Gói thầu: Gói thầu số 3: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, duy tu bảo dưỡng thường xuyên đường giao thông trên các tuyến đường tỉnh, đường huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông (kinh phí duy tu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 09:50:00 đến ngày 2020-12-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,453,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Tuần đường loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1km/năm | 17 | |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1m3 | 68 | |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1m3 | 34 | |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 5 m3 | 54,4 | |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1km/1lần | 23,7 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 100 m | 7,1 | |
| 7 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 100 m | 19 | |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | 10m | 1.098,5 | |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | m | 374,4 | |
| 10 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | m3 | 17 | |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Bản Chang - Thành Công - Phia Đén) | lần/km | 6,8 | |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1cọc | 42 | |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | 1cột | 1 | |
| 14 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | biển báo | 1 | |
| 15 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | cọc | 42 | |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | m2 | 127,6 | |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | m2 | 26,3 | |
| 18 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | m2 | 2,2 | |
| 19 | Quét vôi cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Chang - Thành Công - Phia Đén) | m2 | 16,4 | |
| 20 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (Phia Đén - Phan Thanh - Cao Sơn) | 1km/năm | 15,4 | |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 1m3 | 115 | |
| 22 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 1m3 | 30,8 | |
| 23 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 5m3 | 49,3 | |
| 24 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 1km/1lần | 15 | |
| 25 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 100 m | 4,2 | |
| 26 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 100 m | 9,7 | |
| 27 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 10m | 1.333,4 | |
| 28 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | m | 98,6 | |
| 29 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | lần/km | 2 | |
| 30 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Phia Đén Phan Thanh - Cao Sơn) | 10m2 | 32,4 | |
| 31 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Lisang - Mai Long) | 1km/năm | 15 | |
| 32 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 1m3 | 60 | |
| 33 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 1m3 | 30 | |
| 34 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 5 m3 | 48 | |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 1km/1lần | 18 | |
| 36 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 100 m | 3,6 | |
| 37 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 100 m | 16,8 | |
| 38 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 10m | 792,7 | |
| 39 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | m | 174 | |
| 40 | Vận chuyển đất, bùn rác bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | m3 | 15 | |
| 41 | Vệ sinh mặt cầu ống thoát nước | Công tác bảo dưỡng Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líáng - Mai Long) | 10m2 | 42 | |
| 42 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | 1cọc | 13 | |
| 43 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | m2 | 41,6 | |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | m2 | 8,6 | |
| 45 | Quét vôi lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | m2 | 35,6 | |
| 46 | Sơn đầu trụ lan can cầu | Công tác an toàn giao thông Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | m2 | 1 | |
| 47 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên mặt đường đã lèn ép 16cm | Công tác sửa chữa Đường tỉnh 218 (Đoạn Sleo Líang - Mai Long) | 100m2 | 12 | |
| 48 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường lên đỉnh Phia Oắc | km/ lần | 70 | |
| 49 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 1m3 | 6 | |
| 50 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 1m3 | 10 | |
| 51 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 5m3 | 8 | |
| 52 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 1km/1lần | 3,8 | |
| 53 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 100 m | 0,9 | |
| 54 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 100 m | 3,2 | |
| 55 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | 10m | 204,4 | |
| 56 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | m | 14,4 | |
| 57 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường lên đỉnh Phia Oắc | lần/km | 4 | |
| 58 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | 1cọc | 43,8 | |
| 59 | Nắn sửa cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | 1cột | 0,12 | |
| 60 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng cột tiêu, hộ lan cứng | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | m2 | 132,5 | |
| 61 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | m2 | 27,33 | |
| 62 | Sơn cột Km bê tông | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | m2 | 0,72 | |
| 63 | Quét vôi cột Km | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | m2 | 5,46 | |
| 64 | Quét vôi tường hộ lạn | Công tác an toàn giao thông Đường lên đỉnh Phia Oắc | m2 | 190,08 | |
| 65 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường Cao Sơn - Vũ Nông | km/ lần | 28 | |
| 66 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 1m3 | 3 | |
| 67 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 1m3 | 4 | |
| 68 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 5m3 | 2,4 | |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 1km/1lần | 1,5 | |
| 70 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 100 m | 0,4 | |
| 71 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 100 m | 1,3 | |
| 72 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | 10m | 96,4 | |
| 73 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | m | 2,4 | |
| 74 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường Cao Sơn - Vũ Nông | lần/km | 3,2 | |
| 75 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI miền núi | Công tác quản lý Đường TL.212 - Vài Khao | km/ lần | 140,42 | |
| 76 | Đắp phụ nền, lề đường | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 1m3 | 10 | |
| 77 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 1m3 | 20,1 | |
| 78 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 5m3 | 8 | |
| 79 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 1km/1lần | 3,9 | |
| 80 | Bạt lề đường bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 100 m | 1 | |
| 81 | Bạt lề đường bằng máy | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 100 m | 2,9 | |
| 82 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | 10m | 703,3 | |
| 83 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | m | 24 | |
| 84 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Công tác bảo dưỡng Đường TL212 - Vài Khao | lần/km | 11,7 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi