Gói thầu: Gói thầu số 01: Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên Tiếng Anh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201240182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Bồi dưỡng nâng cao năng lực sư phạm cho giáo viên Tiếng Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239883 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020, nguồn kinh phí phân bổ sau sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo (Quyết định số 2552/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 của UBND tỉnh về việc cấp kinh phí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:04:00 đến ngày 2020-12-21 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,898,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mua phần mềm: Nâng cao năng lực sư phạm tiếng Anh | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tài khoản | 300 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 2 | Chi thù lao giảng viên trực tiếp trên lớp: (Giảng viên có trình độ Đại học chuyên ngành sư phạm tiếng Anh và trình độ tiếng Anh từ C1 hay tương đương bậc 5 trở lên): 01 giảng viên/lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 3 | Chi thù lao giảng viên dạy online: (giảng viên có trình độ Đại học chuyên ngành sư phạm tiếng Anh và trình độ tiếng Anh từ C1 hay tương đương bậc 5 trở lên): 1 giảng viên/lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 4 | Thanh toán tiền phương tiện đi lại cho giảng viên trực tiếp trên lớp: 10 giảng viên x 2 lượt (đi và về)/người | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | lượt | 20 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 5 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên trự tiếp trên lớp: 10 giảng viên x 05 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 50 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 6 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên trực tiếp trên lớp: 10 giảng viên x 6 ngày/lớp (05 ngày trực tiếp dạy và 01 ngày đi đường) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 60 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 7 | Nước uống: 300 học viên x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người/ngày | 1.500 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 8 | Văn phòng phẩm phục vụ lớp học : 10 lớp x 17 ngày (cả khóa học) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lớp | 10 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 9 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện : 10 lớp x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 50 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 10 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | học viên | 300 | Bồi dưỡng ngôn ngữ sư phạm tiếng anh |
| 11 | Chi thù lao giảng viên trực tiếp trên lớp (Giảng viên có trình độ Đại học sư phạm Tiếng Anh có chứng chỉ "Ứng dụng công nghệ thông tin" trong giảng dạy ngoại ngữ): 01 giảng viên/lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 12 | Chi thù lao giảng viên online (Giảng viên có trình độ Đại học sư phạm Tiếng Anh có chứng chỉ "Ứng dụng công nghệ thông tin" trong giảng dạy ngoại ngữ): 01 giảng viên/lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 13 | Thanh toán tiền phương tiện đi lại cho giảng viên trực tiếp trên lớp: 10 người x 2 lượt (đi và về)/người | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | lượt | 20 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 14 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên: 10 người x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 50 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 15 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên: 10 người x 6 ngày (05 thực dạy và 01 ngày đi đường) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 60 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 16 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | học viên | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 17 | Chi USB và in sao băng đĩa cho học viên: Mua USB: (loại Data 8G, câp nhật các dữ liệu, phần mềm cài đặt trong quá trình phục vụ cho học tập; chi in sao đĩa CD phần mềm ứng dụng cho học viên: 300 cái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | cái | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 18 | Nước uống: 300 học viên x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 1.500 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 19 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 10 lớp x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 50 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 20 | Chi thù lao giảng viên trực tiếp trên lớp (Giảng viên có trình độ thạc sĩ chuyên ngành tiếng Anh và trình độ tiếng Anh từ C1 hay tương đương bậc 5 trở lên) 01 giảng viên/lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng học phần kỹ thuật giảng dạy tiếng anh |
| 21 | Chi thù lao giờ giảng online: (Giảng viên có trình độ thạc sĩ chuyên ngành tiếng Anh và trình độ tiếng Anh từ C1 hay tương đương bậc 5 trở lên): 1 giảng viên/ lớp x 10 lớp x 5 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 500 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 22 | Thanh toán tiền phương tiện đi lại cho giảng viên: 10 người x 2 lượt (đi và về)/người | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | lượt | 20 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 23 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên: 10 lớp gồm 10 GV x 05 ngày học trực tiếp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 50 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 24 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên: 10 lớp gồm 10 GV x 6 ngày/lớp ( 5 ngày thực dạy và 01 ngày đi đường) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 60 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 25 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | học viên | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 26 | Sách, tài liệu học tập cho học viên : The Practice of English Language Teaching 5th Edition. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 27 | 2. Bộ đĩa DVD (6 đĩa) (6 đĩa/người x 300 người | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 28 | Nước uống: 300 học viên x 5 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 1.500 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 29 | Văn phòng phẩm cho 300 học viên: Bút bi 300 cái, Giấy in A4 để photo tài liệu: | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Học viên và giảng viên | 300 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 30 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 5 ngày học x 10 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 50 | Bồi dưỡng ứng dụng công nghệ thông tin |
| 31 | Chi thù lao giảng viên trực tiếp trên lớp(Giảng viên có trình độ thạc sĩ chuyên ngành tiếng Anh và trình độ tiếng Anh từ C1 hay tương đương bậc 5 trở lên): 01 giảng viên/lớp x 10 lớp x 2 ngày x 10 tiết/ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Tiết | 200 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 32 | Tiền phương tiện đi lại cho giảng viên: 10 giảng viên x 2 lượt đi và về | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | lượt | 20 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 33 | Thuê phòng nghỉ cho giảng viên: 10 lớp gồm 10 GV x 02 ngày học trực tiếp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 20 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 34 | Phụ cấp tiền ăn cho giảng viên: 10 lớp gồm 10 GV x 02 ngày/lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | ngày | 20 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 35 | Cấp chứng nhận | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | học viên | 300 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 36 | Nước uống: 300 học viên x 2 ngày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 600 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 37 | Văn phòng phẩm cho 300 học viên Bút bi , dụng cụ dạy học, kinh phí quay video lớp học | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Người | 300 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 38 | Thuê Phòng học ngoại ngữ đa phương tiện: 2 ngày học x 10 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Ngày | 20 | Học phần tổ chức các hoạt động xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ |
| 39 | Market | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | m2 | 10 | Lễ khai giảng |
| 40 | Lễ tân, phục vụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 2 | Lễ khai giảng |
| 41 | Thuê hội trường, loa máy, ánh sáng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | chương trình | 1 | Lễ khai giảng |
| 42 | Làm sân khấu, sắp xếp hội trường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Lượt người | 2 | Lễ khai giảng |
| 43 | Nước uống: 300 học viên | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | người/buổi | 300 | Lễ khai giảng |
| 44 | Market | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | m2 | 10 | Lễ bế giảng |
| 45 | Lễ tân, phục vụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | người | 2 | Lễ bế giảng |
| 46 | Thuê hội trường, loa máy, ánh sáng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | chương trình | 1 | Lễ bế giảng |
| 47 | Làm sân khấu, sắp xếp hội trường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | người | 2 | Lễ bế giảng |
| 48 | Nước uống: 300 học viên | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | người/buổi | 300 | Lễ bế giảng |
| 49 | Chi phí hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Chi phí hoạt động quản lý trực tiếp các lớp bồi dưỡng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi