Gói thầu: BTTXMN-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241803-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-01: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 01
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:04:00 đến ngày 2020-12-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,495,829,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.216 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.024 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 640 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 448 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 768 nt
11 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
12 Thả phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
13 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
14 Trục phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
15 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 243 nt
16 Điều chỉnh phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 324 nt
17 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
18 Chống bồi rùa loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
19 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
20 Bảo dưỡng phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
21 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
22 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.445 nt
23 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
24 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
25 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 7 nt
26 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
27 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
28 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 7 nt
29 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
30 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
31 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
32 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
33 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
34 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
35 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
36 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
37 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
38 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
39 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
40 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
41 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 80 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
42 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 80 nt
43 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 756 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
44 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
45 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
46 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
47 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Cần Giuộc - Từ ngã ba Rạch Dơi đến ngã ba Vàm Cỏ: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
48 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.095 nt
49 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
50 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
51 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
52 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 116 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
53 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
54 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 16 nt
55 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28 nt
56 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
57 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 16 nt
58 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
59 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
60 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
61 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
62 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
63 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
64 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
65 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
66 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
67 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
68 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
69 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
70 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
71 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
72 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
73 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
74 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
75 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 Tuyến kênh Nước Mặn - Từ ngã ba kênh Nước Mặn - Vàm Cỏ đến ngã ba kênh Nước Mặn - Cần Giuộc: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
76 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.349 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
77 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.136 nt
78 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 710 nt
79 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 497 nt
80 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 284 nt
81 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 497 nt
82 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 355 nt
83 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 284 nt
84 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 213 nt
85 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 852 nt
86 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 21,6 nt
87 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
88 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
89 Thả phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
90 Thả phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
91 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
92 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
93 Trục phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
94 Trục phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
95 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
96 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
97 Điều chỉnh phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
98 Điều chỉnh phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
99 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
100 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
101 Chống bồi rùa loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
102 Chống bồi rùa loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
103 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
104 Bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
105 Bảo dưỡng phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
106 Bảo dưỡng phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
107 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
108 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
109 Sơn màu phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
110 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
111 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 900 nt
112 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
113 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
114 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
115 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
116 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
117 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
118 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
119 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 45 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
121 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 45 nt
122 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 540 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây:: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
123 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
124 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Tuyến sông Vàm Cỏ - Từ ngã ba sông Soài Rạp đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
125 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->