Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2021 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN ĐỒNG NAI 5 - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên hệ thống thiết bị năm 2021 Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236700 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 20:51:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,823,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA A. Tuabin và thiết bị đi kèm 1. Kiểm tra tổng thể bên ngoài (buồng xoắn, vỏ tuabin, ống hút). | Kiểm tra sự ăn mòn, tiếng ồn… Kiểm tra trạng thái lỏng của các ốc, bulong. Kiểm tra tình trạng của lớp sơn. Kiểm tra tổng thể các cơ cấu vận hành (Cơ cấu vận hành cánh hướng, v.v.). Kiểm tra trạng thái lỏng của các cơ cấu vận hành. Kiểm tra tình trạng gỉ của các cơ cấu vận hành. Kiểm tra hư hại và thiếu hụt ốc và đai ốc. | Hệ thống | 1 | |
| 2 | 2. Kiểm tra bên trong | Vận hành góc mở cánh hướng nước (đến góc mở hoàn toàn). Vệ sinh từng phần bên trong buồng xoắn. Vệ sinh sạch sẽ các khoang giữa các cánh hướng nước. Tiến hành kiểm tra bên trong buồng xoắn và ống hút. (Buồng xoắn, các cánh hướng, bánh xe xông tác, côn hút, vành chắn rò, v.v...) Kiểm tra trực quan từng bộ phận (Đánh giá tình trạng hư hại do bào mòn, xâm thực, han gỉ, rạn nứt…) Cửa xả | Hệ thống | 1 | |
| 3 | 3. Tổng kiểm tra trục và ổ trục | Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc Lấy mẫu dầu thí nghiệm Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu - Rút và lọc dầu . - Tháo các ống nước, dầu. Tháo các bạc hướng đưa ra khỏi vị trí. Kiểm tra bề mặt tiếp xúc, xử lý nếu có hiện tượng bất thường. - Vệ sinh đánh bóng cổ trục, xử lý nếu có hiện tượng bất thường. -Vệ sinh, thông rửa các bộ làm mát dầu, thử áp lực các bộ làm mát. - Lắp các tấm secmăng vào vị trí, căn chỉnh khe hở, lắp hoàn chỉnh. - Kiểm tra thay thế các đầu dò RTD (nếu hỏng) - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, xử lý hệ thống nước kỹ thuật, làm mát, bôi trơn. Thay: -01 Cảm biến nhiệt độ RTD | Hệ thống | 1 | |
| 4 | 4. Kiểm tra tổng thể các ống dẫn nước làm mát ổ trục tuabin | Xem xét tình hình rò rỉ nước và tình trạng ống dẫn. Đo và điều chỉnh lượng nước làm mát. | Hệ thống | 1 | |
| 5 | 5. Kiểm tra trục tuabin | Trục có bị gỉ sét, cong, mài mòn, các chi tiết hàn ghép nối có bị rạn nứt | Hệ thống | 1 | |
| 6 | 6. Kiểm tra và đo khe hở tại bánh xe công tác và các cánh hướng | Mở lỗ chui buồng xoắn. Kiểm tra khe hở trên, dưới BXCT Kiểm tra bề mặt Bánh xe công tác (Nếu có bất thường sẽ báo cáo Chủ đầu tư để có phương án xử lý). . Kiểm tra các mối hàn kết nối.. Quá trình đóng các cánh hướng đến vị trí đóng hoàn toàn. | Hệ thống | 1 | |
| 7 | 7. Van phá chân không | Kiểm tra chế độ làm việc, tiếng kêu Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng Đảm bảo sự siết chặt chính xác của các vật liệu bắt bulong. | Hệ thống | 1 | |
| 8 | 8. Bơm Headcover | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng Kiểm tra bạc đạn, đo điện trở 1 chiều, điện trở cách điện….. | Hệ thống | 1 | |
| 9 | 9. Tủ thiết bị điện tuabin | Vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng Thay thế các thiết bị hư hỏng (nếu có) Thay: -06 Rơle trung gian + để 14 chân dẹp, 220VAC, có đèn. -04 Đèn báo xanh 220VAC, Ø22. | Hệ thống | 1 | |
| 10 | B. HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ C&I I. Phần điện 1. Máy phát điện 1.1. Stator | Vệ sinh toàn bộ stator Kiểm tra bằng trực quan các kết nối giữa stator và bệ của nó và giá trên Kiểm tra bằng trực quan các bộ phận nén lõi stator và độ chặt của nó. Kiểm tra áp lực siết chặt của các chốt kẹp Kiểm tra bằng trực quan kết nối của các cuộn stator Kiểm tra tình trạng bít đầy của các khe Đo điện trở cách điện của các cuộn stator Kiểm tra tình trạng siết chặt của tất cả các chốt đều đặn Thay: -45 Long đen vênh, chịu lực M 16 -50 Long đen vênh, chịu lực M 12 -50 Long đen phẳng, chịu lực M 12 -40 Long đen phẳng, chịu lực M 16 -35 Bulong M6x15mm kèm long đen | Hệ thống | 1 | |
| 11 | 1.2. Rotor | Kiểm tra bằng trực quan mâm tốc rotor và các mâm bánh/vành Kiểm tra bằng trực quan các chốt khóa mâm bánh/vành Kiểm tra bằng trực quan các kết nối giữa các mâm bánh và các cực từ Kiểm tra bằng trực quan các kết nối của dây dẫn rotor Kiểm tra bằng trực quan đường hãm và độ siết chặt của nó Kiểm tra bằng trực quan tiếp xúc giữa vành trượt và các chổi than, đo chiều dài chổi than để đánh giá Đo điện trở cách điện của cuộn rotor Vệ sinh toàn bộ cực từ Đo khe hở khí Kiểm tra bằng trực quan độ siết chặt của các bulong liên kết của trục chính Kiểm tra tình trạng siết chặt của tất cả các chốt đều đặn khớp nối với trục Tuabine. | Hệ thống | 1 | |
| 12 | 1.3. Hệ thống phanh máy phát | Kiểm tra độ siết chặt và chống đỡ của hệ thống phanh Thay thế các tiếp điểm hành trình của hệ thống phanh máy phát (nếu hỏng) Thay: -08 Công tắc hành trình Omron HL 5200 | Hệ thống | 1 | |
| 13 | 1.4. Hệ thống làm mát gió máy phát | Kiểm tra độ siết chặt và chống đỡ của hệ thống làm mát Kiểm tra bằng trực quan độ siết chặt và chống đỡ của bộ làm mát Kiểm tra bằng trực quan bồn chứa nước, các ống nước đầu ra, đầu vào có bị rò rỉ Tháo, vệ sinh các két nước (8 bộ/tổ) Kiểm tra thay thế đồng hồ đo áp lực nước (8 bộ/tổ) (nếu hỏng) Thay: -02 Đồng hồ hiện thị áp lực 0-1Mpa, D16, ren 21 | Hệ thống | 1 | |
| 14 | 1.5. Ổ đỡ và ổ hướng dưới | Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước. Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc. Đo khe hở bạc, tháo, kiểm tra xác suất 1 cặp bạc hướng, sửa chữa, hiệu chỉnh nếu có hiện tượng bất thường. Kiểm tra bạc đỡ. Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu. Rút và lọc dầu. Vệ sinh đánh bóng cổ trục, xử lý nếu có hiện tượng bất thường. Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn. Lấy mẫu dầu mang đi thí nghiệm. Thay thế các oring nếu có hư hỏng, rò rỉ. Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu. Thay gioăng cao su chịu nhiệt ở những vị trí tháo ra. Thay: -01 Cảm biến nhiệt độ RTD | Hệ thống | 1 | |
| 15 | 1.6. Ổ hướng trên | Kiểm tra tình trạng rò rỉ dầu, dầu nhiễm nước. Kiểm tra sự nới lỏng, thiếu hụt của các đai ốc. Đo khe hở bạc, tháo, kiểm tra xác suất 1 cặp bạc hướng, sửa chữa, hiệu chỉnh nếu có hiện tượng bất thường. Kiểm tra các sensor báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu. Rút và lọc dầu. Vệ sinh đánh bóng cổ trục, xử lý nếu có hiện tượng bất thường. Tháo, vệ sinh, kiểm tra bộ làm mát dầu bôi trơn. Lấy mẫu dầu mang đi thí nghiệm. Thay thế các oring nếu có hư hỏng, rò rỉ. Kiểm tra các senso báo nhiệt độ bạc và nhiệt độ dầu. Thay: -01 Cảm biến nhiệt độ RTD | Hệ thống | 1 | |
| 16 | 1.7. Hệ thống dầu kích nâng | Kiểm tra hoạt động của các bơm dầu Kiểm tra các van tay, thay thế hư hỏng Kiểm tra rò rỉ dầu Thay Van tay 1/2 | Hệ thống | 1 | |
| 17 | 1.8. Tủ và thiết bị điện máy phát 1.8.1. Vệ sinh bảo dưỡng, thay thế thiết bị hỏng 1.8.2. 'Vệ sinh sứ đầu cực 1.8.3. 'Vệ sinh buồng chổi than 1.8.4. 'Vệ sinh vành góp 1.8.5. Kiểm tra thay chổi than (32 cái/ máy) 1.8.6. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch điều khiển | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng Thay thế các thiết bị hư hỏng Vệ sinh sứ đầu cực Vệ sinh buồng chổi than Vệ sinh vành góp Kiểm tra, thay chổi than ( nếu mòn) Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch điều khiển Thay: -05 Cầu chì sứ Siemens, 5x25mm, 10A -03 Đèn báo xanh 220VDC, Ø22 -02 Rơle thời gian + đế 14 chân 220VDC | Hệ thống | 1 | |
| 18 | 1.9. Hệ thống kích từ 1.9.1. Tủ điều khiển | Vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ. Thay: -02 Cầu trì CMS 101 Feraz Shawmut 690/32A (10*38) -02 Contactor LS GMC -100 coil 220VDC -02 Rơle trung gian + đế Weidmuller, DRM 270220L, 220VAC 14 chân dẹp, có đèn -02 Rơle trung gian + đế, MKS2PI -D/ 24VDC 8 chân tròn, đèn -01 Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp RPD-1, IN 0-350VDC, Out: 4-20mA, Power: 220VAC, Serial: UI14090054 -01 Bộ chuyển đổi tín hiệu điện áp RPD-1, IN 0-75mA, Out: 4-20mA, Power: 220VAC, Serial: UI140900525 | Hệ thống | 1 | |
| 19 | 1.9. Hệ thống kích từ 1.9.2. Quạt làm mát tủ chỉnh lưu | Bảo dưỡng, thay thế quạt làm mát nếu hỏng Đối với Máy biến áp kích từ: - Kiểm tra tình trạng thiết bị bên ngoài của máy biến áp. - Kiểm tra tình trạng vệ sinh, bụi bẩn. - Kiểm tra tiếng ồn bất thường tại máy biến áp Đối với quạt làm mát Máy biến áp: - Kiểm tra tình trạng thiết bị bên ngoài của quạt - Kiểm tra tình trạng vệ sinh, bụi bẩn. - Kiểm tra hiệu suất làm mát Đối với bộ tản nhiệt không khí: - Bộ crowbar: - Kiểm tra tình trạng thiết bị bên ngoài - Kiểm tra tình trạng vệ sinh, bụi bẩn. Điện trở diệt từ: vệ sinh, bảo dưỡng. Thay : -12 Vòng bi quạt 6001Z | Hệ thống | 1 | |
| 20 | 2. Máy biến áp lực 2.1. Máy biến áp máy phát T1, T2 2.1.1. Vệ sinh thân máy | Vệ sinh thân máy Kiểm tra thân vỏ MBA có nguyên vẹn ko có rò rỉ dầu không Kiểm tra máy biến áp có tiếng kêu bất thường không Kiểm tra rơle hơi, van an toàn, rơle và bình dầu phụ. Kiểm tra mức dầu của bình dầu phụ. | Máy | 2 | |
| 21 | 2.1.2. Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực | Vệ sinh sứ cao hạ áp, kiểm tra các đầu cốt lực | Hệ thống | 2 | |
| 22 | 2.1.3. Bảo dưỡng quạt làm mát (6 cái /tổ) | Công việc: Bảo dưỡng quạt làm mát (6 cái /tổ) Kiểm tra các Động cơ quạt làm mát có bị kẹt, vòng bi bị vỡ, cánh quạt bị cọ sát. Thay: -12 Vòng bi 6205RZ C&U | Hệ thống | 12 | |
| 23 | 2.1.4. Kiểm tra các đồng hồ hiển thị có hiển thị chính xác. | Công việc: Kiểm tra các đồng hồ hiển thị có hiển thị chính xác. Nếu không chính xác Thay thế Đồng hồ hiện thị dòng quạt làm mát Thay: -01 Đồng hồ Analog ACX41-DK1 -01 Rơle giám sát pha K8-AK-PM2 | Hệt hống | 2 | |
| 24 | 2.1.5. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Công việc: Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Hệ thống | 2 | |
| 25 | 2.1.6. Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. | Công việc: Kiểm tra màu sắc của hạt hút ẩm trong bình thở, mức dầu trong bộ hút ẩm có bị thấp và bẩn. Thay hạt silicagen hút ẩm bị thay đổi | Hệ thống | 2 | |
| 26 | 2.2. Máy biến áp ST3 (22/0.4KV) | Kiểm tra và vệ sinh tổng thể máy biến áp Kiểm tra máy cắt 22KV | Máy | 1 | |
| 27 | 2.3. Máy biến áp tự dùng ST1, ST2 2.3.1. Vệ sinh thân máy 2.3.2. Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực 2.3.3. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | - Vệ sinh thân máy - Kiểm tra điểm tiếp đất của lõi MBA (có bị lỏng bu lông không ; có mấy điểm tiếp đất) - Kiểm tra phần cách điện; phần cố định; phần liên kết Liên kết phần điện MBA - Kiểm tra tình trạng liên kết đối với cuộn hạ áp; cao áp. - Vệ sinh sứ cao hạ áp, siết đầu cốt lực - Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Hệ thống | 2 | |
| 28 | 3. Hệ thống điện cao áp 3.1. Hệ thống rơle bảo vệ sân phân phối | Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ Phối hợp thay thế rơ le RED670, REQ670 -01 RED670 Line Protection -01 REG650 Beaker Protection | Hệ thống | 1 | |
| 29 | 3.2. Máy cắt 220 KV 3.2.1. Vệ sinh thiết bị, siết đầu cốt lực 3.2.2. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ | Vệ sinh thiết bị, kiểm tra các đầu cốt cáp lực. Vệ sinh tủ điều khiển, siết đầu cốt mạch nhị thứ Kiểm tra cơ cấu truyền động, Thay: -01 Contactor ABB-AL30-65A -01 Aptomat MCB 3P Schineider: GV2-ME07C/1.6-2.5A | Máy | 3 | |
| 30 | 3.3. Dao cách ly | Kiểm tra tất cả các thiết bị và cơ cấu truyền động đóng, cắt có liên kết tốt. Kiểm tra tiếp xúc tại các má dao Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt. Kiểm tra bảo dưỡng các động cơ điều khiển đóng mở DCL có bị kẹt và khô dầu bôi trơn. Kiểm tra các thiết bị trong tủ điều khiển có còn tốt. Thay: -01 Động cơ đóng mở dao cách ly: ZY100-1 HAITEC-DC220V-2.5A, 1400r/min-3N.m s2 (1min) | Bộ | 11 | |
| 31 | 3.4. Dao tiếp địa | Kiểm tra tiếp xúc tại các má dao Kiểm tra lò xo ép tiếp điểm có tốt. | Bộ | 19 | |
| 32 | 3.5. Hệ thống chống sét van, TU, TI | Kiểm tra hệ thống chống sét van trên trạm 220 kV, bộ đếm chống sét van. Kiểm tra hệ thống tín hiệu TU, TI trên trạm 220 kV. Lau chùi vệ sinh các sứ đỡ TU, TI, Chóng sét van trạm 220kV, kiểm tra sứ cách điện. Kiểm tra các tủ đấu nối trong trạm phân phối bao gồm tình trạng tủ, bụi bẩn để khắc phục vệ sinh. | Hệ thống | 1 | |
| 33 | 3.6. Hệ thống tủ điện điều khiển | Kiểm tra bảo dưỡng và sửa chữa Vệ sinh các tủ đấu nối điều khiển Dùng đất sét công nghiệp bịt kín lỗ đi cáp tất cả các tủ điện Thay thế các hạt hút ẩm tại các tủ đã đổi màu | Hệ thống | 1 | |
| 34 | 4. Hệ thống điện trung áp 4.1. Hệ thống rơ le bảo vệ, đo đếm điện năng 4.1.1. Rơ le bảo vệ tổ máy | Kiểm tra, vệ sinh, thổi bụi, siết đầu cốt tủ bảo vệ Kiểm tra cấu các thiết bị kiểm tra tín hiệu, thay thế các thiết bị hư hỏng Phối hợp thay thế: - 01 RET670 Transformer Protection | Hệ thống | 2 | |
| 35 | 4.1.2. Công tơ đo đếm điện năng | Vệ sinh bên ngoài. | Cái | 8 | |
| 36 | 4.1.3. Máy cắt đầu cực máy phát | Vệ sinh bên trong buồng máy cắt, Tủ điều khiển, kiểm tra các mạch điều khiển máy cắt. | Hệ thống | 1 | |
| 37 | 4.1.4. Dao cách ly 13.8kV | Vệ sinh bảo dưỡng | Cái | 2 | |
| 38 | 5. Hệ thống điện hạ áp 5.1. Máy cắt 0,4kV 5.1.1. Vệ sinh bảo dưỡng máy cắt 5.1.2. Bảo dưỡng, bổ sung mỡ tiếp xúc 5.1.3. Kiểm tra, thay thế các Aptomat bị hư hỏng 5.1.4. Kiểm tra, thay thế các Relay nhiệt bị hư hỏng 5.1.5. Kiểm tra, thay thế các tiếp điểm phụ bị hư hỏng 5.1.6. Kiểm tra, thay thế các Rơ le bị hư hỏng 5.1.7. Kiểm tra thay thế các nút ấn bị hư hỏng 5.1.8. Kiểm tra thay thế các đèn hiển thị bị hư hỏng | Thay: -06 Aptomat MCB Schneider 3P 25A -10 Nút ấn xanh, Ø22 -10 Nút ấn đỏ, Ø22 -10 Đèn báo xanh 220VAC, Ø22 -10 Đèn báo đỏ 220VAC, Ø22 -10 Đèn báo vàng 220VAC, Ø22 -4 Đồng hồ hiển thị Ampe (0-200A) (48*48mm) -4 Đồng hồ đo dòng điện CHINT (0-800A) (48*48mm) -4 Đồng hồ đo điện áp CHINT-6L2, 0-450V -4 Đồng hồ đo dòng điện CHINT 99T666, 0-400A, 400/5A | Hệ thống | 1 | |
| 39 | 6. Hệ thống UPS | Vệ sinh tủ hệ thống UPS Vệ sinh các mặt tủ điều khiển, màn hình giám sát điện áp, dòng điện và nhiệt độ. Kiểm tra toàn bộ đèn báo tín hiệu, đèn báo trạng thái trên các CB nguồn... Kiểm tra sơ bộ các thông số, trạng thái CB, thiết bị chính mặt ngoài của tủ. Kiểm tra các quạt làm mát tủ UPS xem hỏng hay ngừng chạy không. | Hệ thống | 1 | |
| 40 | 7. Hệ thống điện một chiều (DC) 7.1. Vệ sinh bảo dưỡng thay thế các bình ắc quy không đạt yêu cầu 7.2. Bảo dưỡng bộ chỉnh lưu, thay thế các quạt bị hỏng | Vệ sinh, bảo dưỡng, thay thế bình ắc quy không đạt yêu cầu Thay thế các thiết bị hư hỏng Vệ sinh bộ chỉnh lưu Kiểm tra thay thế các quạt bị hỏng Thay: -01 Aptomat MCB 2P Schneider, 220VDC/63A -05 Đèn báo xanh 220VDC, Ø16 -05 Đèn báo xanh 220VDC, Ø22 -02 Aptomat MCB 2P ABB-S202M- C32 DC -02 Aptomat MCB 2P ABB-S202M- C10 DC -02 Aptomat MCB 2P ABB-S202M- C25 DC -01 Module giám sát dòng DC FUO2-220V -01 Module giám sát áp ZHIM02 D81304106031 -07 Bình ắc quy 2V 800Ah (axit) -05 Bình ắc quy 2V 500Ah (khô) -05 Quạt tản nhiệt ADDA brushless AD0824UB-A71GL 24VDC | Hệ thống | 1 | |
| 41 | 8. Máy phát Diesel 8.1. Máy phát DIESEL 450KVA 8.1.1. Vệ sinh thân máy 8.1.2. Bảo dưỡng thay thế định kỳ bộ lọc dầu, bộ lọc khí 8.1.3. Thay thế dầu bôi trơn 8.1.4. Thay thế nước làm mát động cơ | Vệ sinh thân máy Bảo dưỡng thay thế định kỳ bộ lọc dầu, bộ lọc khí Thay thế dầu bôi trơn Thay thế nước làm mát động cơ - Kiểm tra hệ thống nhiên liệu. - Kiểm tra vệ sinh các bộ lọc. - Kiểm tra tình trạng bơm cấp nhiên liệu. - Kiểm tra rò rỉ của hệ thống ống dẫn nhiên liệu. - Kiểm tra vệ sinh bộ lọc khí. - Kiểm tra nước mức nước làm mát bổ sung thêm nếu thiếu. - Kiểm tra đai truyền động, kiểm tra điều chỉnh dây đai bơm nước làm mát. - Kiểm tra mức dầu bôi trơn chất lượng dầu bơi trơn nếu thiếu châm thêm. - Kiểm tra ác quy, kiểm tra hệ thống giắc cắm, mức của bình ác quy. - Kiểm tra khởi động động cơ. - Kiểm tra áp lực dầu bôi trơn. Thay: -01 Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 - LF670 -01 Bộ lọc nhiên liệu Fleetguard - FF5052 -01 Bộ lọc gió Air Cleaner - 4095069 -01 Lọc gió DCEC - 3281240- 11HK090 -01 Bộ lọc dầu Cummins: 3315847- FF105D -01 Bộ lọc dầu Cummins :3889311 - LF777x -01 Bộ sạc bình Acquy tự động DC24V/20 - AST, 20A -01 Aptomat MCB 1P - ABB, 10A/6kA -01 Panel điều khiển -70 lít Dầu bôi trơn total rubia tir 7400 -100 lít Nước làm mát động cơ | Hệ thống | 1 | |
| 42 | 8.2. Máy phát DIESEL 175 KVA | Vệ sinh thân máy Bảo dưỡng thay thế định kỳ bộ lọc dầu, bộ lọc khí Thay thế dầu bôi trơn Thay thế nước làm mát động cơ - Kiểm tra hệ thống nhiên liệu. - Kiểm tra vệ sinh các bộ lọc. - Kiểm tra tình trạng bơm cấp nhiên liệu. - Kiểm tra rò rỉ của hệ thống ống dẫn nhiên liệu. - Kiểm tra vệ sinh bộ lọc khí. - Kiểm tra nước mức nước làm mát bổ sung thêm nếu thiếu. - Kiểm tra đai truyền động, kiểm tra điều chỉnh dây đai bơm nước làm mát. - Kiểm tra mức dầu bôi trơn chất lượng dầu bơi trơn nếu thiếu châm thêm. - Kiểm tra ác quy, kiểm tra hệ thống giắc cắm, mức của bình ác quy. - Kiểm tra khởi động động cơ. - Kiểm tra áp lực dầu bôi trơn. Thay: -01 Bộ lọc nhớt Cummins 3889310 - LF670 -01 Bộ lọc dầu : 3315847- FF105D | Hệ thống | 1 | |
| 43 | C. PHẦN ĐIỀU KHIỂN 1. Hệ thống DCS | Công việc: Sử dụng máy hút bụi chuyên dụng vệ sinh các tủ điều khiển, case máy tính các trạm. Kiểm tra và thay thế các thiết bị hư hỏng, Kiểm tra truyền thông giữa các hệ thống với nhau. - Vệ sinh các máy tính điều khiển và các thiết bị trong hệ thống - Siết chặt hàng kẹp đấu nối. - Thay thế các thiết bị hư hỏng (ko có 6 bộ máy tính Dell) Thay: -02 Chuột máy vi tính Có dây, Logitec -02 Bàn phím máy vi tính Logitec -01 Màn hình hiển thị 24inch | Hệ thống | 1 | |
| 44 | 2. Hệ thống PLC | Vệ sinh các tủ điều khiển, PLC, panel Đo kiểm tra sự hoạt động của các thiết bị như đèn báo, ..... Kiểm tra các mạch cấp nguồn, mạch điều khiển giám sát Siết chặt các ốc vị lỏng lẻo Thay thế các thiết bị hư hỏng Kiểm tra sự làm việc của hệ thống làm mát Thay: -06 Pin Cmos, 3VDC, 15AH | Hệ thống | 1 | |
| 45 | 3. Hệ thống điều khiển cửa van đập tràn, CNN ( 5 cửa van cung + 1CNN) , cẩu trục + diesel | Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống điều khiển cửa van cung. Kiểm tra, vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống điều khiển cửa nhận nước. | Hệ thống | 5 | |
| 46 | 4. Hệ thống bảo vệ, đo lường, điều khiển và giám sát tổ máy | Vệ sinh các thiết bị thuộc hệ thống bảo vệ tổ máy. Kiểm tra hệ thống chiếu sáng và sấy trong tủ bảo vệ. Kiểm tra các đầu đấu nối trong tủ điện. Kiểm tra tổng quan về rơle, chuyển đổi tín hiệu, cầu kết nối, nút nhấn ... Kiểm tra giá trị cài đặt của rơ le bảo vệ. Kiểm tra các tín hiệu đang báo sai. Kiểm tra, vệ sinh tổng thể thiết bị thuộc hệ thống điều khiển. Kiểm tra, hiệu chỉnh lại các giá trị giám sát đưa về máy tính điều khiển. Kiểm tra các đồng hồ nhiệt độ, đầu dò, thay thế nếu hỏng. Kiểm tra các đồng hồ đo áp suất lưu lượng, thay thế nếu hỏng. Vệ sinh các đồng hồ áp lực, lưu lượng. Siết lại teminal tại các tủ đấu nối. Kiểm tra nguồn cấp cho các hệ thống. Thay: -05 Rơle trung gian + đế 8 chân tròn, 220VDC, YSMY05 2P220DSL -04 Đồng hồ giám sát nhiệt độ: SAILSORS INSTRUMENTS INC SAIL/C-H-R-T3-A1-DC24V-HH: 4-20mm -01 Sensor giám sát mực nước hồ | Hệ thống | 2 | |
| 47 | D. HỆ THỐNG PHỤ DỊCH 1. Hệ thống khí nén 1.1. Máy nén (6 máy cao áp và 2 máy hạ áp) | Bảo dưỡng máy nén khí Công việc: mỗi năm thực hiện cho 6 máy cao áp và 2 máy hạ áp Kiểm tra dầu động cơ (mỗi 250 giờ chạy thay dầu 1 lần) Vệ sinh, kiểm tra hệ thống quạt làm mát Kiểm tra và vệ sinh bộ làm mát gió Kiểm tra toàn bộ bu lông lắp ghép Kiểm tra Bộ lọc gió vào Kiểm tra gioăng làm kín toàn bộ hệ thống Kiểm tra bộ tách dầu và khí Lắp hoàn tất và vệ sinh cụm máy nén khí Ngoài ra kiểm tra thêm một số mục: Bộ lọc khí Bộ lọc dầu Kiểm tra hệ thống làm mát gió Thay: -02 Bộ lọc gió máy cao áp INGERSOLL-RAND: 32012957 -02 Rơle áp lực máy cao áp P/N-E5-14063. Date code: 1325 -02 Bộ lọc nhớt máy Hạ áp INGERSOLL, Mã: 22388045 -02 Bộ lọc nhớt máy Hạ áp INGERSOLL, Mã: 39329602 -02 Tấm lọc gió máy Hạ áp INGERSOLL, Mã: 99331811 -02 Dây curoa truyền động máy Hạ áp INGERSOLD.RAND- CO 54400726 BCOOLANT- RESITANT: 1413-130 -02 Aptomat MCB 2P ABB, 16A, 6kA -01 Aptomat MCB 3P ABB 40A, 10kA -01 Contactor 3P Schneider AC220V/40A -01 Rơle nhiệt Schneider LRD32C : 23-32A -01 Van một chiều DN50-H44W-100 -01 Van một chiều DN40-H44W-10 -01 Van tay DN50 - Q4IF-1u0 -01 Van tay DN40 -Q4IF-10 -01 Van tay DN50 - Softsealing Gate Valves - Z45X-10 -10 Vòng bi 6410 C3-NSK: kt 50x130x31mm -10 Vòng bi 6310NR-SKF Deep Groove | Hệ thống | 2 | |
| 48 | 2. Hệ thống nước kỹ thuật | Kiểm tra tất cả hệ thống đường ống nước bao gồm mặt bích, mối hàn, thông tắc. Kiểm tra vệ sinh van giảm áp, các bộ lọc thô và lọc tinh. Kiểm tra động cơ (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), phần điện (cách điện dây-dây, dây-vỏ, thông mạch, nhiệt độ vỏ khi chạy, tốc độ khởi động, hiệu suất), bôi trơn), Vệ sinh chung Kiểm tra mạch động lực. Kiểm tra mạch điều khiển bảo vệ. Kiểm tra đồng hồ áp lực, ro le lưu lượng. Kiểm tra các chế độ vận hành của hệ thống. Thay: -01 Aptomat MCB 3P CHiNT-DZ108-20A -01 Contactor 3P LC1 E06.10, Schneider, AC380V/20A -02 Gioăng làm kín bộ lọc thô D250 -02 Vòng bi bộ lọc thô (HRB 32913) -02 Gioăng làm kín bộ lọc tinh D50 -02 Đồng hồ đo áp lực 0-1.6 MPA, ren 21 (loại cơ) -02 Đồng hồ báo lưu lượng nước Dwyer- Model No.TFS 10- 0.2-3 M/S -02 Đồng hồ báo lưu lượng nước TURCK: FCT-G1/2A4P-VRX/24VDC -02 Công tắc áp lực P/N: H100-186 (ren21) -02 Đồng hồ đo nhiệt độ N7PK- 234;0-50 độ C, ren 21 (loại cơ) | Hệt hống | 1 | |
| 49 | 3. Hệ thống điều tốc | Kiểm tra tất cả thông số alarm và trip máy, các switch, thông số tại chỗ. Kiểm tra tất cả hệ thống đường ống dầu bao gồm mặt bích, mối hàn, thông tắc. Kiểm tra cơ động cơ (bao gồm phần (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), phần điện (cách điện dây-dây, dây-vỏ, thông mạch, nhiệt độ vỏ khi chạy, tốc độ khởi động, hiệu suất), bôi trơn), các nút ấn bằng tay solenoid điện. Kiểm tra chất lượng dầu, thùng chứa dầu và thùng dầu áp lực. Vệ sinh chung Thử nghiệm tín hiệu của van acident và emergency theo tín hiệu tác động của nhóm sự cố cùng với đó. Kiểm tra tình trạng làm việc của bơm dầu theo tín hiệu áp lực và van xả tải. Kiểm tra, vệ sinh bộ lọc dầu. Kiểm tra mạch động lực. Kiểm tra mạch điều khiển bảo vệ. Kiểm tra bộ lọc dầu, của hệ thống Kiểm tra sự làm việc của các thước đo mức dầu Kiểm tra đồng hồ áp lực Kiểm tra đóng mở thử nghiệm chốt lock cánh hướng, kiểm tra rò rỉ Kiểm tra sự đóng mở cánh hướng so sánh với thước đo độ mở Kiểm tra chất lượng dầu, thùng chứa dầu và thùng dầu áp lực. Thay: -01 Thước đo mức dầu MC, EFS16A5M5A2-0600, 600MM, SUS304 + kèm gioăng chịu áp -01 Đèn báo đỏ 220VAC, Ø22 -03 Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 -01 Đèn báo đỏ 24VDC, Ø22 -01 Đèn báo vàng 24VDC, Ø22 -01 Nút nhấn có đèn báo Schneider XA2EW36M1, Ø22, có vỏ chống nhấn -01 Công tác xoay 3 vị trí Schneider XA2ED33- Ø22 -01 Đồng hồ đo áp lực 0-10Mpa, D16, ren 21 -01 Bộ khởi động mền Siemens 3RW4046-1BB14, AC/DC 110 - 230V, 80A,45KW, 200V ~ 480V | Hệ thống | 1 | |
| 50 | E. Công trình thủy công + Thiết bị cơ khí thủy công 1. Thiết bị đập tràn 1.1. Xi lanh thủy lực và trạm nguồn | ⁎. Phần cơ khí: Kiểm tra độ chắc chắn của bu lông và độ kín khít của gioăng làm kín và khớp nối. - Kiểm tra các van Senenoi, công tắc hạn vị, rơ le áp lực của hệ thống thủy lực. - Kiểm tra độ kín của hệ thống thủy lực, trạm nguồn, xy lanh thủy lực cửa van cung. Thay: - 120 Bu lông êcu M20x45 - 40 Bu lông êcu M20x90 ⁎. Phần điện: - Kiểm tra bắt siết các hàng kẹp của mạch điện điều khiển và động lực của trạm nguồn của cửa van cung - Vệ sinh chung Thay: -08 Aptomat CB 2P 6A -04 Aptomat MCB - SIEMENS: 3P -10A -04 Đổng hồ hiển thị dòng điện: CNC : 0-100A, 100/5A, 72x72mm -08 Aptomat CB 2P 10A -06 Contactor: SIEMENS- GB14048.5/50HZ - 10A -02 Aptomat MCCB- HYUNDAI - UAB 100C: 75A -04 Công tắc xoay: YSDNC8300-C4M010B -10 Công tắc giới hạn: Omron-WLCA12 | Hệt hống | 5 | |
| 51 | 1.2. Van cung | Kiểm tra toàn bộ bu lông hãm và bu lông điều chỉnh gioăng củ tỏi hai bên thành van cung và gioăng đáy. | Hệt hống | 5 | |
| 52 | 1.2. Van cung | Kiểm tra toàn bộ bu lông hãm và bu lông điều chỉnh gioăng củ tỏi hai bên thành van cung và gioăng đáy. | hệt hống | 5 | |
| 53 | 1.3. Van sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ chốt treo van sửa chữa. Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 1 | |
| 54 | 1.4. Cẩu trục chân dê đập tràn | ⁎ phần cơ - Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp - Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số - Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), ⁎ phần điện: Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực,thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ - Vệ sinh chung Thay: -10 Rơle trung gian + đế 14 chân dẹp, 220VAC, có đèn -02 Aptomat MCB 3P 50A ABB -02 Aptomat MCB 3P 70A ABB -02 Aptomat MCB 3P 100A ABB -02 Aptomat CB 2P 16A -04 Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 -04 Switch hành trình WLCA12 -02 Aptomat CB 2P 25A -10 Cầu chì sứ Siemens, 5x25mm, 10A | Hệt hống | 1 | |
| 55 | 1.2. Van cung | Kiểm tra toàn bộ bu lông hãm và bu lông điều chỉnh gioăng củ tỏi hai bên thành van cung và gioăng đáy. | Hệ thống | 5 | |
| 56 | 1.3. Van sửa chữa | Kiểm tra toàn bộ chốt treo van sửa chữa. Kiểm tra bảo dưỡng toàn bộ bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 1 | |
| 57 | 1.4. Cẩu trục chân dê đập tràn | ⁎ phần cơ - Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp - Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số - Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), ⁎ phần điện: Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực,thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ - Vệ sinh chung Thay: -10 Rơle trung gian + đế 14 chân dẹp, 220VAC, có đèn -02 Aptomat MCB 3P 50A ABB -02 Aptomat MCB 3P 70A ABB -02 Aptomat MCB 3P 100A ABB -02 Aptomat CB 2P 16A -04 Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 -04 Switch hành trình WLCA12 -02 Aptomat CB 2P 25A -10 Cầu chì sứ Siemens, 5x25mm, 10A | Hệ thống | 1 | |
| 58 | 1.5. Thiết bị cửa van cung đập tràn | + Phần cơ: - Kiểm tra độ trơn trong vận hành, bao gồm cả bằng tay. - Kiểm tra làm kín của các gioăng, bề mặt pistong, các van tay và đường dầu cấp, hồi. - Tất cả van solenoi, van vận hành, dừng khẩn cấp, chốt lock, tiếp điểm hành trình, ổ bi động cơ... + Phần điện: - Kiểm tra và rà soát lại việc đấu cáp tín hiệu và vận hành đúng theo chỉ dẫn trên tủ. - Kiểm tra các rơle về tiếp điểm đóng mở tốt, thời gian trễ, nhiệt độ phát nóng, cách điện, contactor...tại tủ điện. - Kiểm tra chung cho mạch điện trong việc đóng mở bình thường và khẩn cấp. - Kiểm tra cách điện động cơ bơm dầu. - Kiểm tra mạch điện tự chuyển ATS. Thay: -05 Hộp box ổ điện -05 Công tắc đơn - sino vanlock | Hệ thống | 1 | |
| 59 | 2. Cửa nhận nước 2.1. Lưới chắn rác | - Kiểm tra khe van lưới chắn rác - Kiểm tra độ trơn của các bánh xe dẫn hướng - Kiểm tra bắt siết bu lông cố định lưới chắn rác (nếu lỏng) | Hệ thống | 2 | |
| 60 | 2.2. Gầu vớt rác | - Kiểm tra bảo dưỡng thiết bị gầu vớt rác. - Vận hành thử nghiệm. | Hệ thống | 1 | |
| 61 | 2.3. Cửa van sửa chữa cửa nhận nước | -Kiểm tra toàn bộ bu lông gioăng làm kín van sửa chữa xiết lại nếu lỏng. Kiểm tra bảo dưỡng các bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 1 | |
| 62 | 2.4. Cửa van sửa chữa sự cố | Vệ sinh cửa van dự phòng Kiểm tra toàn bộ bu lông gioăng làm kín van sửa chữa, xiết lại nếu lỏng). Kiểm tra bảo dưỡng các bánh xe dẫn hướng van sửa chữa. | Hệ thống | 2 | |
| 63 | 2.5. Thiết bị nâng hạ Cửa nhận nước (Xi lanh thủy lực Và trạm nguồn) | ⁎. Phần cơ khí: Kiểm tra độ chắc chắn của bu lông và độ kín khít của gioăng làm kín van sự cố Kiểm tra độ trơn tru của các bánh xe dẫn hướng; van sự cố. Kiểm tra sự linh hoạt của cơ cấu cơ khí xy, lanh thủy lực. - Kiểm tra các van Senenoi , công tắc hạn vị, role áp lực của hệ thống thủy lực. - Kiểm tra bắt siết các hàng kẹp của mạch điện điều khiển và động lực của trạm nguồn của cửa van sự cố (nếu lỏng) - Kiểm tra độ kín của hệ thống thủy lực, trạm nguồn, xy lanh thủy lực cửa van sự cố. ⁎. Phần điên: Kiểm tra hệ thống điện điều khiển trạm nguồn, kiểm tra các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực, thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ. - Vệ sinh chung Thay: -10 Cầu chì sứ Siemens, 10x38mm, 5A -04 Aptomat CB 2P 6A -02 Aptomat MCB - SIEMENS: 3P -10A -02 Đổng hồ hiển thị dòng điện: CNC : 0-100A, 100/5A, 72x72mm -04 Aptomat CB 2P 25A -01 Contactor: SIEMENS- GB14048.5/50HZ - 10A -01 Aptomat MCCB- HYUNDAI - UAB 100C: 75A -02 Công tắc xoay: YSDNC8300-C4M010B -04 Công tắc giới hạn: Omron-WLCA12 | Hệ thống | 2 | |
| 64 | 2.6. Các khe van | Kiểm tra kết cấu khe van. | Hệ thống | 2 | |
| 65 | 2.7. Cẩu chân dê cửa nhận nước | + Phần cơ: - Kiểm tra kết cấu các thiết bị.. + Phần điện: - Kiểm tra và ra soát lại việc đấu cáp tín hiệu và vận hành đúng theo chỉ dẫn trên tủ. - Kiểm tra các chế độ vận hành. . + Vệ sinh chung. Thay thế cáp lực, cáp điều khiển, cáp tang bị nứt (Nếu có). | Hệ thống | 1 | |
| 66 | 2.8. Thiết bị cửa nhận nước | + Phần cơ: - Kiểm tra độ trơn trong vận hành, bao gồm cả bằng tay. - Kiểm tra làm kín của các gioăng, bề mặt Pistong, các van tay và đường dầu cấp, hồi. + Phần điện: - Kiểm tra và ra soát lại việc đấu cáp tín hiệu và vận hành đúng theo chỉ dẫn trên tủ - Kiểm tra chung cho mạch điện trong việc đóng mở bình thường và khẩn cấp. - Kiểm tra cách điện động cơ bơm dầu. - Kiểm tra mạch điện tự chuyển ATS. + Vệ sinh chung. Thay: -10 Đèn báo đỏ 220VAC, Ø22 -05 Công tắc chọn 3 vị trí APT -10 Nút nhấn đỏ, có đèn 220VAC, Ø22 -10 Nút nhấn xanh, có đèn 220VAC, Ø22 -10 Rơle trung gian + đế 14 chân dẹp, 220VAC, có đèn -02 Aptomat MCB 2P 16A ABB -02 Aptomat MCB 2P 25A ABB -02 Aptomat MCB 3P 50A ABB -02 Aptomat MCB 3P 70A ABB -02 Aptomat MCB 3P 100A ABB -02 Đèn báo xanh 24VDC, Ø22 -04 Switch hành trình WLCA12 -02 Đèn báo đỏ 24VDC, Ø22 | Hệ thống | 1 | |
| 67 | 3. Cầu trục hạ lưu và thiết bị hạ lưu 3.1. Cửa van hạ lưu | - Kiểm tra kết cấu cơ khí thủy công. - Kiểm tra phần kết cấu, bề mặt cửa hạ lưu. - Kiểm tra các mối hàn, độ kín của bề mặt cửa. | Hệ thống | 1 | |
| 68 | 3.2. Cầu trục hạ lưu | ⁎ phần cơ - Kiểm tra độ trơn trong chế độ vận hành bình thường và dừng khẩn cấp - Kiểm tra tang cáp, dầu bôi trơn, hộp số - Kiểm tra động cơ quấn cáp, động cơ di chuyển cẩu (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), ⁎ phần điện: Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực,thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ - Vệ sinh chung Thay thế cáp lực, cáp điều khiển, cáp tang bị nứt Thay: -10 Đèn báo xanh 220VAC, Ø22 -10 Công tắc chọn 3 vị trí APT -10 Nút nhấn không giữ XA2EH031 Ø22 -10 Rơle trung gian + đế 14 chân dẹt, 220VAC, có đèn -02 Aptomat CB 2P 16A -02 Aptomat CB 2P 25A -02 Aptomat MCB 3P 50A ABB -02 Aptomat MCB 3P 70A ABB -02 Aptomat MCB 3P 100A ABB -04 Đèn báo đỏ 24VDC, Ø22 -04 Switch hành trình WLCA12 -60 m Cáp tang trống 3Cx35mm2 +1CX16, 0,6/1KV -60 m Cáp tang tần 3Cx35mm2 +1CX16, 0,6/1KV -33 m Cáp cho 4 công tác hành trình 4 sợi 4X1mm2 -35 m Cáp tang trống 2Cx2,5mm2, 0,6/1KV -35 m Cáp tang trống 3Cx2,5mm2+ 1,5mm2, 0,6/1KV -50 m Cáp điều khiển 30X1,5C | Hệ thống | 1 | |
| 69 | 4. Hệ thống quan trắc đập | - Đo lưu lượng nước thấm qua thân đập. - Kiểm tra vệ sinh các hộc lắp đặt thiết bị quan trắc tại hành lang thân đập. - Kiểm tra vệ sinh các thiết bị quan trắc chuyển vị 2D, 3D trong hành lang thân đập. - Kiểm tra các tín hiệu quan trắc đập từ hành lang lên Phòng điều khiển trung tâm. | Hệ thống | 1 | |
| 70 | F. HỆ THỐNG THIẾT BỊ PHỤ KHÁC 1. Hệ thống chữa cháy, báo cháy máy biến áp | * Đường ống - Kiểm tra rung động đường ống - Kiểm tra giá đỡ, đai tăng cứng * Van tay, trụ chữa cháy - Kiểm tra vận hành đóng mở van các van - Kiểm tra bơm mỡ các ty van * Tủ chữa cháy - Kiểm tra rò rỉ tại các đầu nối, van và xử lý - Kiểm tra các khớp kết nối với ống mềm - Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét * Hệ thống chữa cháy máy biến thế - Kiểm tra các bét phun - Kiểm tra hệ thống ống, cùm ống - Vệ sinh, sơn dặm các vị trí rỉ sét nếu có | Hệ thống | 1 | |
| 71 | 2. Hệ thống phòng cháy chữa cháy | * Bơm chữa cháy - Kiểm tra vận hành chạy thử bơm đảm bảo các điều kiện vận hành - Kiểm tra tiếng kêu, kiểm tra rung động - Kiểm tra siết chặt bu lông, đai ốc của bơm, giá đỡ - Kiểm tra đầu nối, van … đảm bảo độ kín, khít, không có hiện tượng rò rỉ * Bơm bù áp - Kiểm tra vận hành chạy thử bơm đảm bảo các điều kiện vận hành - Kiểm tra tiếng kêu, kiểm tra rung động - Kiểm tra siết chặt bu lông, đai ốc của bơm, giá đỡ - Kiểm tra đầu nối, van … đảm bảo độ kín, khít, không có hiện tượng rò rỉ * Bình tích áp - Kiểm tra rò rỉ và xử lý nếu có - Kiểm tra hoạt động, các tiếp xúc tiếp điểm của các rơle áp lực, sửa chữa hoặc thay mới các rơ le bị hư hỏng - Kiểm tra van an toàn, sửa chữa hoặc thay mới nếu hư hỏng - Siết chặt các bu-lông, đai ốc * Đồng hồ đo - Kiểm tra áp lực, tình trạng hoạt động, độ chính xác của đồng hồ, thay thế các đồng hồ hỏng - Kiểm tra rò rỉ * Các van tay - Kiểm tra vận hành đóng mở các van, đảm bảo kín, khít, điều khiển nhẹ nhàng - Kiểm tra bơm mỡ các ty van.- * Van an toàn - Vệ sinh thiết bị.* Đường ống - Kiểm tra rung động đường ống - Kiểm tra, siết chặt các bu-lông, đai ốc các đoạn nối ống, giá đỡ tăng cứng, bích nối ống… - Kiểm tra rò rỉ và xử lý * Van deluge - Kiểm tra rò rỉ - Kiểm tra tình trạng làm việc của van * Các tủ chữa cháy tại các tầng sàn, hành lang cáp - Kiểm tra tình trạng và xử lý rò rỉ (nếu có) tại các đầu nối, van khóa - Kiểm tra các khớp kết nối với họng nước, cuộn vòi, lăng phun | Hệ thống | 1 | |
| 72 | 3. Hệ thống chữa cháy máy phát CO2 | Vệ sinh tủ điều khiển chữa cháy máy phát. Kiểm tra mạch chữa cháy máy phát Thử nghiệm chu trình điều khiển chữa cháy máy phát. Kiểm tra, vệ sinh đầu dò nhiệt trong buồng máy phát. | Hệ thống | 1 | |
| 73 | 4. Hệ thống chiếu sáng | Kiểm tra, vệ sinh tủ nguồn, CB cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng: Thay các bóng đèn, thiết bi hư hỏng Thay: -01 Aptomat MCB 3P LS, 380VAC/63A, 6kA -01 Contactor 3P, AC220V/5A, 2NO, 2NC -01 Aptomat MCB 2P AC220V/50A, 10kA -01 Aptomat MCB 1P AC220V/16A, 6kA -01 Aptomat MCB 1P AC220V/32A,6kA -10 Cầu chì sứ AC 500V/32A, 10x38 -20 Bóng đèn bulb led Rạng đông, led 9W 6500K -05 Bóng đèn bulb led, Rạng đông led 30W 6500K -50 Bóng đèn tuýp led T8 phillp 18W 6500K -10 Bộ đèn pha cao áp led 100W 6500K -20 Máng đèn tuýp 1,2m Rạng đông -05 Chip led cree pha Mỹ 100W, vuông 6500K -10 Chip led cree pha Mỹ 30W, vuông 6500K -05 Bộ nguồn (Driver led) 100W Meanwell, In: 220VAC, Out: 30-36VDC/3000mA, IP65 -05 Bộ nguồn (Driver led) 30W Meanwell, In: 220VAC, Out: 12-24VDC/900mA, IP66 -20 Bộ nguồn (Driver led) tuýp led 18W -10 Đui đèn ren vặn nhựa, E27 -10 Đui đèn ren vặn Sứ, E41 -10 Công tắc đèn -20 Bóng Halogen cao áp 250w, E40, dạng thẳng -20 Tụ điện đèn cao áp Philips 250W FCD-G400220 -20 Ballast đèn cao áp 250W GH lighting -10 Bộ dèn led pha 30W -Elink | Hệ thống | 1 | |
| 74 | 5. Hệ thống thông gió | * Giá đỡ động cơ và quạt ly tâm - Kiểm tra các mối hàn của giá đỡ, hàn lại nếu cần thiết. - Kiểm tra các đế chống rung, (thay thế nếu cần thiết). - Kiểm tra sự đồng tâm, thẳng góc của gối đỡ, khớp nối. * Động cơ - Kiểm tra chiều quay khi động cơ làm việc - Tiếng ồn - Thân của động cơ, Kiểm tra phần điện, phần cơ và mạch điện khởi động (nút ấn, tiếp xúc, contactor, rơ le, đèn hiển thị....) - Đo điện trở cách điện động cơ. - Tra dầu mỡ cho các vòng bi. * Hệ thống ống gió - Vệ sinh bụi bẩn trên hệ thống ống gió. - Kiểm tra rò rỉ khí trên đường ống ra bên ngoài. - Kiểm tra xiết chặt các bu lông giá đỡ ống. * Quạt ly tâm - Vệ sinh cánh quạt. - kiểm tra xiết chặt bu lông gắn cánh quạt * Dây đai - Kiểm tra dây curoa có bị rạn nứt hay không. - Kiểm tra độ đàn hồi, độ chùng của dây curoa, độ an mòn do ma sát thay thế nếu bị hỏng. * Tủ nguồn điều khiển - Kiểm tra CB cấp nguồn, các nút nhấn, đèn báo trạng thái. - Kiểm ta siết lại các hàng kẹp và các đầu cáp lực. Thay: -30 Dây curoa B110 -10 Dây curoa B84 -05 Vòng bi dự phòng CPL-S6-28D , CPL-1-10D, CPL-S6-30D, CPL-1-5D, CPL-1-6.3D -02 Công tắc xoay 3 chế độ: YSAR3-311L-AC 250V 6A -01 Aptomat MCCB 3P LS 40A, 16kA -01 Aptomat MCCB 3P LS 100A, 8kA -01 Contactor 3P LS, MC -100A, 2NO, 2NC -01 Contactor 3P LS, MC-40A, 2NO, 2NC -01 Rơle nhiệt MT-85-100A -01 Rơle nhiệt LS, MT-32A -02 Đèn báo đỏ 220VAC, Ø25 -02 Đèn báo vàng 220VAC, Ø25 -02 Đèn báo xanh 220VAC, Ø25 -02 Nút nhấn 220VAC, màu xanh, không giữ, Ø25 -02 Nút nhấn 220VAC, màu đỏ, không giữ, Ø25 | Hệ thống | 1 | |
| 75 | 6. Hệ thống điều hòa | - Kiểm tra hệ thống khí ga của điều hòa, đường ống thoát nước. - Kiểm tra bụi bẩn trên bề mặt và bên trong điều hòa, vệ sinh bụi bẩn. - Vệ sinh giàn nóng, lạnh. - Kiểm tra rò rỉ, và sự hoạt động ổn định. | Hệ thống | 1 | |
| 76 | 8. Hệ thống bơm tiêu thấm, tháo cạn | + Hệ thống bơm tháo cạn: - Kiểm tra bơm: kiểm tra hoạt động của bơm, đầu hút bơm, - Hệ thống van tay: kiểm tra bảo dưỡng các van, kiểm tra rò rỉ qua tích chèn, bích nối và xử lý nếu có, siết lại hệ thống cùm ống. - Plug van: kiểm tra vệ sinh; kiểm tra độ kín của van (rò rỉ nước và hố tháo cạn). - + Hệ thống bơm tiêu thấm: - Kiểm tra bơm: kiểm tra hoạt động của bơm, đầu hút bơm,. - Hệ thống van tay: kiểm tra bảo dưỡng các van, kiểm tra rò rỉ qua tích chèn, bích nối và xử lý nếu có, siết lại hệ thống cùm ống. - Hệ thống ống, bích nối: kiểm tra, xử lý rò rỉ, vệ sinh sơn dặm các vị trí sét nếu có, siết lại hệ thống cùm ống. - Các van điện : kiểm tra kết cấu cơ khí các van, vệ sinh các van. - Hầm bơm nước rỉ: vệ sinh, hút bùn nếu có nhiều bùn trong hầm. - Phòng bơm tháo cạn: vệ sinh phòng bơm tháo cạn, các nắp đậy miệng hố, sơn dặm các vị trí rỉ sét của các nắp đậy nếu có. Thay: -01 Aptomat MCB 3P Schneider EZD100E, 50A -02 Rơle trung gian + đế, 220VAC/6A, 14 chân, đèn, có nút test -01 Rơle thời gian TAHAO, Mã: JS14P, In Ac220V, 0-99S, Tròn 8 chân, hoặc loại tương đương Omron. -01 Rơle thời gian Omron, 8 chân tròn, 0-10s -01 Contactor 3P Schneider, 100A, 2NO-2NC -01 Contactor 3P Schneider, 40A, 2NO-2NC -01 Aptomat MCB 2P ABB, AC220V/10A/6kA -01 Cầu chì sứ Siemens, 5x25mm, 10A -02 Phao điện 3 nấc | Hệ thống | 1 | |
| 77 | 8. Hệ thống gom dầu gỉ, xử lý dầu bôi trơn | Kiểm tra động cơ (bao gồm phần cơ (ốc định vị, khớp nối, khả năng quay bằng tay, tiếng kêu khi quay, rung lắc, nứt vỏ...), phần điện (cách điện dây-dây, dây-vỏ, thông mạch, nhiệt độ vỏ khi chạy, tốc độ khởi động, hiệu suất), bôi trơn). Kiểm tra bộ lọc dầu theo tiêu chuẩn. | Hệ thống | 1 | |
| 78 | 9. Hệ thống thông tin liên lạc | Kiểm tra tình trạng tủ nguồn, acquy, tủ điều khiển. Kiểm tra các card kết nối, tín hiệu, terminal đấu nối siết lại toàn bộ nếu cần thiết. Kiểm tra Tổng đài, số thuê bao điện thoại PABX. Lưu trữ dữ liệu, và các cảnh báo cáp quang. Kiểm tra thiết bị ghép kênh. Kiểm tra đường truyền dẫn cáp quang. Kiểm tra hệ thống camera. Kiểm tra hệ thống vô tuyến VHF/UHF. Kiểm tra thiết bị STM-1/ADM. Thay: -01 Nguồn camera TQ, In 220VAC/24VDC/600mA -02 Camera Hikvision DS-2AE5230T-A 2MP Full HD Outdoor Day & Night Analog -01 Thiết bị truyền dẫn STM-1/ADM -01 Hộp nối cáp quang JB-24F -02 Card trung thế E1 ( STM-16/ADM)-4W E&M -01 Bộ nguồn tổ ong Meanwell, AC220V/DC24V-100W | Hệ thống | 1 | |
| 79 | 10. Hệ thống cầu trục gian máy 300/32/5T | ⁎ Phần cơ: - Tang treo cáp: Kiểm tra tình trạng tang cáp (có nứt bề mặt, có bị bào mòn, biến dạng nhựa trên tiết diện giới hạn cổ của móc, Nứt hoặc biến dạng trên đai ốc cẩu hoặc dầm ngang). + Tang cuốn cáp: Kiểm tra tang có bị nứt không? Nếu bị nứt thì thay thế cái mới, Kiểm tra tình trạng bào mòn rãnh trống, Kiểm tra tình trạng cố định của dây thép trên trống. - Kiểm tra thắng cẩu. - Kiểm tra kết cấu khung kim loại. ⁎Phần điện: Phần điện: Kiểm tra hệ thống điện điều khiển cầu trục, các rơle bảo vệ, công tắc hạn vị; Kiểm tra mạch động lực,thiết bị đóng ngắt, kiểm tra dây cáp điện, kiểm tra tiếp địa cầu trục, đo điện trở cách điện động cơ, điện trở 1 chiều quận dây động cơ. Thay: -04 Khóa chọn vị trí Schneider XB5AJ33, Ø22 -04 Nút nhấn giữ Schneider XA2EH031, Ø22 -02 Đồng hồ đo điện áp (loại kim) 0-450V, 72x72mm -02 Đồng hồ đo dòng điện (loại kim) 0-100A, 72x72mm -02 Bộ nguồn tổ ong Meanwell, AC220V/DC24V-350W | Hệ thống | 1 | |
| 80 | 11. Thang máy | Kiểm tra, vệ sinh thiết bị tủ điều khiển. Kiểm tra đo cách điện động cơ. | Hệ thống | 1 | |
| 81 | G. THÍ NGHIỆM SAU BẢO DƯỠNG + THÍ NGIỆM MẠCH GIÁM SÁT ĐO LƯỜNG TỔ MÁY 1. Thiết bị nhất thứ 1.1. Thí nghiệm máy phát điện sau bảo dưỡng | Thí nghiệm máy phát điện sau bảo dưỡng: Đo PI | Máy | 1 | |
| 82 | 1.2. Thanh cái 400V 800-2500A; 400V - thí nghiệm | Thanh cái 400V 800-2500A; 400V - thí nghiệm: Đo Rcđ thanh cái | Phân đoạn | 3 | |
| 83 | 1.3. Thí nghiệm máy biến điện áp 3 pha 13.8 kV (1 bộ 3 pha) | Thí nghiệm máy biến điện áp 3 pha 13.8 kV (1 bộ 3 pha): Đo Rcđ cuộn cao và hạ | Cái | 2 | |
| 84 | 1.4. Thí nghiệm máy biến dòng điện 13,8kV | Thí nghiệm máy biến dòng điện 13,8kV: Đo Rcđ cuộn cao và hạ | Cái | 2 | |
| 85 | 1.5. Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV ( máy phát) | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV ( máy phát): Đo Rcđ DCL | Bộ | 1 | |
| 86 | 1.6. Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV ( Hệ thống tự dùng) | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha, điện áp 13,8 kV ( Hệ thống tự dùng): Đo Rcđ DCL | Bộ | 2 | |
| 87 | 1.7. Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thí nghiệm dao nối đất 3 pha, điện áp 13,8 kV | Thí nghiệm Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thí nghiệm dao nối đất 3 pha, điện áp 13,8 kV | Bộ | 2 | |
| 88 | 1.8. Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng MBA trung tính | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng MBA trung tính | Máy | 2 | |
| 89 | 1.9. Thí nghiệm máy cắt khí 13,8kV (3Pha) | Thí nghiệm máy cắt khí 13,8kV (3Pha): Đo Rcđ | Bộ | 1 | |
| 90 | 1.10. Chống sét 13,8kV | Chống sét 13,8Kv vệ sinh bảo dưỡng chống sét van: Đo Rcđ | Bộ | 1 | |
| 91 | 1.11. Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy Máy phát | Thí nghiệm Mạch điều khiển Hệ thống chữa cháy Máy phát | Hệ thống | 1 | |
| 92 | 1.12. Thí nghiệm máy biến áp lực sau bảo dưỡng | Thí nghiệm máy biến áp lực sau bảo dưỡng T1,T2: Đo hệ số hấp thụ | Máy | 2 | |
| 93 | 1.13. Thí nghiệm MBA ST1, ST2, ST3 sau bảo dưỡng | Thí nghiệm MBA ST1, ST2, ST3 sau bảo dưỡng: Đo hệ số hấp thụ | Máy | 3 | |
| 94 | 1.14. Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | Thí nghiệm các máy cắt 0,4Kv sau bảo dưỡng | Bộ | 8 | |
| 95 | 1.15. Thí nghiệm MP diesel 450KVA | Thí nghiệm MP diesel 450KVA | Máy | 1 | |
| 96 | 2. Hệ thống đo lường giám sát tổ máy 2.1. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHTB, thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHTB: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 97 | 2.2. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHT, thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHT: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 98 | 2.3. Tín hiệu nhiệt độ dầu OHD, thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OHD: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 99 | 2.4. Tín hiệu nhiệt độ dầu OĐ, thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ dầu OĐ: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 100 | 2.5. Tín hiệu nhiệt độ gió nóng máy phát, Thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ gió nóng máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 101 | 2.6. Tín hiệu nhiệt độ gió lạnh máy phát, Thí nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ gió lạnh máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 102 | 2.7. Tín hiệu nhiệt độ stator tổ máy | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ stator tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 103 | 2.8. Tín hiệu nhiệt độ lõi từ stator tổ máy | Thí nghiêm Tín hiệu nhiệt độ lõi từ stator tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 104 | 2.9. Tín hiệu nhiệt độ nước vào ra tổ máy, tín nghiệm | Thí nghiệm Tín hiệu nhiệt độ nước vào ra tổ máy, tín nghiệm: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 105 | 2.10. Tín hiệu tốc độ, độ mở cách hướng | Thí nghiệm Tín hiệu tốc độ, độ mở cách hướng: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi: | Hệ thống | 1 | |
| 106 | 2.11. Hệ thống điểu khiển tổ máy | Thí nghiệm Hệ thống điểu khiển tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 107 | 2.12. Kiểm tra mạch khởi động tổ máy | Thí nghiệm Kiểm tra mạch khởi động tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 108 | 2.13. Kiểm tra mạch dừng tổ máy bình thường | Thí nghiệm Kiểm tra mạch dừng tổ máy bình thường: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 109 | 2.14. Kiểm tra mạch dừng khẩn tổ máy | Thí nghiệm Kiểm tra mạch dừng khẩn tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 110 | 2.15. Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ và mức dầu các gối trục | Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ và mức dầu các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 111 | 2.16. kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ nhiệt độ bạc các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 112 | 2.17. Hệ thống đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị nhiệt độ bạc các gối trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 113 | 2.18. Kiểm tra hệ thống mạch giám sát, bảo vệ áp lực nước làm mát | Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch giám sát, bảo vệ áp lực nước làm mát | Hệ thống | 1 | |
| 114 | 2.19. Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện | Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch bảo vệ vượt tốc điện: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 115 | 2.20. Hệ thống đo lường và chỉ thị tốc độ máy phát | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị tốc độ máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 116 | 2.21. Hệ thống đo lường và chỉ thị áp lực và mức dầu điêu tốc | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị áp lực và mức dầu điêu tốc: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 117 | 2.22. Kiểm tra hệ thống mạch giám sát và bảo vệ gãy chốt cánh hướng | Thí nghiệm Kiểm tra hệ thống mạch giám sát và bảo vệ gãy chốt cánh hướng: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 118 | 2.23. kiểm tra hệ thống mạch giám sát độ mòn MainShaft seal | Thí nghiệm kiểm tra hệ thống mạch giám sát độ mòn MainShaft seal: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 119 | 2.24. Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ, đo lường và chỉ thị dòng điện trục | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ, đo lường và chỉ thị dòng điện trục: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 120 | 2.25. Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp, công suất máy phát | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp, công suất máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 121 | 2.26. Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp kích từ | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị dòng điện, điện áp kích từ: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 122 | 2.27. Hệ thống đo lường và chỉ thị tần số máy phát | Thí nghiệm Hệ thống đo lường và chỉ thị tần số máy phát: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 123 | 2.28. Hệ thống hòa đồng bộ tổ máy | Thí nghiêm Hệ thống hòa đồng bộ tổ máy: Thí nghiệm tín hiệu phản hồi | Hệ thống | 1 | |
| 124 | 3. Hệ thống kích từ, điều tốc 3.1. Hệ thống kích từ 3.1.1. Máy cắt kích từ 0,54kV (dòng kích từ 1373A) | Thí nghiệm Máy cắt kích từ 0,54kV (dòng kích từ 1373A) | Bộ | 1 | |
| 125 | 3.1.2. Máy biến áp kích từ công suất 1250kVA (điện áp 13,8/0,54kv) thí nghiệm | Thí nghiệm Máy biến áp kích từ công suất 1250kVA (điện áp 13,8/0,54kv) thí nghiệm | Máy | 1 | |
| 126 | 3.1.3. Bộ tự động điều chỉnh điện áp (Thí nghiệm mạch điều khiển APR) | Thí nghiệm Bộ tự động điều chỉnh điện áp (Thí nghiệm mạch điều khiển APR) | Bộ | 1 | |
| 127 | 3.1.4. Mạch điều khiển hệ thống kích từ | Thí nghiệm Mạch điều khiển hệ thống kích từ | Hệ thống | 1 | |
| 128 | 3.1.5. Mạch giám sát xung điều khiển | Thí nghiệm Mạch giám sát xung điều khiển | Hệ thống | 2 | |
| 129 | 3.1.6. Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay | Thí nghiệm Mạch điều khiển kích từ ở chế độ bằng tay | Hệ thống | 1 | |
| 130 | 3.1.8. Thí nghiệm mạch tin hiệu cầu chỉnh lưu | Thí nghiệm mạch tin hiệu cầu chỉnh lưu | Hệ thống | 2 | |
| 131 | 3.1.9. Thí nghiệm mạch điều khiển cầu chỉnh lưu | Thí nghiệm mạch điều khiển cầu chỉnh lưu | Hệ thống | 2 | |
| 132 | 3.1.10. Hệ thống diệt từ (Thí nghiệm mạch điều khiển và mạch tín hiệu) | Hệ thống diệt từ (Thí nghiệm mạch điều khiển và mạch tín hiệu) | Hệ thống | 1 | |
| 133 | 3.1.11. Thí nghiệm mạch tin hiệu Hệ thống diệt từ | Thí nghiệm mạch tin hiệu Hệ thống diệt từ | Hệ thống | 1 | |
| 134 | 3.1.12. Thí nghiệm mạch điều khiển Hệ thống diệt từ | Thí nghiệm mạch điều khiển Hệ thống diệt từ | Hệ thống | 1 | |
| 135 | 3.1.13. Hệ thống kích mồi (Thí nghiệm mạch điều khiển và mạch tín hiệu) | Hệ thống kích mồi (Thí nghiệm mạch điều khiển và mạch tín hiệu) | Hệ thống | 1 | |
| 136 | 3.1.14. Thí nghiệm mạch tin hiệu hệ thống kích mồi | Thí nghiệm mạch tin hiệu hệ thống kích mồi | Hệ thống | 1 | |
| 137 | 3.1.15. Thí nghiệm mạch điều khiển hệ thống kích mồi | Thí nghiệm mạch điều khiển hệ thống kích mồi | Hệ thống | 1 | |
| 138 | 3.2. Hệ thống điều tốc 3.2.1. Áp tô mát dòng định mức 120-500A | Thí nghiệm Áp tô mát dòng định mức 120-500A | Cái | 1 | |
| 139 | 3.2.3. Hệ thống mạch nguồn AC | Thí nghiệm hệ thống mạch nguồn AC | Mạch | 1 | |
| 140 | 3.2.3. Hệ thống điều khiển điều tốc điện | Thi nghiệm hệ thống mạch điều khiển điều tốc điện | Hệ thống | 1 | |
| 141 | II. THÍ NGHIỆM ĐỊNH KỲ A. Hệ thống Tua bin máy phát 1. Thí nghiệm dầu các ổ Máy phát 4 lần /năm -TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | -TN tính chất hóa học mẫu dầu bôi trơn | Mẫu | 15 | |
| 142 | Thí nghiệm dầu các ổ Máy phát 4 lần /năm - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 15 | |
| 143 | 2. Thí nghiệm dầu Tuabin 4 lần / năm -TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | -TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 8 | |
| 144 | Thí nghiệm dầu Tuabin 4 lần / năm - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 8 | |
| 145 | 3. Thí nghiệm dầu điều tốc TN tính chất hóa học mẫu dầu điều tốc | Thí nghiệm dầu điều tốc TN tính chất hóa học mẫu dầu điều tốc | Mẫu | 2 | |
| 146 | B. Thí nghiệm máy biến áp lực 1. Máy biến áp 230/13,8kV-90MVA | Thí nghiệm Máy biến áp sau bảo dưỡng | Máy | 2 | |
| 147 | 2. Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính T1, T2: - TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | - TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 148 | Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính T1, T2: - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | - TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 149 | Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính T1, T2: - TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | - TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 150 | Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính T1, T2: - TN đo tgδ dầu cách điện | - TN đo tgδ dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 151 | Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính T1, T2: - TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | - TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mẫu | 2 | |
| 152 | C. Thí nghiệm hệ thống đồng hồ áp lực có kim quay 1. Đồng hồ đo áp lực Dầu điều tốc (236) 1.1. Đồng hồ đo áp lực Dầu điều tốc (236) có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực Dầu điều tốc (236) có tiếp điểm | Đồng hồ | 6 | |
| 153 | 1.2. Đồng hồ đo áp lực Dầu điều tốc (236) không có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực Dầu điều tốc (236) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 4 | |
| 154 | 2. Đồng hồ Hệ thống nén khí (236) 2.1. Hệ thống nén khí cao áp có tiếp điểm | Hệ thống nén khí cao áp có tiếp điểm | Đồng hồ | 2 | |
| 155 | 2.2. Hệ thống nén khí cao áp không có tiếp điểm | Hệ thống nén khí cao áp không có tiếp điểm | Đồng hồ | 14 | |
| 156 | 2.3. Hệ thống nén khí hạ áp có tiếp điểm | Hệ thống nén khí hạ áp có tiếp điểm | Đồng hồ | 2 | |
| 157 | 2.4. Hệ thống nén khí hạ áp không có tiếp điểm | Hệ thống nén khí hạ áp không có tiếp điểm | Đồng hồ | 4 | |
| 158 | 2.5. Khí đệm kín trục (tủ thắng) không có tiếp điểm | Khí đệm kín trục (tủ thắng) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 10 | |
| 159 | 2.6. Đồng hồ đo áp lực buồng tuabine (229) không có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực buồng tuabine (229) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 10 | |
| 160 | 2.7. Đồng hồ áp lực hệ thống nước kỹ thuật (224.5) không có tiếp điểm | Đồng hồ áp lực hệ thống nước kỹ thuật (224.5) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 50 | |
| 161 | 2.8. Đồng hồ đo áp lực bơm chữa cháy (219) không có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực bơm chữa cháy (219) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 7 | |
| 162 | 2.9. Đồng hồ đo áp lực bơm tháo cạn, nước rỉ (217) không có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực bơm tháo cạn, nước rỉ (217) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 6 | |
| 163 | 2.10. Đồng hồ đo áp lực ống xả (217) không có tiếp điểm | Đồng hồ đo áp lực ống xả (217) không có tiếp điểm | Đồng hồ | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi