Gói thầu: Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260-Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244531-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.816, ĐT.830 (Km32+260-Km34+060), ĐT.830C, ĐT.830D, đường gom (đoạn 1, đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201231795
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 11:27:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,364,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,7232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 17,232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.816 - Km0+000 - Km1+436 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 5,227 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 2,5111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 25,1111 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 62,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 6,2987 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.134,768 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.816 - Km1+436 - Km3+765 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,6006 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 18,0601 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 180,6006 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 170,2926 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 170,2926 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,308 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 170,2926 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4191 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 216 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 4.713,36 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 100,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.816 - Km3+764 - Km19+796 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 8,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 16,9943 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 169,9428 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,4162 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 130,2895 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 325,7237 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 58,6303 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 96 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 2.141,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 43,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.816 - Km19+796 - Km34+404 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,8756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 18,756 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 15,105 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,105 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 37,7625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 37,7625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 6,7972 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 657,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.830 - Km32+360 - Km34+060 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 10,674 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 106,74 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 14,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 35 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 92,736 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,7728 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 119,5488 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 179,3232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 179,3232 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.830C - Km0+000 - Km8+895 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 8,3684 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 4,392 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 43,92 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 23,52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,196 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 55,083 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 137,7075 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 137,7075 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.830D - Km0+000 - Km3+660 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 24,7874 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Tuần đường cấp V Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,818 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 18,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,1515 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 15,8923 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 15,8923 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 39,7309 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 39,7309 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 7,1516 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Vệ sinh mố cầu Chương V - Mục II - Điểm 1 1m2/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 Đường gom (đoạn 1) - Km0+000 - Km1+530 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Tuần đường cấp V Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 9,9557 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 99,5568 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8296 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 87,0292 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 87,0292 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 217,5731 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 217,5731 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 39,1632 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 24 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 209,28 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 9,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 Đường gom (đoạn 2) - Km11+120 - Km19+093 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng Đồng 207.854.000 Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá chi phí này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->