Gói thầu: Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị năm 2021 trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị năm 2021 trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243984 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và nguồn thu tiền dịch vụ công ích trên địa bàn thị trấn Vĩnh Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 14:44:00 đến ngày 2020-12-25 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Ha | 1.781,76 | |
| 2 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Km | 1.165,64 | |
| 3 | Xúc, vận chuyển rác bằng xe ép rác ≤ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 2.235 | |
| 4 | Xử lý rác bằng lò đốt (Giá triết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tấn | 2.235 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây/năm | 259 | |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 354 m2 (10 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 424,8 | |
| 7 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công 354 m2 x (12 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 42,48 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ 354 m2 (3 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 10,62 | |
| 9 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 354 m2 (3 lần/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 10,62 | |
| 10 | Quét vôi gốc cây (1 lần/năm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cây | 259 | |
| 11 | Nhân công trông coi, quản lý nghĩa trang: Tính theo nhân công thực tế 1 người | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 264 | |
| 12 | Phát dọn nghĩa trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 m2/lần | 119,15 | |
| 13 | Bật tắt đèn đường bằng thủ công (Bật tắt, kiểm tra lưới đèn, ghi ghép kết quả đèn sáng, tối, chỉ số đồng hồ công tơ điện, kiến nghị sửa chữa, thay thế) 365 ngày x 1,5 công/ngày (theo triết tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 547,5 | |
| 14 | Thay bóng cao áp 250 w bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bóng | 60 | |
| 15 | Thay bộ mồi bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 50 | |
| 16 | Thay chấn lưu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 45 | |
| 17 | Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng đồng bộ 1000w đèn cao áp quảng trường cột lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 2 | |
| 18 | Thay Át tô mát từ 20A đến 100A (50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 12 | |
| 19 | Thay đui đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 20 | |
| 20 | Thay chóa đèn (lốp đèn), chao cao áp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 chóa | 2 | |
| 21 | Tiền điện phục vụ chiếu sáng công cộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Kw | 82.575 | |
| 22 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/ngày | 362 | |
| 23 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 3,3 | |
| 24 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/năm | 6 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 14 | |
| 26 | Phát cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km/lần | 13 | |
| 27 | Vét rãnh rãnh hở chữ nhật bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 8.500 | |
| 28 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 600 | |
| 29 | Thông cống, thanh thải dòng chảy (cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 200 | |
| 30 | Đắp lề phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 7 | |
| 31 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 550 | |
| 32 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 4 | |
| 33 | Sơn biển báo + cột biển báo 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20 | |
| 34 | Sơn cọc tiêu, đảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 55 | |
| 35 | Vá ổ gà, lún cục bộ mặt đường bằng đá răm nhựa chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 100 | |
| 36 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào gầu ≤ 0,4m3 đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 60 | |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi