Gói thầu: BTTXMN-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201241994-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 02
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:07:00 đến ngày 2020-12-25 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,409,869,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 58 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 46 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 8 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 14 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 8 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
9 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
10 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
11 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
12 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
13 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
14 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
15 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
16 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
17 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
18 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
19 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
20 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
21 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
22 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
23 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 388,6 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
24 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 308,2 nt
25 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 53,6 nt
26 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93,8 nt
27 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 67 nt
28 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 53,6 nt
29 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40,2 nt
30 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160,8 nt
31 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
32 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
33 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
34 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
35 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
36 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
37 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
38 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
39 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
40 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
41 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
42 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
43 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
44 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
45 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
46 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
47 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
48 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
49 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
50 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
51 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
52 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 16 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
53 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 16 nt
54 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
55 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
56 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
57 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 34 nt
58 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 411,8 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
59 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 326,6 nt
60 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56,8 nt
61 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99,4 nt
62 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 71 nt
63 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56,8 nt
64 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42,6 nt
65 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170,4 nt
66 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
67 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
68 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
69 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
70 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
71 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
72 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 189 nt
73 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
74 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
75 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
76 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
77 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
78 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
79 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 19 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
80 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 19 nt
81 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16,8 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
82 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28,8 nt
83 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
84 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6.136,4 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
85 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.866,8 nt
86 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 846,4 nt
87 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.481,2 nt
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.058 nt
89 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 846,4 nt
90 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 634,8 nt
91 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.539,2 nt
92 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 34 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
93 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
94 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 34 nt
95 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
96 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 153 nt
97 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
98 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 102 nt
99 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
100 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
101 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
102 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 17 nt
103 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
104 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 572 nt
105 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 37 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
106 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
107 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
108 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 37 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
109 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
110 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
111 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 58 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
112 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
113 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x0,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
114 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
115 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
117 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
118 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
119 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 58 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
120 Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
121 Sơn màu biển báo hiệu 1,4x0,7m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
122 Sơn màu biển báo hiệu 1,7x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
123 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
124 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
126 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
127 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
128 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
129 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
130 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
131 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
132 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
133 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
134 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
135 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 nt
136 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
137 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
138 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 73 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
139 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 73 nt
140 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 276 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
141 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
142 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 576 nt
143 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
144 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
145 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
146 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
147 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 348 nt
148 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 128 nt
149 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 399 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
150 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
151 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
152 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 147 nt
153 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
154 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 147 nt
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
156 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
157 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
158 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
159 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
160 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
161 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
162 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
163 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 135 nt
164 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
165 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
166 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
167 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
168 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
169 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 15 nt
170 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
171 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 390 nt
172 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
173 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 46 nt
174 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
175 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
176 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 46 nt
177 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
178 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
179 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
180 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
181 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
182 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 68 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
183 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
184 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
185 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
186 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
187 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
188 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
189 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
190 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
191 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 32 nt
192 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 85 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
193 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 85 nt
194 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
195 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
196 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 204 nt
197 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 576 nt
198 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 17 nt
199 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
200 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
201 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 399 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
202 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
203 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210 nt
204 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 147 nt
205 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
206 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 147 nt
207 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
208 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
209 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
210 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
211 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
212 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
213 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
214 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
215 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
216 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
217 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
218 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
219 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
220 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
221 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
222 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
223 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
224 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
225 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
226 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
227 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
228 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
229 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
230 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
231 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
232 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
233 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
234 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
235 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
236 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
237 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
238 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
239 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
240 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
241 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 300 nt
242 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
243 Thay nguồn đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 11 nt
244 Thay nguồn đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 25 nt
245 Thay nguồn đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
246 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
247 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông:CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
248 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 98 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->