Gói thầu: Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt các thiết bị phân tích, kiểm định cho Chi cục Kiểm định Đông Nam Bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, vận chuyển và lắp đặt các thiết bị phân tích, kiểm định cho Chi cục Kiểm định Đông Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 19:00:00 đến ngày 2020-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,241,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy photo in quét đen trắng | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 2 | Tủ lạnh Side by side Inverter | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 3 | Máy chấm công bằng vân tay | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 4 | Két sắt CC1 | Đóng gói và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 5 | Máy fax CC1 | Đóng gói và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 6 | Máy đo sức căng bề mặt | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 7 | Máy xay mẫu thực phẩm - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 8 | Máy cất quay chân không | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 9 | Máy hồng ngoại di động | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 10 | Máy quang phổ huỳnh quang cầm tay (XRF cầm tay) | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 11 | Máy cắt kim loại | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 12 | Lò nung nhiệt độ cao (1800 độ C) - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 13 | Lò phá mẫu vi sóng - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 14 | Bể rửa siêu âm - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 15 | Bể rửa siêu âm - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 16 | Thiết bị đồng hóa mẫu - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 17 | Bể điều nhiệt - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 18 | Máy ly tâm - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 19 | Bếp cách thủy có chức năng lắc ngang - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 20 | Máy khuấy từ gia nhiệt - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 21 | Máy trộn (Vortex) - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 22 | Tủ mát trữ mẫu - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 23 | Tủ lạnh trữ mẫu - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 24 | Tủ hút khí độc | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 25 | Máy lọc nước deion - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 26 | Máy cất nước 2 lần - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 27 | Tủ sấy - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 28 | Tủ sấy - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 29 | Lò nung - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 30 | Cân phân tích 5 số - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 31 | Cân phân tích 5 số - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | cái | 1 | |
| 32 | Cân phân tích 4 số - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 33 | Tủ lạnh đông sâu -80 độ C chuyên dụng bảo quản thực phẩm và hóa chất - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 34 | Thiết bị cắt mẫu vải CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 35 | Bếp gia nhiệt - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 36 | Bếp gia nhiệt - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 37 | Đồng hồ đo điện - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 38 | Đồng hồ đo điện - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 39 | Máy đo độ bền xé theo phương pháp Elmendorf CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 40 | Máy đo độ bền kéo nén cho giấy vải sợi CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 41 | Máy đo dộ bục CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 42 | Máy đo điểm chảy CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 43 | Máy đo chỉ số sợi CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 44 | Máy đo tỷ trọng CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 45 | Máy chiết béo tự động CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Velp |
| 46 | Kính hiển vi phân cực | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 47 | Kính hiển vi soi nổi | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 48 | Thiết bị đo độ nhám CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 49 | Máy đo chiều dày lớp mạ CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 50 | Máy đo độ trắng độ đục CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 51 | Máy sắc ký lỏng HP-LC (kèm các detector) | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo |
| 52 | Máy quang phổ hồng ngoại | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo |
| 53 | Máy quang phổ hồng ngoại | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo |
| 54 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến UV-VIS | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Agilent |
| 55 | Máy quang phổ tử ngoại hai chùm tia (UV-VIS) | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Agilent |
| 56 | Máy OES kiểm tra hiện trường di động | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 57 | Máy quang phổ phát xạ Plasma ICP - OES | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Agilent |
| 58 | Hệ thống phân tích huỳnh quang tia X (XRF) - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Panalytical |
| 59 | Hệ thống Kjeldahl phân tích nitơ tổng số | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Gerhardt |
| 60 | Máy phân tích thủy ngân | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Analytik Jena |
| 61 | Kính hiển vi kim cương | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 62 | Máy phân tích nhiễu xạ tia X (XRD) - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máyPanalytical |
| 63 | Máy sắc ký ion - CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo |
| 64 | Máy phân tích nguyên tố (C, H, O, N, S) | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | Nhân sự thực hiện nhiệm vụ này phải là nhân sự phải có chứng chỉ được đào tạo của hãng máy Thermo |
| 65 | Máy ảnh Nikon CC1 | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 66 | Máy cắt kim loại 1 pha | Tháo dỡ, đóng gói, lắp đặt, hiệu chỉnh và các nội dung khác được nêu rõ tại chương V, E - HSMT | Cái | 1 | |
| 67 | Chi phí vận chuyển và bốc xếp hàng hóa | Địa điểm đi: Cục Kiểm định hải quan, 162 Nguyễn văn cừ, long biên, Hà Nội Địa điểm đến: Chi cục Kiểm định hải quan khu vực Đông Nam Bộ, khu phố 3, khu sản xuất Tân Định, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. | Gói | 1 | |
| 68 | Chi phí Bảo hiểm thiết bị trong quá trình vận chuyển lắp đặt | Nhà thầu phải mua bảo hiểm thiết bị trong quá trình vận chuyển lắp đặt để đảm bảo an toàn cho hàng hóa trong quá trình vận chuyển và lắp đặt thiết bị | Gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi