Gói thầu: Thu gom, vận chuyển rác thải tại các tuyến đường thuộc phường Tân Phong, Đông Phong, xã San Thàng; xử lý rác thải, vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Phan Lìn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thu gom, vận chuyển rác thải tại các tuyến đường thuộc phường Tân Phong, Đông Phong, xã San Thàng; xử lý rác thải, vận hành hệ thống xử lý nước rỉ rác tại bãi rác Phan Lìn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường và nguồn thu giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 08:25:00 đến ngày 2020-12-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,450,389,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác bằng thủ công | Vệ sinh Môi trường đô thị thường xuyên: Công tác quét, gom rác bằng thủ công | Ha | 5.476,83 | Tính cho 365 ngày |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Vệ sinh Môi trường đô thị thường xuyên: Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Km | 3.304,71 | Tính cho 365 ngày |
| 3 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Vệ sinh Môi trường đô thị thường xuyên: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Tấn | 9.721,74 | Tính cho 365 ngày |
| 4 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Vệ sinh Môi trường đô thị thường xuyên: Vệ sinh Môi trường đô thị thường xuyênCông tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Tấn | 9.721,74 | Tính cho 365 ngày |
| 5 | Công tác quét, gom rác bằng thủ công | Vệ sinh môi trường tại một số khu vực công cộng: Công tác quét, gom rác bằng thủ công | Ha | 131,56 | 2 lần/tuần = 104 lần |
| 6 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Rác thải thu gom từ thùng rác đặt tại các tuyến đường theo mô hình Nông thôn mới xã San Thàng (thu hàng ngày): Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Tấn | 1.887,05 | Tính cho 365 ngày |
| 7 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Rác thải thu gom từ thùng rác đặt tại các tuyến đường theo mô hình Nông thôn mới xã San Thàng (thu hàng ngày): Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Tấn | 1.887,05 | Tính cho 365 ngày |
| 8 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km| Rác thải phát sinh trong các ngày lễ, tết nguyên đán, các đợt tổng vệ sinh.: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Tấn |
188 |
| |
| 9 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Rác thải phát sinh trong các ngày lễ, tết nguyên đán, các đợt tổng vệ sinh.: Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Tấn | 188 | |
| 10 | Vớt rác tại Hồ lắng | Vớt rác tại Hồ lắng | 10000 ha | 4,454 | 02lần/tháng = 24 lần |
| 11 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km| Vớt rác tại Hồ Lắng: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Tấn |
5,64 |
02lần/tháng = 24 lần |
|
| 12 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Vớt rác tại Hồ Lắng: Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Tấn | 5,64 | 02lần/tháng = 24 lần |
| 13 | Vớt rác tại Hồ Hạ | Vớt rác tại Hồ Hạ | 10000 ha | 9,245 | 02lần/tháng = 24 lần |
| 14 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km| Vớt rác tại Hồ Hạ: Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác cự ly 15km | Tấn |
5,64 |
02lần/tháng = 24 lần |
|
| 15 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Vớt rác tại Hồ Hạ: Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn | Tấn | 5,64 | 02lần/tháng = 24 lần |
| 16 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thường xuyên) | Công tác xử ly tại bãi rác Phan Lìn (Phần khối lượng gói thầu số 1): Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thường xuyên) | Tấn | 6.524,05 | Tính cho 365 ngày |
| 17 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thu tại Sùng Phài) | Công tác xử ly tại bãi rác Phan Lìn (Phần khối lượng gói thầu số 1): Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác thu tại Sùng Phài) | Tấn | 488,8 | 2 lần/tuần = 104 lần |
| 18 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác phát sinh trong các dip lê têt) | Công tác xử ly tại bãi rác Phan Lìn (Phần khối lượng gói thầu số 1): Công tác chôn lấp rác thải tại bãi rác Phan Lìn (rác phát sinh trong các dip lê têt) | Tấn | 117,5 | |
| 19 | Hóa chất xử lý (bao gồm chất làm sạch bề mặt; hóa chất xử lý nước thải; hóa chất khử trùng) | Vận hành Nhà máy xử lý nước rỉ rác: Công tác quét, gom rác bằng thủ công | Khoán(Triệu/năm) | 350 | Trong 12 tháng |
| 20 | Nhân công vận hành (bảo vệ + vận hành hệ thống) | Vận hành Nhà máy xử lý nước rỉ rác: Nhân công vận hành (bảo vệ + vận hành hệ thống) | Công/ngày | 1.095 | Trong 12 tháng |
| 21 | Tiền điện và tiền nước trong 12 tháng | Vận hành Nhà máy xử lý nước rỉ rác: Tiền điện và tiền nước trong 12 tháng | Khoán(Triệu/năm) | 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi