 81 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo đưỡng Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | lần/km | 1,2 | |
| 82 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 1cọc | 30 | |
| 83 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | 1cột | 1 | |
| 84 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 90,4 | |
| 85 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 18,7 | |
| 86 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 0,8 | |
| 87 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 6,4 | |
| 88 | Quét vôi lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 100,06 | |
| 89 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 2 | |
| 90 | Quét vôi tường hộ lan | Công tác an toàn giao thông Đường Tam Kim - khu Rừng Trần Hưng Đạo | m2 | 55,7 | |
| 91 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích Vạ Phá | km/ lần | 56 | |
| 92 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 12,8 | |
| 93 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1m3 | 16 | |
| 94 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 5 m3 | 16 | |
| 95 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1km/1lần | 3,2 | |
| 96 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 1,3 | |
| 97 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 100 m | 3,4 | |
| 98 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | 10m | 135,1 | |
| 99 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích Vạ Phá | m | 105 | |
| 100 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | 1cột | 1 | |
| 101 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 0,8 | |
| 102 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích Vạ Phá | m2 | 6,4 | |
| 103 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | km/ lần | 8,4 | |
| 104 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1m3 | 3,6 | |
| 105 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 1km/1lần | 0,4 | |
| 106 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 100 m | 0,2 | |
| 107 | Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 11,3 | |
| 108 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m | 9,1 | |
| 109 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m | 9 | |
| 110 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | 10m2 | 36 | |
| 111 | Quét vôi lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 77,9 | |
| 112 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường QL34 - UBND xã Minh Thanh | m2 | 2,2 | |
| 113 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | km/ lần | 231 | |
| 114 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 1m3 | 32 | |
| 115 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 1m3 | 33 | |
| 116 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 5m3 | 19,8 | |
| 117 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 1km/1lần | 14,4 | |
| 118 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 100 m | 3 | |
| 119 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 100 m | 10,4 | |
| 120 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 10m | 787,9 | |
| 121 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | m | 79,2 | |
| 122 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | lần/km | 6,4 | |
| 123 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 10m2 | 56,2 | |
| 124 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 1cọc | 71,3 | |
| 125 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | 1cột | 0,34 | |
| 126 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | m2 | 215,5 | |
| 127 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | m2 | 44,46 | |
| 128 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | m2 | 1,55 | |
| 129 | Quét sơn cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường ngã ba Cốc Bó - Quang Thành - ĐT.216 | m2 | 13,16 | |
| 130 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | km/ lần | 21,1 | |
| 131 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 9,1 | |
| 132 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1m3 | 6 | |
| 133 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 5m3 | 3,6 | |
| 134 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 1km/1lần | 1 | |
| 135 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,3 | |
| 136 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 100 m | 0,5 | |
| 137 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | 10m | 55,5 | |
| 138 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường cào khu căn cứ chiến đấu xã Quang Thành | m | 1,2 | |
| 139 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | km/ lần | 8,4 | |
| 140 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 2,4 | |
| 141 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1km/1lần | 0,4 | |
| 142 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m | 19,1 | |
| 143 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 1m3 | 2 | |
| 144 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m | 3 | |
| 145 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | 10m2 | 5,8 | |
| 146 | Quét sơn lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 13,6 | |
| 147 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường vào khu di tích lịch sử đồn Nà Ngần | m2 | 0,2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi