Gói thầu: 01PTV: Cung cấp, trồng và chăm sóc, cải tạo bồn hoa, thảm cỏ, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | 01PTV: Cung cấp, trồng và chăm sóc, cải tạo bồn hoa, thảm cỏ, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 22:03:00 đến ngày 2020-12-17 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 975,544,675 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trồng cây Hồng lộc, cao 0,7-1,0m, KT bầu 30x30cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 34 | |
| 2 | Trồng cây Sam biển tạo tán, cao 0,5m, KT bầu 20x20cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 28 | |
| 3 | Trồng cây Cau vua cao lóng từ 4m đến 5m, đường kính gốc 40-50cm, KT bầu 70x70cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 15 | |
| 4 | Trồng cây Hoa hồng gương, cao 0,3-0,5m, cự ly 30x30cm/cây | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,236 | |
| 5 | Trồng cây Bạch trinh biển, cao 0,3-0,5m, cự ly 25x25cm/cây | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,2525 | |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 1,2835 | |
| 7 | Trồng cây xanh, kt bầu 0,7x0,7x0,7m (Đào chuyển trồng lại cây Sao đen chuyển từ Hội trường sang UBND huyện) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 4 | |
| 8 | Trồng cây xanh, kt bầu 0,7x0,7x0,7m (Đào chuyển trồng lại cây Móng bò chuyển từ Hội trường sang UBND huyện) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 8 | |
| 9 | Bổ sung phân hữu cơ diện tích trồng hoa (0,05m3/m2); cây xanh (0,03m3/hố) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 4,7525 | |
| 10 | Nhân công cắt tỉa cây xanh, cây viền, thảm cỏ hiện có, đào bỏ cỏ dại | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | công | 15 | |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan, dùng bơm điện | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2/tháng | 188,6016 | |
| 12 | Trồng cây Tùng la hán cao 2,0m, đk gốc 12-15cm, KT chậu 50x50cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | chậu | 2 | |
| 13 | Trồng cây Cau vua cao lóng từ 4m đến 5m, đk 40-50cm, kt bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 33 | |
| 14 | Trồng cây Kẻ lửa gốc 30cm, cao lóng 6m, kt bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 10 | |
| 15 | Trồng cây Tùng la hán tạo tán cao 0,7-1,0m KT bầu 30x30cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 12 | |
| 16 | Trồng cây Hoa hồng gương, cao 0,3-0,5m, cự ly 30x30cm/cây | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,1134 | |
| 17 | Trồng cây hoa Thiên điểu cao 0,5-0,7m, cự ly trồng 40x40cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,4927 | |
| 18 | Trồng cây Bạch trinh biển, cao 0,3-0,5m, cự ly 30x30cm/cây | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,203 | |
| 19 | Trồng cây Chuỗi ngọc | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,1036 | |
| 20 | Trồng cỏ nhung nhật | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 16,0085 | |
| 21 | Trồng Hoa mười giờ | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,2364 | |
| 22 | Trồng cây Hoa Phúc Lộc Thọ, cao 0,7m, cự ly trồng 40x40cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,171 | |
| 23 | Đào chuyển và trồng lại cây Lộc Vừng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 4 | |
| 24 | Đào chuyển và trồng lại cây Sò đỏ cam | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 11 | |
| 25 | Đào chuyển và trồng lại cây Cau Sambanh | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 6 | |
| 26 | Đào chuyển trồng lại cây Quỳnh Anh (tận dụng cây giống) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,09 | |
| 27 | Bổ sung đất bồn hoa dày 10cm, đất tạo đồi bồn số 6, 8 | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 149 | |
| 28 | Trồng cây Hồng lộc cao 1,0m, KT bầu 30x30cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 25 | |
| 29 | Trồng cây Dáng hương, cao 4-5m, đk gốc 15-20cm, kt bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | cây | 7 | |
| 30 | Trồng cây hoa Bụp nhật, cự ly trồng 30x30cm | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2 | 0,3642 | |
| 31 | Phân hữu cơ cải tạo diện tích trồng dặm, cây viền (0,05m3/m2) và 0,03m3/hố trồng cây | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | m3 | 11,6615 | |
| 32 | Nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa cây hiện trạng | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | công | 20 | |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước lấy từ giếng khoan, dùng bơm điện (3 tháng) | Theo Mục 2 chương V E-HSMT | 100 m2/tháng | 849,2544 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi