Gói thầu: Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Bảo vệ; Quản lý vận hành hệ thống tín, báo hiệu vùng nước cấm đập thủy điện Hòa Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237370 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh do EVN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 15:56:00 đến ngày 2020-12-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,045,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu giữa kỳ H=8,5Φ200 | Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống tín, báo hiệu | cột | 30 | |
| 2 | Bảo d¬ưỡng cột báo hiệu loại H=8,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng | Cột | 15 | |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu giữa kỳ H=6,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng | Cột | 20 | |
| 4 | Bảo d¬ưỡng cột báo hiệu loại H=6,5 Φ 200 | Duy tu, bảo dưỡng | Cột | 10 | |
| 5 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại1.8*1.8 | Duy tu, bảo dưỡng | Biển | 30 | |
| 6 | Bảo dư¬ỡng biển báo hiệu định kỳ 1.8*1.8 | Duy tu bảo dưỡng | Biển | 15 | |
| 7 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại 2.2*1.1 | Duy tu bảo dưỡng | Biển | 4 | |
| 8 | Bảo d¬ưỡng biển báo hiệu loại 2.2*1.1 | Duy tu, bảo dưỡng | Biển | 2 | |
| 9 | Sơn màu biển báo hiệu giữa kỳ loại 3.3*1.5 | Duy tu, bảo dưỡng | Biển | 4 | |
| 10 | Bảo d¬ưỡng biển báo hiệu loại 3.3*1.5 | Duy tu, bảo dưỡng | Biển | 2 | |
| 11 | Sơn màu biển báo hiệu loại 2.4*1.15 | Duy tu bảo dưỡng | Biển | 2 | |
| 12 | Bảo d¬ưỡng biển báo hiệu loại 2.4*1.15 | Duy tu, bảo dưỡng | Biển | 1 | |
| 13 | Sơn màu phao giữa kỳ Φ1,2 m | Duy tu bảo dưỡng | Quả | 24 | |
| 14 | Bảo d¬ưỡng phao Φ1,2m | Duy tu bảo dưỡng | Quả | 12 | |
| 15 | Bảo d¬ưỡng xích nỉn Φ12, L = 125m | Duy tu bảo dưỡng | Đường | 5 | |
| 16 | Bảo dư¬ỡng xích nỉn Φ8, L = 45m | Duy tu, bảo dưỡng | Đường | 2 | |
| 17 | Trục phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu bảo dưỡng | Quả | 15 | |
| 18 | Thả phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu, bảo dưỡng | Quả | 15 | |
| 19 | Trục phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu bảo dưỡng | Quả | 6 | |
| 20 | Thả phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu bảo dưỡng | Quả | 6 | |
| 21 | Chỉnh phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 65 | |
| 22 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m, xích Φ12, L=125 | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 65 | |
| 23 | Chỉnh phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu bảo dưỡng | lần | 26 | |
| 24 | Chống bồi rùa phao Φ1,2m, xích Φ18, L=45 | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 26 | |
| 25 | Bảo d¬ưỡng tời | Duy tu bảo dưỡng | lần | 4 | |
| 26 | Bảo d¬ưỡng cáp treo phao | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 4 | |
| 27 | Nạp bổ sung ắc qui | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 2.160 | |
| 28 | Phát quang đ¬ường điện | Duy tu bảo dưỡng | m2 | 5.400 | |
| 29 | S/C th¬ường xuyên máy nạp ắc qui | Duy tu bảo dưỡng | Lần | 2 | |
| 30 | Sửa chữa, bảo dưỡng đường điện hạ thế | Duy tu bảo dưỡng | Tuyến | 2 | |
| 31 | Nhân công bảo vệ thượng lưu (4*3*365) | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu. | Công | 4.380 | |
| 32 | Nhân công bảo vệ hạ l¬ưu (2*3*365) | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu. | Công | 2.190 | |
| 33 | Tàu 33CV phục vụ thay ắc quy trên phao, cột | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu khu vực thượng lưu | Ca | 62,17 | |
| 34 | Xuồng cao tốc 25 CV kiểm tra thường xuyên | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu khu vực thượng lưu | Ca | 78,2 | |
| 35 | Xuồng cao tốc 25 CV phục vụ xử lý vi phạm | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu khu vực thượng lưu | Ca | 13,04 | |
| 36 | Tàu 33CV phục vụ thay ắc quy trên phao, cột | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu khu vực hạ lưu | Ca | 15,85 | |
| 37 | Xuồng cao tốc 25CV phục vụ xử lý vi phạm | Tuần tra, bảo vệ và vận hành hệ thống tín, báo hiệu khu vực hạ lưu | Ca | 13,04 | |
| 38 | Tàu 33CV chốt chỉ huy | Thông tin tuyên truyền | ca | 6 | |
| 39 | Xuồng cao tốc 25CV | Thông tin tuyên truyền | Ca | 6 | |
| 40 | Trực chỉ huy bậc 5 mỗi ca 01người | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | công | 180 | |
| 41 | Trực điều tiết bậc 4 mỗi ca 3 người. | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | Công | 540 | |
| 42 | Tàu 135CV cứu hộ trực tại chốt | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | Ca | 162,86 | |
| 43 | Tàu 135CV cứu hộ hoạt động | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | ca | 17,14 | |
| 44 | Xuồng cao tốc 25CV trực tại chốt | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | ca | 162,86 | |
| 45 | Xuồng cao tốc 25CV Hoạt động | Điều tiết khống chế chống va trôi khu vực Thượng lưu | ca | 17,14 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi