Gói thầu: BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242962-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 17
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:04:00 đến ngày 2020-12-25 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,103,738,367 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 904 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 723,2 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 406,8 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao) Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 316,4 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180,8 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 316,4 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 226 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180,8 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 135,6 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 542,4 nt
11 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
12 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
13 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
14 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
15 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
16 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
17 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
18 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
19 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
20 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
21 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
22 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
23 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
24 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
25 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
26 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 31 nt
27 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
28 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
29 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 31 nt
30 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 31 nt
31 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
32 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
33 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
34 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
35 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
36 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
37 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
38 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
41 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
42 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
43 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
44 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
45 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 81 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
46 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 81 nt
47 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
48 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
49 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
50 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Tuyến Tháp mười số 2 (Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh kênh Xáng Long Định): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
51 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 138 nt
52 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
53 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
54 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
55 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
56 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
57 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
58 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
59 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
61 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
62 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
63 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
64 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
65 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
66 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
67 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
68 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
69 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
70 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
71 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
72 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
73 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
74 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 200 nt
75 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
76 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
77 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
78 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
79 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
80 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
81 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
82 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
83 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
84 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
85 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
86 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
87 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
88 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
89 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
90 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
91 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
92 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
93 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
94 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
95 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
96 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
97 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 Kênh Chẹt Sậy (Đoạn từ ngã ba sông Bến Tre đến ngã ba sông Tiền): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
98 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
99 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
100 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
101 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 135 nt
102 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
103 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
104 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 105 nt
105 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75 nt
106 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
107 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
108 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
109 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
110 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
111 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
112 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
113 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
114 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
115 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
116 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
117 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
118 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
119 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
120 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
121 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 325 nt
122 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 33 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
123 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
124 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
125 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 33 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
126 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
127 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
128 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 39 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
129 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
130 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
131 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
132 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 39 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
133 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
134 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
135 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
136 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
137 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
138 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
139 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
140 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
141 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 nt
142 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
143 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
144 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
145 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
146 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
147 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Sông Bến Tre (Đoạn từ Km ngã ba sông Hàm Luông đến ngã ba kênh Chẹt Sậy): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
148 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
149 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
150 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
151 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 68 nt
152 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620,6 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
153 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 492,2 nt
154 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 85,6 nt
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 149,8 nt
156 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 107 nt
157 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 85,6 nt
158 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64,2 nt
159 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256,8 nt
160 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
161 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
162 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
163 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
164 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
165 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
166 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
167 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
168 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
169 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
170 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
171 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 38 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
172 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
173 Sơn màu biển báo hiệu 3x4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
174 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
175 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
176 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
177 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
178 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
179 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
180 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
181 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
182 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
183 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
184 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10 nt
185 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
186 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
187 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
188 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
189 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Chợ Lách (Đoạn từ ngã 3 Chợ Lách Cổ Chiên đến ngã ba kênh Chợ Lách sông Tiền): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
190 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
191 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
192 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
193 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 64 nt
194 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.044 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
195 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 828 nt
196 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
197 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
198 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
199 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
200 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
201 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 432 nt
202 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
203 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
204 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
205 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
206 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
207 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
208 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
209 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
210 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
211 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
212 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
213 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
214 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
215 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
216 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
217 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
218 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
219 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
220 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
221 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
222 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
223 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
224 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
225 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
226 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
227 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
228 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
229 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
230 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
231 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
232 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
233 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
234 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
235 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
236 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
237 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
238 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
239 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Rạch và Kênh Mỏ Cày (Đoạn từ km ngã ba sông Cổ Chiên đến ngã ba sông Hàm Luông): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
240 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 66 nt
241 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.920 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
242 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.336 nt
243 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.314 nt
244 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.022 nt
245 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 584 nt
246 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.022 nt
247 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 730 nt
248 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 584 nt
249 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 438 nt
250 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.752 nt
251 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
252 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
253 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
254 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
255 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
256 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
257 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
258 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
259 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
260 Bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
261 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
262 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
263 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 250 nt
264 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
265 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
266 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 14 nt
267 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
268 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
269 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 14 nt
270 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
271 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
272 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
273 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
274 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
275 Sơn màu biển báo hiệu 1,8x1,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
276 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
277 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
278 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
279 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
280 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
281 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
282 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
283 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
284 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
285 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
286 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 7 nt
287 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Hàm Luông (Đoạn từ ngã ba sông Tiền đến cửa Hàm Luông): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
288 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
289 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
290 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
291 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 580 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
292 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 460 nt
293 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
294 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
295 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
296 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
297 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
298 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
299 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
300 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
301 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
302 Sơn màu biển báo hiệu 1,4x2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
303 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
304 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
305 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
306 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
307 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
308 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 32 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
309 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 32 nt
310 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
311 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
312 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Kênh Tư mới (Đoạn từ Mỹ Trung kênh 28 đến ngã ba kênh Tư mới): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
313 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
314 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.235,4 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
315 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 979,8 nt
316 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170,4 nt
317 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 298,2 nt
318 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 213 nt
319 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170,4 nt
320 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 127,8 nt
321 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 511,2 nt
322 Thả phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
323 Trục phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
324 Điều chỉnh phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
325 Chống bồi rùa loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
326 Bảo dưỡng phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
327 Sơn màu phao loại 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
328 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
329 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
330 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
331 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
332 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
333 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
334 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
335 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
336 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
337 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
338 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
339 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
340 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
341 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
342 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
343 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
344 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
345 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
346 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 38 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
347 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 38 nt
348 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
349 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
350 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
351 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
352 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
353 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Kênh 28 (Đoạn từ cù lao Tân Phong sông Tiền đến ngã sáu Mỹ Trung K28): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
354 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->