Gói thầu: BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:04:00 đến ngày 2020-12-25 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,103,738,367 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 904 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 723,2 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 406,8 | nt |
| 4 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao) Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 316,4 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180,8 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 316,4 | nt |
| 7 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 226 | nt |
| 8 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180,8 | nt |
| 9 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 135,6 | nt |
| 10 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 542,4 | nt |
| 11 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 12 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 13 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 14 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 15 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 16 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 17 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 18 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 21 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 22 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 225 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 25 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 31 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 31 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 28 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 29 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 31 | nt |
| 30 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 31 | nt |
| 31 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 32 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 33 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 34 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 35 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 36 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 37 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 38 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 39 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 40 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 41 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 42 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 44 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | nt |
| 45 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 81 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 46 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 81 | nt |
| 47 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 264 | nt |
| 49 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 5 | nt |
| 50 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 51 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 138 | nt |
| 52 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 53 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 288 | nt |
| 54 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 162 | nt |
| 55 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 126 | nt |
| 56 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 57 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 126 | nt |
| 58 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 90 | nt |
| 59 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 60 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 54 | nt |
| 61 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 62 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 63 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 64 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 65 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 66 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 67 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 68 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 69 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 72 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 73 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 74 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 75 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 29 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 76 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 77 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 29 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 78 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 79 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 40 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 80 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 81 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 82 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 40 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 83 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 84 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 85 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 86 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 87 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 88 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 89 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 90 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 91 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 92 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | nt |
| 93 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 94 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 95 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 96 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 97 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 98 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 99 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 100 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 101 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 135 | nt |
| 102 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105 | nt |
| 103 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 104 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 105 | nt |
| 105 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 75 | nt |
| 106 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 107 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 108 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | nt |
| 109 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 110 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 111 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 112 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 113 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 99 | nt |
| 114 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 115 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 116 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 117 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 118 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 119 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 120 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 121 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 325 | nt |
| 122 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 33 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 123 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 124 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 125 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 33 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 126 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 127 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 128 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 39 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 129 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 130 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 131 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 132 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 39 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 133 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 134 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 135 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 136 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 137 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 138 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 139 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 140 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 23 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 141 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 23 | nt |
| 142 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 156 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 143 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 144 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 145 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 146 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 147 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 148 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 149 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 150 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 151 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 68 | nt |
| 152 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 620,6 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 153 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 492,2 | nt |
| 154 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 85,6 | nt |
| 155 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 149,8 | nt |
| 156 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 107 | nt |
| 157 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 85,6 | nt |
| 158 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 64,2 | nt |
| 159 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 256,8 | nt |
| 160 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 28 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 161 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 163 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 28 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 164 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 165 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 166 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 167 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 168 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 169 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 170 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 171 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 38 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 172 | Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 173 | Sơn màu biển báo hiệu 3x4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 174 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 175 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 176 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 177 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 178 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 179 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 180 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 181 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 182 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 184 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | nt |
| 185 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 186 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 187 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 188 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 189 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 190 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 191 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 192 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 193 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 64 | nt |
| 194 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.044 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 195 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 828 | nt |
| 196 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 197 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 252 | nt |
| 198 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | nt |
| 199 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 200 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 201 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 432 | nt |
| 202 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 203 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 204 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 205 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 206 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 207 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 208 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 209 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 210 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 211 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 212 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 213 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 214 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 75 | nt |
| 215 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 216 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 217 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 218 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 219 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 220 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 221 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 222 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 223 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 224 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 225 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 226 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 227 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 228 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 229 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 230 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 231 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 232 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 233 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | nt |
| 234 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 235 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 236 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 237 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 238 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 239 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 240 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 66 | nt |
| 241 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.920 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 242 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.336 | nt |
| 243 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.314 | nt |
| 244 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.022 | nt |
| 245 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 584 | nt |
| 246 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.022 | nt |
| 247 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 730 | nt |
| 248 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 584 | nt |
| 249 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 438 | nt |
| 250 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.752 | nt |
| 251 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 252 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 253 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 254 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 255 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 256 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 257 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 258 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 259 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 260 | Bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 261 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 262 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 263 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 250 | nt |
| 264 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 265 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 266 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 14 | nt |
| 267 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 268 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 269 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 14 | nt |
| 270 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 271 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 272 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 273 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 274 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 275 | Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 276 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 277 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 278 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 279 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 280 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 37 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 281 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 37 | nt |
| 282 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 283 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 284 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 168 | nt |
| 285 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 286 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 7 | nt |
| 287 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 288 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 289 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | nt |
| 290 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 54 | nt |
| 291 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 580 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 292 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 460 | nt |
| 293 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 294 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | nt |
| 295 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 296 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 297 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 298 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 299 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 300 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 301 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 302 | Sơn màu biển báo hiệu 1,4x2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 303 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 304 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 305 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 306 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 307 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | nt |
| 308 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 309 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 32 | nt |
| 310 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 240 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 311 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 312 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 313 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 314 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.235,4 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 315 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 979,8 | nt |
| 316 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 170,4 | nt |
| 317 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 298,2 | nt |
| 318 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 213 | nt |
| 319 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 170,4 | nt |
| 320 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 127,8 | nt |
| 321 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 511,2 | nt |
| 322 | Thả phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 323 | Trục phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 324 | Điều chỉnh phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 325 | Chống bồi rùa loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 326 | Bảo dưỡng phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 327 | Sơn màu phao loại 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 328 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 329 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 330 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 331 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 332 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 333 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 334 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 335 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 336 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 337 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 338 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 339 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 340 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 341 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 342 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 343 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 344 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 345 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | nt |
| 346 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 38 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 347 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 38 | nt |
| 348 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 349 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 350 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 351 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 240 | nt |
| 352 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 5 | nt |
| 353 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 354 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi