Gói thầu: BTTXMN-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:07:00 đến ngày 2020-12-25 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,409,869,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 58 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 46 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 14 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 10 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 8 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 9 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 10 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 11 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 12 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 13 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 14 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 15 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 16 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 17 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 18 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 20 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 21 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Tuyến nhánh Cù lao Ông Cồn - Từ hạ lưu cù lao Ông Cồn đến thượng lưu cù lao Ông Cồn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 22 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 23 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 388,6 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 24 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 308,2 | nt |
| 25 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 53,6 | nt |
| 26 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93,8 | nt |
| 27 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 67 | nt |
| 28 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 53,6 | nt |
| 29 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40,2 | nt |
| 30 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 160,8 | nt |
| 31 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 32 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 33 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 34 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 36 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 39 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 40 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 41 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 42 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 43 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 44 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 45 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 46 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 47 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 48 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 50 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 51 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 52 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 53 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | nt |
| 54 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 55 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 56 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến nhánh Cù lao Rùa - Từ hạ lưu cù lao Rùa đến thượng lưu cù lao Rùa: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 57 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 34 | nt |
| 58 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 411,8 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 59 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 326,6 | nt |
| 60 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,8 | nt |
| 61 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 99,4 | nt |
| 62 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 71 | nt |
| 63 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56,8 | nt |
| 64 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 42,6 | nt |
| 65 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 170,4 | nt |
| 66 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 67 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 68 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 69 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 71 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 72 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 189 | nt |
| 73 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 74 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 75 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 76 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 77 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 78 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 79 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 19 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 80 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 19 | nt |
| 81 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 16,8 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 82 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28,8 | nt |
| 83 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến nhánh Cù lao Bạch Đằng - Từ hạ lưu cù lao Bạch Đằng đến thượng lưu cù lao Bạch Đằng: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 84 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6.136,4 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 85 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4.866,8 | nt |
| 86 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 846,4 | nt |
| 87 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.481,2 | nt |
| 88 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.058 | nt |
| 89 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 846,4 | nt |
| 90 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 634,8 | nt |
| 91 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.539,2 | nt |
| 92 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 34 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 93 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 94 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 34 | nt |
| 95 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 96 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 153 | nt |
| 97 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 98 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 102 | nt |
| 99 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 100 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 102 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 17 | nt |
| 103 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 572 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 37 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 106 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 25 | nt |
| 107 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 108 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 37 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 109 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 25 | nt |
| 110 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 111 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 58 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 112 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 113 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 114 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,7x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 115 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 116 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 117 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 118 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 119 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 58 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 120 | Sơn màu biển báo hiệu 1,5x1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 121 | Sơn màu biển báo hiệu 1,4x0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 122 | Sơn màu biển báo hiệu 1,7x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 123 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 124 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 125 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 126 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 127 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 128 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 129 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 130 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | nt |
| 131 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | nt |
| 132 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 133 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 134 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 135 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | nt |
| 136 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | nt |
| 137 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 138 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 73 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 139 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 73 | nt |
| 140 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 276 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 141 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 142 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 576 | nt |
| 143 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 144 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến sông Sài Gòn - Từ ngã ba Rạch Vĩnh Bình đến cách hạ lưu đập Dầu Tiếng 2Km: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 145 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 146 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 147 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 348 | nt |
| 148 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 128 | nt |
| 149 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 399 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 150 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 336 | nt |
| 151 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 210 | nt |
| 152 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 147 | nt |
| 153 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 154 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 147 | nt |
| 155 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105 | nt |
| 156 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 157 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 158 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 159 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 160 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 161 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 162 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 163 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 135 | nt |
| 164 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 165 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 90 | nt |
| 166 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 167 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 168 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 169 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 15 | nt |
| 170 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 171 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 390 | nt |
| 172 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 173 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 46 | nt |
| 174 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 175 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 176 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 46 | nt |
| 177 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 178 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 68 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 179 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 180 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 181 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 182 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 68 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 183 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 184 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 185 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 186 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 187 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 188 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32 | nt |
| 189 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 190 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 191 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 85 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 193 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 85 | nt |
| 194 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 195 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 196 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 204 | nt |
| 197 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 576 | nt |
| 198 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 17 | nt |
| 199 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Tuyến kênh Thủ Thừa - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông đến ngã ba sông Vàm Cỏ Tây: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 200 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 130 | nt |
| 201 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 399 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 202 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 336 | nt |
| 203 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 210 | nt |
| 204 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 147 | nt |
| 205 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 206 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 147 | nt |
| 207 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105 | nt |
| 208 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 209 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 210 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 211 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 212 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 213 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 214 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 215 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 216 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 217 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 218 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 219 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 220 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 221 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 222 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 223 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 224 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 225 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | nt |
| 226 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 227 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | nt |
| 228 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 229 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 21 | nt |
| 230 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 231 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 21 | nt |
| 232 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 233 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 234 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 235 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 236 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 237 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 238 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 60 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 239 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 60 | nt |
| 240 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 132 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 241 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 300 | nt |
| 242 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 243 | Thay nguồn đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 11 | nt |
| 244 | Thay nguồn đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 25 | nt |
| 245 | Thay nguồn đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 246 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 247 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Tuyến sông Chợ Đệm Bến Lức - Từ ngã tư Tân Bửu đến ngã ba sông Vàm Cỏ Đông:CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 248 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 98 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi