Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230-Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Quản lý, bảo dưỡng các tuyến đường: ĐT.821, ĐT.823 (Km12+230-Km21+965), ĐT.823B, ĐT.823C, ĐT.824, ĐT.825, ĐT.830 (Km56+040 - Km75+890), đường qua KCN Tân Đức, đường cặp kênh Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231795 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 11:23:00 đến ngày 2021-01-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,189,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 2 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 3 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 4 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 5 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 6 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 7 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 8 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 9 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 10 | ĐT.821 - Km0+000 - Km1+000 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 11 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,144 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 12 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,5144 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 13 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,144 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 14 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 11,484 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 15 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 11,484 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 16 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 3,66 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 17 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 18 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 19 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 20 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 21 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 22 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 23 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 11,484 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 24 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,0957 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 25 | ĐT.821 - Km1+000 - Km2+262 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,7366 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 26 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 27 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,6136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 28 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 26,136 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 29 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 30 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 31 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 10,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 32 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 33 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 34 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 35 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 36 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 37 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 38 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 15,696 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 39 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1308 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 40 | ĐT.821 - Km2+262 - Km4+440 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,2062 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 41 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 42 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 8,796 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 43 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 87,96 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 44 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 45 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 46 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 4,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 47 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 48 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 49 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 50 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 51 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 52 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 53 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 82,98 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 54 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,6915 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 55 | ĐT.823 - Km12+230 - Km19+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,5814 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 56 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 57 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 58 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 59 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 60 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 61 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 62 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 63 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 64 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 65 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 66 | ĐT.823 - Km19+560 - Km20+560 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 67 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 68 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,686 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 69 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 70 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 71 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 72 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 73 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 74 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 75 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 76 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 77 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 16,86 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 78 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1405 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 79 | ĐT.823 - Km20+560 - Km21+965 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,4416 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 80 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 81 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 13,3356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 82 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 83 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 84 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 85 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 86 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 87 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 88 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 89 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 90 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 133,356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 91 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,1113 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 92 | ĐT.823B - Km0+000 - Km11+113 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 17,9142 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 93 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 94 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 6,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 95 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 96 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 97 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 98 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 99 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 100 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 101 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 102 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 103 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 62,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 104 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,52 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 105 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 67,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 106 | ĐT.823C - Km0+000 - Km5+200 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 30,42 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 107 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Tuần đường cấp V | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 108 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 0,72 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 109 | ĐT.824 - Km0+000 - Km0+600 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 7,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 110 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 111 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,434 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 112 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 113 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 14,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 114 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 115 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 116 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 117 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 118 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 119 | ĐT.824 - Km4+855 - Km6+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 120 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 121 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 7,1976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 122 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 71,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 123 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 124 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 125 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 33 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 126 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 127 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 128 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 129 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 130 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 131 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 132 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 38,976 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 133 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,3248 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 134 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 42,3091 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 135 | ĐT.824 - Km6+050 - Km12+048 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 2,9616 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 136 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 137 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 3,1668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 138 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 139 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 31,668 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 140 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 141 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 142 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 143 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 144 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 145 | ĐT.824 - Km12+048 - Km14+688 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 90 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 146 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 147 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 1,26 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 148 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 149 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 12,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 150 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 151 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 152 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 153 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 154 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 155 | ĐT.825 - Km0+000 - Km1+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 50 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 156 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 157 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 3,36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 158 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 159 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 33,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 160 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 161 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 162 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 163 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 164 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 165 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 166 | ĐT.825 - Km1+050 - Km3+850 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 11,984 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 167 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 168 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,844 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 169 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 170 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 28,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 171 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 172 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 173 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 174 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 175 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 176 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 177 | ĐT.825 - Km3+850 - Km6+220 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 9,8948 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 178 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 179 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 5,8027 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 180 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 181 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 58,0272 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 182 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 183 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 184 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 185 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 186 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 187 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 100 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 188 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 7,2727 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 189 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 190 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 191 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 213,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 192 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 193 | ĐT.825 - Km6+220 - Km11+100 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 194 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 195 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,244 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 196 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 197 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 22,44 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 198 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 199 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 200 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 201 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 202 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 203 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 30 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 204 | ĐT.825 - Km15+860÷Km17+730 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 8,3028 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 205 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 206 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 7,524 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 207 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 75,24 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 208 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 209 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 210 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 16,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 211 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 212 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 213 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 214 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 215 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 216 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 35 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 217 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 59,04 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 218 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,492 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 219 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 84,2688 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 220 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 5,8988 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 221 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 222 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 223 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 240 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 224 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 225 | ĐT.825 - Km17+730 - Km24+050 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 226 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 227 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 10,6764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 228 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 106,764 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 229 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 230 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 231 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 8,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 232 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 233 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 234 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 235 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 236 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 237 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 238 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 98,364 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 239 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,8197 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 240 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 106,4081 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 241 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 266,0203 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 242 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 266,0203 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 243 | ĐT.825 - Km24+050 - Km32+947 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 47,8837 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 244 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Tuần đường, đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 245 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,2027 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 246 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 22,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 247 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 248 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 249 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp III | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 3 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 250 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 251 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 252 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 253 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 254 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 255 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 256 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 19,0267 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 257 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 0,1586 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 258 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 19,1449 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 259 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 19,1449 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 260 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 47,8622 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 261 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 47,8622 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 262 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 8,6152 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 263 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Kiểm tra cầu L= 50 - 100m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 264 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 50 - 100m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 265 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 357,6 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 266 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 267 | ĐT.830 - Km56+040 - Km57+138 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 268 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Tuần đường cấp VI | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 215,3412 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 269 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 21,5341 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 270 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 215,3412 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 271 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Cắt cỏ bằng máy | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 215,3412 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 272 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Phát quang cây cỏ (hệ số 0,4) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/lần/tháng | 215,3412 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 273 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 274 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 275 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 276 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 277 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 278 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Khơi rãnh khi trời mưa | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 215,3412 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 279 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Đào rãnh dọc, rãnh ngang | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m3 | 1,7945 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 280 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Ban sửa lu lèn nền mặt đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m2 | 197.396,1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 281 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Sửa chữa móng đường bằng đá 0x4 loại 2 thủ công kết hợp máy (đường cấp phối) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 1.026,6324 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 282 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 240 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 283 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Kiểm tra cầu L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 36 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 284 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 276 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 285 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 3.873,12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 286 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Vệ sinh mố cầu | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m2/tháng | 126 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 287 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 110,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 288 | ĐT.830 - Km57+138 - Km75+890 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 9,2 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 289 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Tuần đường, đường cấp I | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 290 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 3,1636 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 291 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 292 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 31,6356 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 293 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 294 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 295 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 296 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 297 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 298 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 80 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 299 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 30,8447 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 300 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 30,8447 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 301 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 46,2671 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 302 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 46,2671 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 303 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 2,1591 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 304 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Kiểm tra cầu L= 100 - 200m (Cầu BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 305 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính L= 100 - 200m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | cầu/tháng | 12 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 306 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2/tháng | 593,76 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 307 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 100m2/tháng | 4,8 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 308 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km0+000 - Km2+760 - Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu: Xếp đá miết mạch | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1m3 | 0,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 309 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Tuần đường, đường cấp I | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 310 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,3676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 311 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 312 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp I | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 23,676 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 313 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 314 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 315 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 316 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 317 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 318 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 60 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 319 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 18,9211 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 320 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 18,9211 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 321 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 28,3816 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 322 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 28,3816 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 323 | Đường qua khu công nghiệp Tân Đức - Km2+760 - Km4+733 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 1,3245 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 324 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Tuần đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 325 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Đăng ký đường | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10km/tháng | 2,34 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 326 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1km/tháng | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 327 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vệ sinh mặt đường bằng thủ công đường cấp IV | Chương V - Mục II - Điểm 1 | lần/km | 23,4 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 328 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc tiêu, MLG, cột H | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cọc | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 329 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn sửa cọc Km | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 330 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 cột | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 331 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=3m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 332 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Thay thế cột biển báo L=4m | Chương V - Mục II - Điểm 1 | trụ | 1 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 333 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Nạo vét bùn hố ga, rãnh dọc (xây, BT) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | m3 bùn | 25 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 334 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, Phương pháp trám nhựa rải cát | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 1 m dài | 13,689 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 335 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 13,689 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 336 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 1,5 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,2225 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 337 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, Nhựa 3,0 kg/m2, Tưới nhựa bằng thủ công | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10 m2 | 34,2225 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 338 | Đường Cặp Kênh Tây - Km 0+000 - Km1+950 - Xử lý cao su sình lún (bao gồm đào 30cm, bù 30cm CPĐD, tưới nhựa 1kg/m2, láng nhựa 2 lớp 3kg/m2) | Chương V - Mục II - Điểm 1 | 10m2 | 6,1601 | Theo qui định của TCCS 07:2013/TCĐBVN |
| 339 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng | Đồng | 342.376.000 | Chi phí dự phòng là cố định, nhà thầu không giảm giá cho chi phí này. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi