Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa 02 tàu tuần tra số hiệu CA16-0268 và CA16-0579 của phòng PC08B CATP Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201238758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa 02 tàu tuần tra số hiệu CA16-0268 và CA16-0579 của phòng PC08B CATP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201213205 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 17:24:00 đến ngày 2020-12-18 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Sửa tàu CA16-0268 | Sửa tàu CA16-0268 | lượt | 1 | |
| 2 | I.Chi phí ụ và dịch vụ ụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 3 | Công tác kéo tàu từ nơi đậu đỗ về xưởng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 4 | Chi phí ụ phục vụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ngày | 30 | |
| 5 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 8,54 | |
| 6 | Cẩu xuồng lên cầu cảng, căn kê đảm bảo YCKT | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 7 | Cẩu, hạ thủy xuồng sau khi sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 8 | Chi phí nằm bến phục vụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ngày | 15 | |
| 9 | II.Phần làm sạch, sơn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 10 | Cạo hà, rong rêu, vệ sinh rửa nước ngọt phần vỏ xuồng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67 | |
| 11 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 67 | |
| 12 | Phun cát, làm sạch bề mặt tôn vỏ xuồng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67 | |
| 13 | Bả ma tít các vị trì mòn rỗ, sấy khô, mài nhẵn bề mặt bả | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 14 | Sơn sắt thép 4 lớp phần vỏ xuồng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 67 | |
| 15 | Kẻ thước nước, vòng tròn đk, số hiệu, tên xuồng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | xuồng | 1 | |
| 16 | Mài chải, vệ sinh sạch sẽ phần boong hở, nắp khoang máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 27 | |
| 18 | Mài chải, vệ sinh sạch sẽ cabin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21 | |
| 19 | Sơn 02 nước sơn màu phần toàn bộ ca bin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21 | |
| 20 | Cạo, gõ rỉ thân vỏ tàu. Bộ phận/kết cấu khác. Mức độ han rỉ I | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 21 | Sơn 02 nước sơn màu các thiết bị trên boong: khung giàn bạt, lan can, cột đèn, giá súng, nắp máy phát | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 22 | * Vật tư phụ và vật tư tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 23 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 24 | Băng dính giấy 2cm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 25 | Chổi sơn quét tay loại 5cm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 26 | Ru lô lăn sơn L=100 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 27 | III.Phần vỏ, nội thất | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 28 | Hộp van thông biển: Cắt lược chắn rác, gõ rỉ, vệ sinh, sơn chống rỉ phía trong, hàn bịt hộp bằng tôn KT 400x400xd4, hàn đầu vòi, lắp đường ống, bơm thử áp lực khí P = 0,3 KG/cm2/hộp, t=30 phút. Cắt tấm bịt, mài vấu hàn, lắp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 29 | Gia công các kết cấu thép khác | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,033 | |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,033 | |
| 31 | Sửa chữa mái che máy phát: Gia công thay mới bản lề lá | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 32 | Bản lề lá, KT: 75x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 33 | Sửa chữa nắp khoang máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 34 | Thay mới gudong M16x110 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 35 | Thay mới 03 ecu M16 + 03 đệm bằng, lò xo đẩy M18x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 36 | Thay mới bulong Inox + ecu + đệm bằng (M8x40) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 37 | Tháo cửa hứng gió buồng máy, KT : 400x500: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 39 | Thay mới cao su đúc , 18x25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,9 | |
| 40 | Thay mới Bulong Inox + đệm bằng, M8x40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 41 | Lắp cửa hứng gió buồng máy, KT : 400x500 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 42 | Tháo cửa lấy sáng buồng lái, KT : 400x600: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,024 | |
| 44 | Thay mới cao su đúc 18x35 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,2 | |
| 45 | Thay mới Bulong Inox + đệm bằng M18x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 46 | Lắp cửa lấy sáng buồng lái, KT : 400x600 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 47 | Sửa chữa cửa ra vào khoang lái từ phía lái, KT: 1430x650: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,93 | |
| 49 | Tháo cửa ra vào khoang lái từ phía lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 50 | Thay mới cao su đúc 18x35 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 4,2 | |
| 51 | Lắp cửa ra vào khoang lái từ phía lái, KT: 1430x650 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 52 | Sửa chữa cửa ra vào khoang lái từ phía mũi, KT: 1160x650: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,754 | |
| 54 | Thay mới cao su đúc 18x35 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 3,7 | |
| 55 | Lắp cửa ra vào khoang lái từ phía mũi, KT: 1160x650 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 56 | Sửa chữa nắp khoang neo, 440x440: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | nắp | 1 | |
| 57 | Tháo nắp khoang neo | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 58 | Thay mới cao su đúc 18x35 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,8 | |
| 59 | Thay mới bulong tai hồng dạng đầu khuyên M8x80 + Bulong Inox + ecu M8x40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 60 | Sửa chữa nắp khoang vũ khí, 440x440: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | nắp | 1 | |
| 61 | Sửa chữa nắp khoang vũ khí | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,5 | |
| 62 | Thay mới bản lề lá Inox + vít chìm, 65x95 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 63 | Thay mới 04 gudong M16x110 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 64 | Thay mới 03 ecu M16 + 03 đệm bằng + lò xo đẩy M18x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 65 | Thay mới Bulong Inox + e cu + đệm bằng (M8x40) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 66 | Thay mới cao su đúc 18x25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,75 | |
| 67 | Gia công thay mới cột cờ trên nóc cabin lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 68 | Gia công thay mới cột cờ trên nóc cabin lái (D21x1300) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 69 | Ống thép mạ kẽm, Φ21x3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,003 | |
| 70 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Φ21x3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 71 | Cắt, thay mới đoạn đệm chống va hỏng 2 bên mạn trái + phải | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 72 | Cao su đúc, chữ D: W75xH53 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 73 | Cắt, thay mới đoạn đệm chống va hỏng 2 bên mạn trái + phải | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 74 | Sửa chữa ghế tựa khoang lái: Gia công thay mới tựa tay gỗ táu, 420x60x30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 75 | Gỗ de | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,004 | |
| 76 | IV. Phần động lực | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 77 | Máy chính Yanmar 6LPA-STZP2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 78 | Tháo tách toàn bộ các sinh hàn đưa ra ngoài vệ sinh, kiểm tra tình trạng kỹ thuật. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 6 | |
| 79 | Bảo trì hệ thống bôi trơn: Tháo, vệ sinh, kiểm tra lọc dầu nhờn, lọc dầu đốt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 6 | |
| 80 | Hệ thống bánh răng đầu máy ("Tháo tách hộp bánh răng đầu máy, tháo các bánh răng kiểm tra tình trạng kỹ thuật và lắp lại hoàn chỉnh) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống | 2 | |
| 81 | Hệ thống bơm làm mát nước biển. Tháo bơm ra khỏi hệ thống, tháo kiểm tra thay mới cánh bơm, lắp ráp hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 2 | |
| 82 | Hệ thống bơm làm mát nước ngọt. Tháo bơm ra khỏi hệ thống, tháo kiểm tra thay mới cánh bơm, lắp ráp hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 83 | Tháo vệ sinh, kiểm tra hệ thống đường ống khí xả | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 84 | Phần điện máy chính | - Tháo vệ sinh, kiểm tra và bảo dưỡng các zơ le và các cảm biến.Kiểm tra hệ thống dây điện xung quanh máy | Hệ thống | 2 | |
| 85 | Phần điện máy chính | - Tháo tách củ đề, mang về xưởng kiểm tra, vệ sinh tẩm sấy và đo cách điện | Hệ thống | 2 | |
| 86 | Phần điện máy chính | - Tháo kiểm tra, làm sạch nước trong đường dây tín hiệu của máy lênbảng tap lô | Hệ thống | 2 | |
| 87 | Phần điện máy chính | - Tháo kiểm tra hệ thống zơ le tắt máy từ xa | Hệ thống | 2 | |
| 88 | Phần điện máy chính | - Tháo tách củ nạp ác quy, kiểm tra vệ sinh tẩm sấy và đo cách điệntại xưởng | Hệ thống | 2 | |
| 89 | Phần điện máy chính | - Tháo kiểm tra bảng điều khiển trên buồng lái | Hệ thống | 2 | |
| 90 | Phần điện máy chính | - Lắp ráp hoàn thiện | Hệ thống | 2 | |
| 91 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Tháo tách đuôi số đưa ra ngoài vệ sinh, kiểm tra tình trạng | Hệ thống | 2 | |
| 92 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Tháo toàn bộ các chi tiết của đuôi số, vệ sinh kiểm tra từng chi tiết trong cụm đuôi số. | Hệ thống | 2 | |
| 93 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Thay thế các chi tiết không đạt chất lượng. | Hệ thống | 2 | |
| 94 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Lắp ráp hoàn thiện hoàn thiện đuôi số. | Hệ thống | 2 | |
| 95 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Căn chỉnh đồng tâm giữa máy và đuôi số. | Hệ thống | 2 | |
| 96 | Phần đuôi ngoài. Mercury - BravoII | - Hoàn thiện toàn bộ công việc, nổ máy và bàn giao. | Hệ thống | 2 | |
| 97 | Vỏ đuôi số dưới 6U3-45311-01-8D, xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 98 | Hàn gia công vỏ đuôi số dưới | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 99 | Ống chỉ (ống bao trục chân vịt - 6U1-45332-00), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 100 | Ống bao chắn nước trục cắt láp (Taiwan) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 101 | Ống bao chắn nước dây số (Taiwan) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 102 | Vòng răng ống chỉ (6T5-45384-00), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 103 | Phớt trục chân vịt (93102-30M29), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 104 | Dầu số (750M1), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | |
| 105 | Kẽm ăn mòn (6U3-45251-00), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 106 | Dây lái (SSC62), xuất xứ: Mỹ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 107 | Hệ thông biển: Tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh, khảo sát chi tiết gồm: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 108 | Tháo + vệ sinh van góc thông biển Dy50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 van | 2 | |
| 109 | Tháo + vệ sinh van chặn thông biển Dy50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 van | 1 | |
| 110 | Tháo + vệ sinh bầu lọc thông biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | xilanh | 2 | |
| 111 | Tháo + vệ sinh van xả e lọc thông biển Dy10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 van | 2 | |
| 112 | Tháo + vệ sinh ống thông biển D60 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1m ống | 1,5 | |
| 113 | Vật tư thay dự kiến | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 114 | Van chặn thông biển 5K-Dy50 - Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 115 | Van xả bằng đồng Dy10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 116 | Ống thép mạ kẽm D60x3,9x1,5m | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 8.652 | |
| 117 | Vệ sinh, thông rửa tại tàu (Hệ đường ống thoát nước mặt boong) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 118 | Vật tư phụ và vật tư tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 119 | Dung dịch tẩy rửa, AT4000 HO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 40 | |
| 120 | Dung dịch tẩy rửa, AT5400 HO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 40 | |
| 121 | Hồng chỉ bản, d1,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 122 | Cao su chịu dầu, d3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2 | |
| 123 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 124 | Xà phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 125 | Axit HCL | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 0,5 | |
| 126 | Thử kiểm tra máy và hiệu chỉnh máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 127 | Dầu DO chạy thử nghiệm thu tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 100 | |
| 128 | V.Phần điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 129 | Tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh, sửa chữa thay thế chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh bộ gạt nước mưa ca bin lái mạn trái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 130 | Bảo trì còi điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 131 | Thay thế bình ắc quy dung dịch bình ắc quy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 132 | Bình ắc qui 12VDC-180Ah GS kèm dung dịch điện đầu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 133 | Bộ tăng âm TAC bên phải: Vệ sinh, sửa chữa thay thế chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 134 | Vệ sinh, sửa chữa thay thế chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh loa TAC | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 135 | Bộ nạp ắc quy 30Ah: Tháo chuyển về nhà xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, bổ sung dung dịch và nạp điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 136 | Dung dịch axít bổ sung | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 137 | Vệ sinh, kiểm tra rắc nối của bảng taplo điều khiển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 138 | Thay mới ê tê két thiết bị điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 139 | Hệ thống dây điện: Bó buộc gọn gàng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 140 | Thay thế bình ắc quy dung dịch bình ắc quy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | |
| 141 | Ắc quy GS N200 12V-200Ah | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 4 | |
| 142 | * Vật tư thay thế dự kiến | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 143 | Bộ gạt nước mưa dạng cần 24V Vetus | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 144 | Loa TOA SC-651 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 145 | * Vật tư phụ và vật tư tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 146 | Băng dính trắng bản 50, cuộn 1kg | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 147 | Nhựa thông | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,5 | |
| 148 | Thiếc hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 149 | Xăng A92 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 150 | Mỡ vòng bi shell gadus SC3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 151 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | |
| 152 | Vải ráp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 153 | Băng dính cách điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 35 | |
| 154 | Băng vải phin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 3 | |
| 155 | Dầu chống rỉ sét RP7 (150 g) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 156 | Dây rút L300 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 450 | |
| 157 | Đầu cốt đồng dùng dây 50mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 158 | Đầu cốt đồng dùng dây 16mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 159 | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu CA16-0579 | Bảo dưỡng, sửa chữa tàu CA16-0579 | tàu | 1 | |
| 160 | I. Chi phí ụ và dịch vụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 161 | Công tác kéo tàu vào ụ phục vụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 162 | Chi phí ụ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ngày | 28 | |
| 163 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 164 | Bắc và tháo nguồn nước cấp cứu hỏa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 165 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 166 | Bắc và tháo nguồn điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công/đơn vị | 1 | |
| 167 | II. Phần làm sạch, sơn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 168 | Cạo hà rong rêu, làm sạch vỏ đáy tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 65 | |
| 169 | Phun rửa vỏ tàu bằng nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 65 | |
| 170 | Phun cát làm sạch vỏ tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 89 | |
| 171 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn ướt (chống hà) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 65 | |
| 172 | Sơn sắt thép 4 lớp mạn khô | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 24 | |
| 173 | Gõ rỉ, vệ sinh sạch sẽ mặt ngoài boong, thiết bị boong, ca bin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 174 | Sơn sắt thép 4 lớp mặt ngoài boong, thiết bị boong, ca bin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 25 | |
| 175 | Chải, vệ sinh phần thiết bị thay mới | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước lót, 2 nước phủ phần thiết bị thay | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 177 | Sơn vạch mớn nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | |
| 178 | Vệ sinh, sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 bên mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 179 | Sơn, kẻ vẽ chữ số tàu hai bên mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | toàn bộ | 1 | |
| 180 | Che chắn các cửa sổ mạn, hộp van thông biển, các thiết bị: ống bao trục, ống xả mạn...phục vụ phun cát, phun sơn xong tháo ra vệ sinh hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 181 | Vệ sinh, lau chùi sạch khoang két phục vụ kiểm tra độ kín nước của tôn vỏ khi hạ thủy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 182 | Ni lông | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 8 | |
| 183 | Băng dính trắng bản 50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 16 | |
| 184 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 185 | Xà phòng bột | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 186 | Nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 187 | III. Sửa chữa phần sắt hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 188 | Vệ sinh phần tôn vỏ tàu, mài bôi mỡ các điểm đo tôn, đo độ dày tôn vỏ tàu = máy siêu âm, điền kết quả đo vào bản vẽ dải tôn. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100 điểm đo | 1,5 | |
| 189 | Dời nề kê tàu phục vụ sửa chữa và sơn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 8 | |
| 190 | Tháo lược chắn rác, vệ sinh bùn đất, phun cát hộp van thông biển, sơn, lắp hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 191 | Hàn bịt tấm tôn đáy KT 300 x 400 x d5 x2 tấm + hàn đầu ống lắp đường ống, Cắt tấm bịt đầu, mài nhẵn sau khi xong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,104 | |
| 192 | Hàn bổ sung đường hàn mòn tôn vỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 193 | Hàn đắp lỗ xâm thực tôn vỏ tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | điểm | 100 | |
| 194 | Thay mới tôn vỏ d5, d6 (10m2 tôn d6, 20m2 d5) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 12,56 | |
| 195 | * Thiết bị boong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 196 | Cắt thay mới cọc bích đôi sau lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 197 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,032 | |
| 198 | Sản xuất cột bằng ống thép đen | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,032 | |
| 199 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,032 | |
| 200 | Thép tấm đóng tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,27 | |
| 201 | *Sửa cánh cửa nhà bếp sau lái mạn trái: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 202 | Cắt thay phần thân cửa bị mọt 600x300xd5 bẻ 30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,008 | |
| 203 | Thay lợi cửa 50xd6x1100 uốn theo cửa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2,59 | |
| 204 | Cắt bản lề tháo cánh phục vụ sửa chữa, nắn sửa cong vênh sau hàn, lắp hàn trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 205 | Thép tấm đóng tàu, cấp A d5, d6 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,115 | |
| 206 | * Sửa cánh cửa nhà WC sau lái mạn phải: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 207 | Cắt thay phần thân cửa bị mọt 600x300xd5 bẻ 30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,008 | |
| 208 | Cắt bản lề tháo cánh phục vụ sửa chữa, nắn sửa cong vênh sau hàn, lắp hàn trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 209 | Thép tấm đóng tàu cấp A d5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,087 | |
| 210 | * Tôn trần khoang máy KT : 5500x1300: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 211 | Hàn bổ sung đường hàn nối tôn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 212 | Thép tấm đóng tàu cấp A d5 (thay mới các vị trí mọt thủng) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,785 | |
| 213 | * Tôn trần khoang máy KT : 5500x1300: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 214 | Tháo sạp phía trên+ sạp nền buồng lái phục vụ gõ rỉ khảo sát , phục vụ hàn các vị trí hàn sót, thay các vị trí thủng rò nước KT: 5500x1300 xong lắp trả lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 7,15 | |
| 215 | Thay khung gỗ cốt đỡ phía dưới gỗ KT 100x40 x 6m dài/1m2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 6,44 | |
| 216 | Tháo 05 đèn trần khoang máy, tháo đai kẹp bó gọn che chắn hệ dây điện phục vụ hàn cắt, sửa chữa xong lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2,5 | |
| 217 | Vật tư tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 218 | Thép tấm đóng tàu cấp A d5 (thay mới các vị trí mọt thủng) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,832 | |
| 219 | Que hàn Kim Tín | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 9,49 | |
| 220 | Gỗ táu mật | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,21 | |
| 221 | Che chắn máy móc thiết bị bên trong khoang máy phục vụ hàn cắt, xong thu dọn hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 222 | * Sửa chữa hệ lan can sau lái hai bên: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 223 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,07 | |
| 224 | Lắp dựng cột thép chân cột | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,07 | |
| 225 | * Cắt thay mới lan can giữa tàu về mũi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 226 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1 | |
| 227 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,1 | |
| 228 | Sản xuất tấm đệm chân cột | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,008 | |
| 229 | Lắp đặt tấm đệm chân cột | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,008 | |
| 230 | * Sửa chữa sạp ngồi sau lái hai bên: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | sạp | 1 | |
| 231 | Sản xuất cột | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,011 | |
| 232 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,011 | |
| 233 | Ống inox F34x2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2,1 | |
| 234 | Gỗ táu mật | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,09 | |
| 235 | Cửa buồng lái KT 1450x500 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cửa | 1 | |
| 236 | Tháo thay cao su đúc rỗng giữa 34x18x3900x2cửa, thử kín nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 237 | Cao su xốp 34x18 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 8,58 | |
| 238 | Keo silicon Apollo đỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 239 | Thay mới tôn trần buồng lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 240 | Tháo dỡ tôn trần | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 2,9 | |
| 241 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 3 lớp tôn nền dày 0.45mm + PU + giấy bạc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,029 | |
| 242 | Thay gờ chắn nước phía sau: 2600x200xd5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép viền sắt tròn F16x2600 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,004 | |
| 244 | Sản xuất cột bằng ống thép đen | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,013 | |
| 245 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,013 | |
| 246 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,412 | |
| 247 | Lắp dựng thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,408 | |
| 248 | Cắt 02 chân đèn pha luồng phục vụ xong thay mới đoạn chân đèn (ống F48x3,2x500 + mã 150x150xd5x3cái, tấm đệm chân F200xd5) x 2cái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 249 | Cắt 02 chân đèn pha mạn phục vụ xong thay mới đoạn chân đèn (ống F42x3,2x200 + mã 150x150xd5x3cái, tấm đệm chân F200xd5) x 02cái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 250 | Cắt 01 đế còi điện phục vụ xong bỏ đi làm mới 01 đế theo còi mới (làm theo đế còi mới) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 251 | Thay mới cút đi dây điện xuyên trần uốn cong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 252 | Tháo hệ thống dây điện phục vụ thay tôn xong lắp trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 253 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 254 | Đục lớp bê tông phục hồi thay tôn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,75 | |
| 255 | Tháo hệ thống đèn, dây điện trên cột đèn phục vụ xong lắp trả lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 256 | Tháo hệ thống đường ống làm mát mái phục vụ xong lắp trả lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 257 | Tháo mái che hai bên buồng lái phục vụ sửa chữa xong hàn gia cường lại khung xương thay tôn lạnh KT: 2200x600x2bên | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 258 | Mái che phía trước ca bin KT : 3000x2800: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 259 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,084 | |
| 260 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 3 lớp tôn nền dày 0.45mm + PU + giấy bạc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,092 | |
| 261 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,015 | |
| 262 | Phục vụ: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 263 | Tháo cách nhiệt phục vụ xong thay cách nhiệt nhựa nhôm phía dưới | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 264 | Nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 11,6 | |
| 265 | * Mái che phía sau ca bin KT: 6200x3500: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 266 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,217 | |
| 267 | Tôn cách nhiệt Hoa Sen 3 lớp tôn nền dày 0.45mm + PU + giấy bạc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100m2 | 0,239 | |
| 268 | Nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 19,4 | |
| 269 | Sản xuất thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,077 | |
| 270 | Lắp dựng thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,077 | |
| 271 | Thay mới viền sắt tròn F16x2600 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,004 | |
| 272 | Tháo cách nhiệt phục vụ xong thay cách nhiệt nhựa nhôm phía dưới KT: 6200x3500xd4, tận dụng lại nẹp nhôm nối tấm bịt ngoài ITC thay nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,7 | |
| 273 | Tháo hệ thống 02 đèn trần, 01 đèn tuýp, tháo hệ dây điện phục vụ sửa chữa, xong lắp trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 274 | Tháo hệ thống ống làm mát trên mái phục vụ xong lắp trả lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 275 | IV. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN MỘC, NỀ VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 276 | * Tấm trần KT: 2500x2000: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 277 | Tháo dỡ trần | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5 | |
| 278 | Tháo 01 đèn trần, hệ dây điện, sửa chữa xong lắp trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 279 | Tấm nhôm nhựa aluminium Alcorest EV3001 4x0.21mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 5,5 | |
| 280 | Nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 9 | |
| 281 | Lắp dựng lại tấm trần KT: 2500x2000 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 1 | |
| 282 | * Tấm mạn KT: 2500x2000 x2vách | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 283 | Tháo tấm KT: 2500x2000 x2vách phục vụ sửa chữa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 10 | |
| 284 | Tháo 01 đèn trần, hệ dây điện, sửa chữa xong lắp trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 285 | Tháo 03 ổ cắm, 01 ti vi, quạt, sửa chữa xong khảo sát sửa chữa lắp trả lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 4 | |
| 286 | Tấm nhôm nhựa aluminium Alcorest EV3001 4x0.21mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 11 | |
| 287 | Nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 14 | |
| 288 | Gia công 04 cửa sổ mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 289 | Lắp dựng lại tấm vách KT: 2500x2000 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 290 | * Tấm vách trước sau KT: 2000x2000 x2 vách | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | |
| 291 | Tháo tấm vách KT: 2000x2000 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8 | |
| 292 | Tháo 01 điều hòa, ổ cắm, hệ dây điện, sửa chữa xong lắp trả lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 293 | Che chắn hệ thống thiết bị bàn lái phục vụ hàn cắt, xong thu dọn hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 294 | Gia công 03 cửa sổ mặt trước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 295 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 296 | Tấm nhôm nhựa aluminium Alcorest EV3001 4x0.21mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 8,8 | |
| 297 | Nắp bịt nẹp cao su | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 16 | |
| 298 | Lắp dựng lại tấm vách KT: 2000x2000 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 299 | Tháo 03 cửa kính mở phía trước phục vụ hàn cắt, xong lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 300 | Tháo 04 cửa kính mạn cố định với ca bin bằng gioăng phục vụ hàn cắt, xong lắp trả lại, kiểm tra kín nước. Tính 50% định mức sửa chữa cửa | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 301 | Gioăng cao su chữ X | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 8.580 | |
| 302 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 303 | * Hệ thống lái thủy lực: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 304 | Tháo bóc cách nhiệt vị trí cabin lái phục vụ tháo máy lái vô lăng (01 m2), lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 305 | Thử kín đường ống từ khoang séc tơ tới cabin lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 306 | Kiểm tra tình trạng bệ đỡ séc tơ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bệ | 1 | |
| 307 | Tháo đồng hồ, ống đồng hồ từ cabin lái xuống hệ thống, chuyển về xưởng, kiểm tra, vệ sinh khảo sát, lắp lại, thử kiểm tra nghiệm thu tại bến | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 308 | Tháo bóc các tấm ốp bàn lái trên cabin (2m2) phục vụ sửa chữa ống đồng hồ, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2.180 | |
| 309 | Dây đai | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 310 | Đồng hồ áp lực (0 - 50kg/cm2) DHA63-KK50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 311 | Gia công 02 hạn chế góc lái cơ tại Khoang séc tơ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 312 | Căn chỉnh bơm theo máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 313 | Tháo, thay mới dây dai lai bơm thủy lực (máy chính lai). | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 314 | * Hệ lái cơ khí: Trục lái + bánh lái: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 315 | Tàu vào đốc, vệ sinh, kiểm tra đo khe hở bạc lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 316 | Hộp tết kín nước: Tháo vệ sinh, thay mới tết chỉ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 317 | Thay mới tết chỉ trục F12 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 318 | Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các chi tiết trục lái, bạc trục lái, bánh lái và lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ trục lái | 1 | |
| 319 | Tháo, đo kiểm tra khe hở hệ trục lái, bánh lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 320 | Thay bạc trục lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 321 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần hệ lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 15 | |
| 322 | * Hệ trục - chân vịt: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 323 | Tháo chân vịt kiểm tra để sửa chữa và lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | chân vịt | 1 | |
| 324 | Nắn sửa hàn đắp đánh bóng các cánh, cân bằng tĩnh, cạo rà tiếp xúc côn chân vịt, lắp ráp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 trục | 1 | |
| 325 | Trước khi vào đốc, tháo bu lông tác bích trục, đo kiểm tra A/V bích trục chân vịt và bích hộp số | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | động cơ | 1 | |
| 326 | Tàu vào đốc, cắt, tháo chắn rác, vệ sinh, đo kiểm tra khe hở bạc trục chân vịt, lên phương án sửa chữa cụ thể | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 327 | Hộp tết kín nước: Vệ sinh hộp tết, nén tết, thay mới tết chỉ trục chân vịt, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 328 | Thay mới tết chỉ trục F14 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 329 | Tháo rút hệ trục + chân vịt, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | trục | 1 | |
| 330 | Cảo tháo các bạc cũ trục chân vịt, vệ sinh ổ bạc. Tiện mài lắp bạc trục chân vịt cốt đồng mới, lắp ráp lại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 331 | Thay bạc trục chân vịt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 332 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa phần hệ trục | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 333 | * Căn chỉnh máy chính với hệ trục | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 334 | Căn chỉnh máy chính theo hệ trục | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 335 | Hàn các bộ tăng chỉnh, căn chỉnh máy chính theo hệ trục chân vịt đạt yêu cầu kỹ thuật | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 336 | Doa các lỗ bu lông tinh chân máy (04 lỗ), bu lông tuốc tô (03 lỗ) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lỗ | 7 | |
| 337 | Gia công căn chân máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 338 | * Vật tư | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 339 | Đồng vàng tấm d0,2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,89 | |
| 340 | Đồng vàng tấm d0,3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,34 | |
| 341 | Đồng vàng tấm d0,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,34 | |
| 342 | Đồng vàng tấm d1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,45 | |
| 343 | Thép tấm CT3 d16 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 25,12 | |
| 344 | Thép tấm CT3 d20 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 31,4 | |
| 345 | Kiểm tra, vệ sinh, chế tạo bích bịt và thử kín áp lực ống bao với áp suất P = 2,0 KG/cm2 KT Φ130 x 2200 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 346 | * Vật tư phụ và tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 347 | Dây thép lò xo Φ0,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 348 | Dây thép lò xo Φ1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 349 | Hồng chỉ bản d2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 350 | Mỡ vòng bi shell gadus SC3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 351 | Chổi sơn tay | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 352 | Đá mài Φ120 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 353 | Đá mài xếp Φ100 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | viên | 2 | |
| 354 | Ê pô xy 2 thành phần | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cặp | 3 | |
| 355 | Sơn chống gỉ Chugoku Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 356 | Sơn xanh lá cây AD- HP, sơn phủ Chugoku Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 357 | Sơn đen, sơn phủ Chugoku Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 358 | Thép tròn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 359 | Ô xy 40 lít - 120 atm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 360 | Khí gas (bình 12kg) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,2 | |
| 361 | Que hàn Việt Đức | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 362 | Bột hồng đơn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 363 | Dung dịch Axêtôn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 0,2 | |
| 364 | Hệ tời neo cơ khí: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 365 | Bảo trì cơ cấu chính của máy: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại và điều chỉnh cơ cấu bánh răng truyền động | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 366 | Tra dầu mỡ, lắp lại, thử tải : Cụm động cơ điện, cụm phanh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 367 | Tháo puly dẫn hướng neo, chuyển về xưởng, khảo sát chi tiết | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 368 | Thay mới bạt bao ngoài tời neo kèm dây500x800x1200 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 369 | Sản xuất thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,021 | |
| 370 | Lắp dựng thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tấn | 0,021 | |
| 371 | Sơn sắt thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,626 | |
| 372 | Cáp tời neo fi 14 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | |
| 373 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa phần thiết bị | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 374 | Vật tư | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 375 | Ô xy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | chai | 3 | |
| 376 | Khí ga | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,5 | |
| 377 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | |
| 378 | Dầu DO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 379 | Vải phin trắng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 380 | Hồng chỉ bản d1,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 381 | Mỡ đa tác dụng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 382 | Vải ráp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 383 | VI. CÔNG TÁC ĐỘNG LỰC | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 384 | * Máy chính DEUTZ TD 226B-6C. 90 kw - 1500 v/p. Số máy: 13020036-1: Sản xuất: 06/2003 (loại không có lắp hông). | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 385 | Nổ máy, kiểm tra thông số kỹ thuật của máy, lập bảng ghi thông số | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 386 | Gia công các bích bịt, bổ sung nước ngọt, ngâm nước vòng làm mát trong của máy tại tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 387 | Tháo xả dầu các te, tháo xả nước trong máy phục vụ sửa chữa. Che đậy bảo quản máy trong quá trình phun cát, làm sạch tôn vỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 388 | Tháo nắp xi lanh khỏi máy, tháo rã, vệ sinh, rà xoáy xu páp, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 389 | * Xupáp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 390 | Bảo trì hệ thống phân phối khíMài trên máy chuyên dùng. Rà sửa với xie nắp máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 391 | Xupáp hút - 12159606, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 392 | Xupáp xả - 12159608, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 393 | * Đệm nắp máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 394 | Thay mới 06 đệm nắp máy (kiểu định hình) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 395 | Thay mới gioăng đệm sửa chữa lắp ráp đồng bộ máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 396 | Bộ gioăng, phớt đệm sửa chữa lắp ráp đồng bộ máy (tạm tính) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 397 | Giàn cò + nắp ca bô: Tháo, vệ sinh, căn chỉnh, cắt thay đệm. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 398 | Đệm cao su định hình kín dầu nắp ca bô và nắp máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 399 | Đũa đẩy, con đội: Tháo, vệ sinh, rà sửa trơn. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 400 | Piston cùng thanh truyền và chốt piston: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, đo kiểm tra, lấy số liệu, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cụm | 6 | |
| 401 | Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 402 | Piston - 12272090, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 403 | Chốt piston - 12159598, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 404 | Xéc măng - 13056682, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 405 | * Xy lanh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 406 | Xy lanh: Tháo, vệ sinh, đo kiểm tra, lấy số liệu, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 407 | Xylanh Cos0 - 13056682, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 408 | Gioăng cao su kín nước, kín dầu váy xylanh (3 sợi/1 xilanh) - 01153804, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 409 | * Bạc biên | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 410 | Bảo trì cơ cấu chính của máy: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, lập bảng số liệu và lắp lại bạc trục, bạc biên | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cặp | 12 | |
| 411 | Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 412 | Bạc biên đầu to Cos0 - 13024279, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cặp | 6 | |
| 413 | Phần hòm trục + block: Tháo, khảo sát block xy lanh+ bu lông liên kết, vệ sinh block xi lanh, vệ sinh mặt tiếp xúc giữa block va các te, ráp lại block tại tàu. Thay thế các chi tiết hỏng, lắp ráp hoàn thiện, thử kín áp lực nghiệm thu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | block | 1 | |
| 414 | Bạc trục: tháo, vệ sinh, đo kiểm tra, kiểm tra màu với cổ trục, lấy số liệu, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại vào máy. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cặp | 7 | |
| 415 | Gia công hạ mài rục trên máy máy chuyên dùng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cổ trục | 8 | |
| 416 | Các te máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 417 | Các te máy: Tháo, vệ sinh, cắt thay đệm, lắp hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 418 | Bu lông + 2 đệm bằng + 2 đệm vênh M8x15 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 419 | Tháo rời và lắp lại, vệ sinh các đường ống chính đi vào máy: ống nhún, ống xả | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 3 | |
| 420 | Ê cu + đệm bằng + đệm vênh M10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 421 | Bu lông + ê cu + đệm M10x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 422 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 423 | Vải thủy tinh d3mm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,57 | |
| 424 | Bông thủy tinh cách nhiệt d25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,31 | |
| 425 | Lưới mắt cáo 10x10x1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,31 | |
| 426 | Dây thép mạ kẽm Ф1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,25 | |
| 427 | Bu lông + ê cu + đệm M14x60 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 428 | Bơm cao áp + điều tốc: Xylanh- piston longzo: Tháo bơm cao áp + điều tốc khỏi máy, bảo dưỡng, lắp lại. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 429 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 430 | Vòng bi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 431 | Phớt chặn dầu trục (2 đầu trục) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 432 | Bộ đôi piston long zơ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 433 | Đệm nhựa van 1 chiều | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 434 | Tháo muống phun, vệ sinh, rà sửa, thay thế chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 9,06 | |
| 435 | Ống dầu cao áp: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng ống, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4,5 | |
| 436 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 437 | Ống dầu cao áp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 3 | |
| 438 | Bơm nước biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 439 | Tháo bơm nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 440 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 441 | Bơm nước biển kiểu đồng bộ - 13023061, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 442 | Dây đai lai bơm nước biển GECMS 8550 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 443 | Bu lông + 2 ê cu + đệm bằng + đệm vênh M12x50 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 4 | |
| 444 | Bơm nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 445 | Tháo bơm nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 446 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 447 | Vòng bi đỡ trục | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 448 | Phớt kín mỡ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 449 | Bộ kín nước ɸ25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 450 | Giăng cao su kín nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 451 | Chốt chẻ F3 (thép) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 452 | Bơm dầu nhờn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 453 | Bảo trì hệ thống bôi trơn: Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới chi tiết hỏng và lắp lại bơm dầu nhờn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 454 | Lọc dầu cháy - 13020488 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 455 | Lọc dầu nhờn: Tháo, thay mới ruột lọc dầu cháy - 1174421, xuất xứ: Trung Quốc | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 456 | Lọc gió + ống hút dọc: Tháo, thay mới lọc gió, dùng dầu cháy, khí nén vệ sinh sạch ống hút trước khi lắp vào máy. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 457 | Các ống dầu nhờn, nước trên máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 458 | Ống nước ngọt từ bơm vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 0,5 | |
| 459 | Ống dầu nhờn từ bơm vào sinh hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 0,8 | |
| 460 | Ống dầu nhờn từ bơm vào sinh hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 461 | Ống dầu hồi - ống đồng Φ10x1,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,5 | |
| 462 | Sinh hàn nước liền két máy. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 463 | Thay mới dầu bôi trơn máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,7 | |
| 464 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 465 | Dầu bôi trơn máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 466 | Thay mới dung dịch làm mát | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 0,8 | |
| 467 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 468 | Dung dịch làm mát | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 469 | * Hộp số Hangzhou FD120: số 0090214; năm2009 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 470 | Tháo hộp số, chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh, khảo sát chi tiết, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 471 | Căn chỉnh hộp số với máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 472 | Bơm dầu nhờn hộp số, chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh cắt thay gioăng đệm lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 473 | Bảo trì hộp số: Tháo, xả dầu nhờn cũ, vệ sinh, thay dầu nhờn mới | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 474 | Ống dầu thủy lực hộp số vệ sinh, cắt thay gioăng đệm lắp lại | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 475 | Sinh hàn dầu hộp số: Tháo, vệ sinh, luộc, súc rửa, bảo duỡng, thử kín áp lực, khắc phục rò hở, sơn màu, thay đệm kín, nghiệm thu lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 476 | * Vật tư: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 477 | Dầu nhờn hộp số CASTROL CRB TURBOMAX CI- 4 15W40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 478 | Cụm đĩa ma sát tiến thay mới (10 lá thép /1 cụm) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lá | 10 | |
| 479 | Cụm đĩa ma sát lùi thay mới (10 lá thép /1 cụm) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lá | 10 | |
| 480 | Vòng bi đỡ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 481 | Hệ điều khiển từ xa máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 482 | Hệ điều khiển từ xa máy chính: tháo tách các đầu dây, băng bịt, bó gọn phục vụ tháo sửa chữa máy chính, lắp lại hiệu chỉnh cùng máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 483 | Thử áp lực nước | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 484 | Thử áp lực dầu nhờn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 485 | Thử kiểm tra máy và hiệu chỉnh máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 486 | * Vật tư phụ phần máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 487 | Vải phin trắng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 6 | |
| 488 | Vải nháp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 489 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | |
| 490 | Dầu DO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 35 | |
| 491 | Dầu nhờn SAE40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 2 | |
| 492 | Hồng chỉ bản d2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 493 | Hồng chỉ bản d1,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 494 | Hồng chỉ bản d0,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 495 | Cao su chịu dầu d1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 496 | Cao su chịu dầu d2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 497 | Cao su non | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 498 | Vòng kẹp ren vít I nốc 30-36 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 499 | Đồng đỏ d0,1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,534 | |
| 500 | Đồng đỏ d0,2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1,709 | |
| 501 | Đệm đồng đỏ F10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 502 | Đệm đồng đỏ F12 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 503 | Keo silicon Apollo đỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 504 | Xà phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 505 | Tết chỉ 8x8 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 506 | Bìa học sinh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 1 | |
| 507 | Mỡ vòng bi shell gadus SC3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 508 | Ống cao su chịu dầu F34 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 509 | Ống cao su chịu dầu F42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 510 | Ống cao su chịu dầu F48 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 511 | PHẦN BƠM, VAN, ỐNG | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 512 | * Hệ thống thông biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 513 | Van thông biển van Dy50 - Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu, thay đệm, lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 514 | Ống thông biển D60, vệ sinh, bảo dưỡng, thử kín, sơn màu, thay đệm. Lắp lại hoàn chỉnh xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 4,5 | |
| 515 | Lọc thông biển Dy50 - Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 516 | * Hệ van, ống nước biển làm mát máy chính: Tháo van ống, chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, thử kín, sơn màu quy định lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 517 | Van nước biển vào máy Dy40 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 518 | Tháo dỡ ống nước biển sinh hoạt D48 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,5 | |
| 519 | Ống từ bơm tới sinh hàn nước, D48 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,5 | |
| 520 | Tháo dỡ ống nước biển sinh hoạt D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,5 | |
| 521 | Ống từ SHN đến sinh hàn dầu hộp số, D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,5 | |
| 522 | Khớp cao su D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 523 | Khớp cao su D48 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 524 | Ống từ sinh hàn dầu hộp số ra mạn: ống D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 525 | Ống cao su D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,5 | |
| 526 | Ống vào làm mát trục: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 527 | Ống D21 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 528 | Van Dy15 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 529 | * Hệ ống xả máy chính từ bích máy tới ống nhún tới bình tiêu âm ra xả mạn: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 530 | Hệ ống xả máy chính từ bích máy tới ống nhún tới bình tiêu âm ra xả mạn: thaó lên nhà xưởng, vệ sinh, khảo sát chi tiết, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 531 | Tháo ống D90 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,1 | |
| 532 | Bình tiêu âm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 533 | Ống nhún | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 534 | Hệ thống nước ngọt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 535 | Hệ thống nước ngọt làm mát máy chính tháo về nhà xưởng, vệ sinh khảo sát chi tiết, bảo dưỡng, cát thay đệm kín, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 536 | * Hệ thống dầu cháy vào máy chính: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 537 | Két dầu cháy trực nhật 600x450x550: tháo về nhà xưởng, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | két | 1 | |
| 538 | Vệ sinh két dầu, bảo dưỡng (hệ số điều chỉnh k = 1,5) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,223 | |
| 539 | Khoét lỗ, hàn, lắp ống dầu hồi (ống đồng d10x3m) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 540 | Van vào máy Dy20 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 541 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh đường ống dầu vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 3,9 | |
| 542 | Hệ thống dầu nhờn máy chính | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 543 | Hệ thống dầu nhờn máy chính: tháo để tại tàu phục vụ sửa chữa máy chính, bảo dưỡng, cắt thay đệm kín, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 544 | * Van ống hệ thống hút khô: tháo về nhà xưởng, vệ sinh khảo sát chi tiết, bảo dưỡng, cát thay đệm kín, lắp lại hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 545 | Bơm hút khô 2 cấp TQ (máy chính lai): Tháo chuyển về xưởng bơm tháo rã, vệ sinh, khảo sát chi tiết, thay thế các chi tiết hỏng. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 546 | * Vật tư | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 547 | Cánh bơm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 548 | Phớt làm kín bơm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 549 | Dây đai thang lai bơm nước biển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 550 | Vòng bi đỡ trục | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 551 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 0,2 | |
| 552 | Gioăng cao su tròn làm kín buồng bơm | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 553 | Bơm hút khô 2 cấp TQ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bơm | 1 | |
| 554 | Ống hút khô từ thông biển vào bơm: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 555 | Van nước biển vào máy Dy32 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 2 | |
| 556 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh đường ống dầu vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,2 | |
| 557 | Ống hút khô từ bơm tới vị trí hút: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 558 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh đường ống dầu vào máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2,1 | |
| 559 | Van 1 chiều liền rọ hút khô Dy32 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 560 | Ống xả ra mạn: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | ống | 1 | |
| 561 | Ống D32 (kèm 2 khớp nối cao su) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,2 | |
| 562 | Ống D42 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 1,5 | |
| 563 | Van ống xả ra mạn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 564 | * Hệ thống lắc tay dầu cháy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 565 | Bơm lắc tay dầu cháy: Tháo bơm, chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, khảo sát, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 566 | Van ống hệ thống: tháo van, ống, chuyển về xưởng, tháo rã, vệ sinh, khảo sát, bảo dưỡng, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 567 | Van Dy25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 568 | Lọc Dy25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 569 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh đường ống dầu vào máy D34 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 570 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh đường ống dầu vào máy D27 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 6,5 | |
| 571 | * Kính báo thủy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 572 | Kính báo thủy 2 két dự trữ: tháo, chuyển về xưởng, kiểm tra, khảo sát, thay thế chi tiết hỏng lắp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 3 | |
| 573 | * Vật tư | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 574 | Kính báo thủy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 575 | Hệ ván sạp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 576 | Tháo, lắp hệ ván sạp phục vụ sửa chữa van, ống, thiết bị buồng máy, hàn lại hoàn chỉnh khi xong | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 577 | Gia công khung sạp bằng thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0,551 | |
| 578 | Tôn xạp thoáng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1,5 | |
| 579 | Vật tư phụ phần bơm, van, ống | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 580 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 30 | |
| 581 | Xà phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 582 | A xít HCl | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,5 | |
| 583 | Vải nháp ngoại mịn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tê | 10 | |
| 584 | Dầu DO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 585 | Dây thép F1 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 586 | Ni lông trắng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 587 | Hàn the | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 588 | Nhựa thông | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,5 | |
| 589 | Thiếc hàn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 590 | Tết chỉ 6x6 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 591 | Tết chỉ F10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 592 | Sơn chống rỉ - sơn Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 593 | Sơn xanh lá cây - sơn Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 594 | Sơn ghi AD - sơn Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 3 | |
| 595 | Sơn đỏ AD - sơn Hải Phòng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 3 | |
| 596 | Cao su non | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 597 | Cát rà tinh + thô | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 2 | |
| 598 | Hồng chỉ bản d0,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 599 | Cao su chịu dầu d2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 600 | Đồng vàng d0,2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,356 | |
| 601 | Đồng vàng d0,5 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,89 | |
| 602 | Keo silicon Apollo đỏ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 603 | Mỡ đa tác dụng | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 604 | Vòng kẹp rút L500 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 605 | Gia công các đai cố định ống, hàn hoàn chỉnh xuống tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 606 | Nổ máy tại bến, kiểm tra, nghiệm thu các hệ thống: máy móc, thiết bị động lực, trục, neo, lái... | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lần | 1 | |
| 607 | * Nhiên liệu thử tàu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 608 | Dầu DO | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 500 | |
| 609 | Dầu nhờn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 17 | |
| 610 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa phần động lực | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 611 | Ô xy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | chai | 6 | |
| 612 | Gas | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 8,8 | |
| 613 | Que hàn BT52 F3,2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 12 | |
| 614 | Gia công cơ khí phục vụ sửa chữa hệ động lực (tạm tính) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 15 | |
| 615 | VII. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 616 | Máy phát nạp 24VDC | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 617 | Thay mới 01 máy nạp bổ xung 24VDC máy chính lai đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 6 | |
| 618 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 bọc lưới thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 619 | Cụm động cơ khởi động máy chính 24VDC | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 620 | Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, khảo sát, bảo dưỡng tẩm sấy theo quy trình, thay thế chi tiết hỏng, thử hoạt động, lắp lại hoàn chỉnh. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 10 | |
| 621 | Thay mới 02 vòng bi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 622 | Dây nguồn Cadisun CXV 1x70 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 623 | Dây điện khu vực khoang máy: xắp xếp bó gọn dây điện khu vực khoang máy bằng dây rút inox (40 cái L300) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 6 | |
| 624 | Thay mới dây rút Inox L300 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | |
| 625 | Đèn pha 24VDC điều khiển trong ca bin lái: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | Đèn | 1 | |
| 626 | Tháo lên nhà xưởng kiểm tra VSBD thay thế chi tiết hỏng, gia công mới cơ cấu điều khiển trong ca bin lái, sử lý hiện tượng nước dò qua tay điều khiển | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 6 | |
| 627 | Đèn hành trình: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | đèn | 1 | |
| 628 | Đèn hành trình mạn: tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại thử hoạt động hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 629 | Sửa chữa phần vỏ. Thay thế thép hình | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 100kg | 0 | |
| 630 | Gia công mới ống cổ cò xuyên boong nóc ca bin lái lên cột đèn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 4 | |
| 631 | Hàn mới 15 lập là cố định dây trên nóc ca bin, cột đèn | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 15 | |
| 632 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 bọc lưới thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 45 | |
| 633 | Dây rút bằng Inox L300 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 634 | Còi điện 24VDC: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | còi | 1 | |
| 635 | Gia công chân giá thay 01 còi điện đôi (đài loan) | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 20 | |
| 636 | Kèn điện đôi LF 12V 130dB | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 637 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 bọc lưới thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 638 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 639 | Thay thế đèn chiếu sáng. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 640 | Bảng điện cấp nguồn điện bờ 220V: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bảng | 1 | |
| 641 | Lắp bảng điện kín nước KT 250x350, bảng AT | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 bảng | 1 | |
| 642 | Gia công lắp đặt bảng AT, đèn báo nguồn, chuyển vị trí bảng điện vào khoang máy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | 1 bảng | 1 | |
| 643 | Khoét lỗ đi dây nguồn điện bờ | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 644 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 bọc lưới thép | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 645 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 646 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 647 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 648 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 649 | Lắp đặt ống nhựa ghen nhiệt | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | |
| 650 | Thay thế bình ắc quy dung dịch bình ắc quy | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 651 | Bình ắc qui 12VDC-180Ah GS kèm dung dịch điện đầu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bình | 2 | |
| 652 | * Các hạng mục khác: | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 653 | Bọc nylon, che chắn các thiết bị điện phục vụ phun cát, tháo vệ sinh lại sau khi xong. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 654 | Xử lý kín nước các lỗ đi dây điện. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 655 | Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa hệ thống điện toàn tàu. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 656 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện phục vụ thay tôn vỏ, cách nhiệt toàn tàu. | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | công | 5 | |
| 657 | * Vật tư phụ và vật tư tiêu hao | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 658 | Xăng A92 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 659 | Mỡ vòng bi shell gadus SC3 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 660 | Giẻ lau | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | |
| 661 | Vải ráp | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 662 | Băng dính cách điện | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 663 | Băng vải phin | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 664 | Nilon | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 665 | Bulông + êcu + đệm INOX M6x30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 666 | Bulông + êcu + đệm mạ kẽm M8x30 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 667 | Keo dán silicol | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | hộp | 1 | |
| 668 | Dây rút L250 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 25 | |
| 669 | Đầu cốt bọc đồng 70-10 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 670 | Đầu cốt bọc nhựa 6x6 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 671 | Đầu cốt đồng 8x25 | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 672 | VIII. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN KHÍ TÀI | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 673 | Tháo kiểm tra khảo sát hệ chỉ báo góc lái | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 674 | Thay mới xenxin chỉ báo góc lái, bấm mới đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 675 | Vận chuyển xuống tàu, lắp đặt hoàn chỉnh, thử nghiệm thu | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 676 | Hạ thủy phương tiện thông thường. Trọng tải phương tiện P | Theo chương V, yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi