Gói thầu: Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.822, ĐT.838, ĐT.838B, ĐT.838C, ĐT.839, TTBG (huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Thạnh Hóa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244328-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.822, ĐT.838, ĐT.838B, ĐT.838C, ĐT.839, TTBG (huyện Đức Huệ, Mộc Hóa, Thạnh Hóa)
Số hiệu KHLCNT 20201231795
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 11:14:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,448,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
2 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 5,472 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
3 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 54,72 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
4 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
5 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
6 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 3,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
7 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
8 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
9 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
10 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
11 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
12 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
13 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 51,12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
14 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,426 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
15 ĐT.822 - Km0+000 - Km4+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 17,1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
16 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
17 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 7,5 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
18 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
19 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
20 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
21 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
22 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
23 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
24 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
25 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
26 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
27 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,625 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
28 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 74,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
29 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 74,75 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
30 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 186,875 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
31 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 186,875 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
32 ĐT.822 - Km4+560 - Km10+810 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 33,6375 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
33 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
34 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,584 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
35 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
36 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 15,84 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
37 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
38 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
39 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
40 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
41 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
42 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 30 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
43 ĐT.822 - Km10+810 - Km12+130 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 12,276 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
44 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
45 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,3548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
46 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
47 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,548 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
48 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
49 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
50 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
51 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
52 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
53 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 40 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
54 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 10,5787 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
55 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Kiểm tra cầu L= 200 - 300m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
56 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 200 - 300m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
57 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.200 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
58 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
59 ĐT.822 - Km12+130 - Km13+509 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
60 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
61 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,344 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
62 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
63 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 13,44 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
64 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
65 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
66 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
67 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
68 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
69 ĐT.838 - Km0+000 - Km1+120 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 38 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
70 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
71 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 24,2004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
72 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
73 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
74 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
75 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
76 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
77 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
78 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
79 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
80 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 242,004 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
81 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 2,0167 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
82 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
83 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 283,1447 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
84 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 707,8617 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
85 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 707,8617 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
86 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 127,4151 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
87 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
88 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
89 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 480 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
90 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 19,2 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
91 ĐT.838 - Km1+120 - Km1+200; Km1+807 - Km16+590; Km17+084 - Km20+766; Km21+378 - Km23+100 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 1,6 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
92 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
93 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 2,0556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
94 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
95 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 20,556 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
96 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
97 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
98 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
99 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
100 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
101 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 52 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
102 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 25,832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
103 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 25,832 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
104 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 64,5801 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
105 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 64,5801 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
106 ĐT.838 - Km1+200 - Km1+807; Km16+590 - Km17+084; Km20+766 - Km21+378 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 11,6244 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
107 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
108 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 13,518 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
109 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 135,18 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
110 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
111 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
112 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 38,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
113 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
114 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
115 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
116 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
117 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
118 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 15 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
119 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 96,78 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
120 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,8065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
121 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 73,2225 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
122 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
123 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
124 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 268,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
125 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
126 ĐT.838B - Km0+000 - Km11+321 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
127 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Tuần đường cấp IV Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
128 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 6,8986 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
129 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
130 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
131 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 68,9856 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
132 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
133 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
134 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 245,76 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
135 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 4,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
136 ĐT.838C - Km0+000 - Km5+800 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 0,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
137 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 - Tuần đường, đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
138 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 1,032 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
139 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 10,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
140 ĐT.839 - Km0+000 - Km0+860 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,32 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
141 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
142 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 14,5093 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
143 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
144 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Bạt lề đường bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 100m dài 120,911 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
145 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
146 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
147 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
148 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
149 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
150 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
151 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
152 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 145,0932 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
153 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2091 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
154 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
155 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 138,3222 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
156 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 345,8055 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
157 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 345,8055 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
158 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 62,245 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
159 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
160 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
161 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
162 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 12 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
163 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2/tháng 1.137,072 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
164 ĐT.839 - Km0+860 - Km13+000 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V - Mục II - Điểm 1 100m2/tháng 28,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
165 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
166 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 15,9956 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
167 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 159,9558 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
168 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
169 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
170 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 lần/km 10,884 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
171 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
172 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
173 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
174 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
175 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
176 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) Chương V - Mục II - Điểm 1 m3 bùn 20 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
177 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 149,0718 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
178 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,2423 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
179 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 109,0365 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
180 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 109,0365 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
181 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 272,5913 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
182 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 272,5913 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
183 ĐT.839 - Km13+00 - Km26+455 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) Chương V - Mục II - Điểm 1 10m2 49,0664 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
184 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 184,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
185 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 18,48 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
186 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 184,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
187 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 184,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
188 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 184,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
189 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
190 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
191 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
192 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
193 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
194 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 184,8 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
195 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,54 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
196 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 87,626 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
197 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 87,626 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
198 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 219,065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
199 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 219,065 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
200 TTBG - Huyện Mộc Hóa - đoạn L nhựa - Sửa chữa móng đường bằng 0x4 loại 1 thủ công kết hợp máy (đường nhựa) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 118,2951 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
201 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 116,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
202 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 11,64 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
203 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 116,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
204 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 116,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
205 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 116,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
206 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
207 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
208 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
209 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
210 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
211 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 116,4 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
212 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 0,97 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
213 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát Chương V - Mục II - Điểm 1 1 m dài 64,99 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
214 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 64,99 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
215 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 162,475 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
216 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công Chương V - Mục II - Điểm 1 10 m2 162,475 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
217 TTBG - Huyện Thạnh Hóa - đoạn L nhựa - Sửa chữa móng đường bằng 0x4 loại 1 thủ công kết hợp máy (đường nhựa) Chương V - Mục II - Điểm 1 1m3 87,7365 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
218 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Tuần đường cấp VI Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
219 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Đăng ký đường Chương V - Mục II - Điểm 1 10km/tháng 18,534 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
220 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
221 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Cắt cỏ bằng máy Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
222 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/lần/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
223 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cọc 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
224 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Nắn sửa cọc Km Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
225 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Chương V - Mục II - Điểm 1 1 cột 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
226 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Thay thế cột biển báo L=3m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
227 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Thay thế cột biển báo L=4m Chương V - Mục II - Điểm 1 trụ 1 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
228 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Khơi rãnh khi trời mưa Chương V - Mục II - Điểm 1 1km/tháng 185,34 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
229 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Đào rãnh dọc, rãnh ngang Chương V - Mục II - Điểm 1 100m3 1,5445 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
230 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Kiểm tra cầu L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
231 TTBG - Huyện Đức Huệ - đoạn BTXM - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L Chương V - Mục II - Điểm 1 cầu/tháng 60 Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN
232 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng Đồng 402.286.000 Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá chi phí này.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->