Gói thầu: BTTXMN-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 16

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242951-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 16
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:01:00 đến ngày 2020-12-25 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,868,751,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.092 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.673,6 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 941,4 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 732,2 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 418,4 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 732,2 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 523 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 418,4 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 313,8 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.255,2 nt
11 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
12 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
13 Thả phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
14 Thả phao loại 1,9m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
15 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
16 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
17 Trục phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
18 Trục phao loại 1,9m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
19 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
20 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 330 nt
21 Điều chỉnh phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
22 Điều chỉnh phao loại 1,9m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 400 nt
23 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
24 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 198 nt
25 Chống bồi rùa loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
26 Chống bồi rùa loại 1,9m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 240 nt
27 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
28 Bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 33 nt
29 Bảo dưỡng phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
30 Bảo dưỡng phao loại 1,9m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
31 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
32 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 33 nt
33 Sơn màu phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
34 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 27 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
35 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 20 nt
36 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 9 nt
37 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 27 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
38 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 20 nt
39 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 9 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
41 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
42 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
43 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
44 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
45 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
46 Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
47 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
48 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
49 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
50 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 111 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
51 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 111 nt
52 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 960 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
53 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
54 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
55 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
56 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
57 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Sông Tiền (Từ km73+500 đến Km 125+800): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
58 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
59 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
60 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
61 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 112 nt
62 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 580 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
63 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 460 nt
64 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
65 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
66 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
67 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
68 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
69 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
70 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
71 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
72 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
73 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
74 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
75 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
76 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
77 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
78 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
79 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
80 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
81 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
82 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
83 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
84 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
85 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
86 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
87 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
88 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
89 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
90 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
91 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
92 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
93 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
94 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
95 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
96 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
97 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
98 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 Tuyến Rạch Lá Đoạn từ km ngã ba kênh Chợ Gạo đến ngã ba sông Vàm Cỏ: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
99 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
100 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 667 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
101 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 529 nt
102 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
103 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 161 nt
104 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115 nt
105 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
106 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
107 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
108 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
109 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
110 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
111 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
112 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
113 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
114 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
115 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
116 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Chợ Gạo (Đoạn từ km ngã ba Rạch Kỳ Hôn đến ngã ba Rạch Lá): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
117 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
118 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
119 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
120 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 46 nt
121 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
122 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
123 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
124 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 98 nt
125 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
126 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 98 nt
127 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 70 nt
128 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
129 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
130 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
131 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
132 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
133 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
134 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
135 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
136 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
137 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
138 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
139 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
140 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
141 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
142 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
143 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 25 nt
144 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 50 nt
145 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
146 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
147 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
148 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
149 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
150 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
151 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
152 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
153 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
154 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
155 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
156 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
157 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
158 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
159 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 Rạch Kỳ Hôn (Đoạn từ km ngã ba sông Tiền đến ngã ba kênh Chợ Gạo): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
160 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
161 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
162 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
163 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
164 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.073 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
165 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 851 nt
166 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 148 nt
167 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 259 nt
168 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 185 nt
169 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 148 nt
170 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 111 nt
171 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 444 nt
172 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
173 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
174 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
175 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
176 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
177 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
178 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
179 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
180 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
181 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
182 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
183 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
184 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
185 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
186 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
187 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
188 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
189 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
190 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
191 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
192 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
193 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
194 Sơn màu biển báo hiệu 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
195 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
196 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
197 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
198 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
199 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
200 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
201 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
202 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
203 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
204 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
205 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 51 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
206 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 51 nt
207 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
208 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
209 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 384 nt
210 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
211 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Kênh xáng Long Định (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến ngã ba Rạch Chanh): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
212 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 112 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->