Gói thầu: BTTXMN-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 16
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 16 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:01:00 đến ngày 2020-12-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,868,751,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.092 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.673,6 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 941,4 | nt |
| 4 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 732,2 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 418,4 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 732,2 | nt |
| 7 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 523 | nt |
| 8 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 418,4 | nt |
| 9 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 313,8 | nt |
| 10 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.255,2 | nt |
| 11 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 12 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 13 | Thả phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 14 | Thả phao loại 1,9m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 80 | nt |
| 15 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 16 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 17 | Trục phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 18 | Trục phao loại 1,9m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 80 | nt |
| 19 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 20 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 330 | nt |
| 21 | Điều chỉnh phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | nt |
| 22 | Điều chỉnh phao loại 1,9m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 400 | nt |
| 23 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 24 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 198 | nt |
| 25 | Chống bồi rùa loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 26 | Chống bồi rùa loại 1,9m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 240 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 33 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng phao loại 1,9m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 80 | nt |
| 31 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 32 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 33 | nt |
| 33 | Sơn màu phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 27 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 35 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 20 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 9 | nt |
| 37 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 27 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 38 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 20 | nt |
| 39 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 9 | nt |
| 40 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 41 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 42 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 43 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 44 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 45 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 46 | Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 47 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 48 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 50 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 111 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 51 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 111 | nt |
| 52 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 960 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 53 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 54 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | nt |
| 55 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 228 | nt |
| 56 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 57 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 58 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 59 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 60 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 61 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 112 | nt |
| 62 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 580 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 63 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 460 | nt |
| 64 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 65 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | nt |
| 66 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 67 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 68 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 69 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 70 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 71 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 72 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 73 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 74 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 75 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 76 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 77 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 78 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 79 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 80 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 81 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 82 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 83 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 84 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 85 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 86 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 87 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 88 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 89 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 90 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 91 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 92 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 93 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 94 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | nt |
| 95 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 96 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 97 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 98 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 99 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 100 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 667 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 101 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 529 | nt |
| 102 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 103 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 161 | nt |
| 104 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 115 | nt |
| 105 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 106 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69 | nt |
| 107 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 276 | nt |
| 108 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 109 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 9 | nt |
| 110 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 111 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 9 | nt |
| 112 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 113 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 114 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 115 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 116 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 117 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 118 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 119 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 120 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 46 | nt |
| 121 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 280 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 122 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 224 | nt |
| 123 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 126 | nt |
| 124 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 98 | nt |
| 125 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 126 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 98 | nt |
| 127 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 70 | nt |
| 128 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 129 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 42 | nt |
| 130 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 168 | nt |
| 131 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 132 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 133 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 134 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 135 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 136 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 137 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 138 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 140 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 141 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 142 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 25 | nt |
| 144 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 50 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 146 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 148 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 149 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 150 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 151 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 152 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 153 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 154 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 155 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 156 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 157 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 158 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 159 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 160 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | nt |
| 161 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 162 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 163 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 164 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.073 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 165 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 851 | nt |
| 166 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 167 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 259 | nt |
| 168 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 185 | nt |
| 169 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 170 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 111 | nt |
| 171 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 444 | nt |
| 172 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 173 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 174 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 175 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 176 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 177 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 178 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 179 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 180 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 181 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 182 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 184 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 185 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 186 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 187 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 188 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 189 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 190 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 191 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 192 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 193 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 194 | Sơn màu biển báo hiệu 1,4x2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 195 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 196 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 197 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 198 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 199 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 200 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 201 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 202 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 203 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 204 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 205 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 206 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 51 | nt |
| 207 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 208 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 209 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 384 | nt |
| 210 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 211 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 212 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 112 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi