Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201237069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Huyện Cần Giờ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201237048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán kinh phí an ninh ngân sách huyện giao Công an huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 22:58:00 đến ngày 2020-12-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,800,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cắt khe 1x4 đường bê tông nhựa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10m | 2,2 | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,02 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,02 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,26 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,2 | |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 13,16 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,129 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,11 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,132 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,047 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3/1km | 0,132 | |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3/1km | 0,047 | |
| 13 | Bê tông bệ máy đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 1,884 | |
| 14 | Ván khuôn gối đở | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 1,884 | |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,162 | |
| 16 | Trụ cứu hỏa D100 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 17 | Van gang D100 BB | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 18 | Tê gang D200*100FFB (dùng cho HDPE) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 19 | Tê gang D150*100FFB (dùng cho HDPE) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 20 | Tê gang D100x100 FFB | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 21 | Tê gang D80x80FFB | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 22 | Túm gang D100x80 BB | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 23 | Manchon gang D200 FF (dùng cho HDPE) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 24 | Manchon gang D150 FF (dùng cho HDPE) | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 1 | |
| 25 | Manchon gang D100 FF | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 26 | Manchon gang D80 FF | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 1 | |
| 27 | Bù manchon gang D100 BF | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 8 | |
| 28 | Khuỷu gang D100 FF | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 8 | |
| 29 | Họng ổ khóa có bản lề | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | Cái | 4 | |
| 30 | Đoạn ống D200, L=1m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 31 | Đoạn ống D150, L=1m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 32 | Đoạn ống D100, L=0,5m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,035 | |
| 33 | Đoạn ống D90, L=1m | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 34 | Thử áp lực đường ống D100 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,035 | |
| 35 | Thử áp lực đường ống D150 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 36 | Thử áp lực đường ống D200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 37 | Khử trùng ống nước đường kính 100mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,035 | |
| 38 | Khử trùng ống nước đường kính 150mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 39 | Khử trùng ống nước đường kính 200mm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,01 | |
| 40 | Nước thử áp | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,485 | |
| 41 | Nước súc xã | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 34,854 | |
| 42 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,022 | |
| 43 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,055 | |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,02 | |
| 45 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,02 | |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,02 | |
| 47 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày đã lèn ép 3cm bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 10m2 | 0,02 | |
| 48 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m2 | 0,151 | |
| 49 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,022 | |
| 50 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,84 | |
| 51 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,48 | |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,48 | |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m3 | 0,12 | |
| 54 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 2,4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi