Gói thầu: QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến ĐTNĐ Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | QLTX-01: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến ĐTNĐ Quốc gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246634 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:04:00 đến ngày 2020-12-24 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,839,665,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 676 | |
| 2 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 156 | |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 39 | |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 52 | |
| 5 | Chỉnh cột báo hiệu ( L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | Cột, biển | 32 | |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | Cột, biển | 2 | |
| 7 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 8 | Biển VCN trái+phải- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 9 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 10 | Biển thông báo 1 mặt- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 11 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 12 | Biển thông thuyền- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 13 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 14 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 15 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 16 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn- phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 17 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 1 | |
| 18 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 19 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 9 | |
| 20 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 21 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 7 | |
| 22 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 23 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 24 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 25 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 26 | Sơn mầu lồng đèn - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 27 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | đèn | 12 | |
| 28 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh De từ N3 Yên Lương đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 40 | |
| 29 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150CV -Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 832 | |
| 30 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150CV -Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 192 | |
| 31 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai -Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 48 | |
| 32 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn -Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | km | 64 | |
| 33 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 34 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 56 | |
| 35 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 36 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 252 | |
| 37 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 38 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | sợi | 28 | |
| 39 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 27 | |
| 40 | Sơn mầu phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | quả | 28 | |
| 41 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | lồng đèn | 27 | |
| 42 | Chỉnh cột báo hiệu ( L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | Cột, biển | 6 | |
| 43 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | Cột, biển | 1 | |
| 44 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 45 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 46 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 47 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 48 | Biển báo hiệu địa danh - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 49 | Cột BH thép Ø160; H=7,5m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | đèn | 324 | |
| 51 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐTuyến Sông Tào từ phao số 0 đến N3 Trường Xá | Theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 52 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 2.496 | |
| 53 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 576 | |
| 54 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 144 | |
| 55 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | km | 192 | |
| 56 | Đo dò sơ khảo bãi cạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | Km2 | 1,62 | |
| 57 | Thả phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 58 | Trục phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 20 | |
| 59 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 60 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 90 | |
| 61 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 62 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | sợi | 10 | |
| 63 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 64 | Sơn mầu phao fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | quả | 10 | |
| 65 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 10 | |
| 66 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | Cột, biển | 4 | |
| 67 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | Cột, biển | 1 | |
| 68 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | Cột, biển | 108 | |
| 69 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | Cột, biển | 5 | |
| 70 | Biển báo hiệu N3 - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 71 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 72 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 73 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 74 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 75 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 76 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 25 | |
| 77 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 78 | Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 79 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 80 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 81 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 23 | |
| 82 | Cột BH thép phi 160; L=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 83 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 54 | |
| 84 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 85 | Biển báo hiệu N3 - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 86 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 14 | |
| 87 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 88 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 6 | |
| 89 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 90 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 91 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 25 | |
| 92 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 93 | Biển chấp hành Luật GT ĐTNĐ (2,4x3,6m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 94 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 6 | |
| 95 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | biển | 24 | |
| 96 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 23 | |
| 97 | Cột BH thép phi 160; L=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 98 | Cột BH thép phi 160; L=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 54 | |
| 99 | Sơn mầu lồng đèn - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | lồng đèn | 24 | |
| 100 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | đèn | 408 | |
| 101 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 60 | |
| 102 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 103 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 104 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 105 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Tào từ N3 Trường Xá đến N3 Tào Xuyên | Theo E-HSMT | cột | 154 | |
| 106 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 1.560 | |
| 107 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 360 | |
| 108 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 90 | |
| 109 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | km | 120 | |
| 110 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 111 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 112 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 113 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 114 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 115 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 116 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 117 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 3 | |
| 118 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 119 | Biển C113, C114 (KT: 0,6mx0,6m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | biển | 8 | |
| 120 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 3 | |
| 121 | Sơn mầu lồng đèn - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 122 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | đèn | 12 | |
| 123 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Kênh Choán từ N3 Hoàng Hà đến N3 Hoằng Phụ | Theo E-HSMT | cột | 10 | |
| 124 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 3.224 | |
| 125 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 33CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 744 | |
| 126 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 744 | |
| 127 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 186 | |
| 128 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km | 248 | |
| 129 | Đo dò sơ khảo bãi cạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | km2 | 2,7 | |
| 130 | Thả phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 14 | |
| 131 | Trục phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 14 | |
| 132 | Chỉnh phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 63 | |
| 133 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 63 | |
| 134 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 7 | |
| 135 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | sợi | 7 | |
| 136 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 7 | |
| 137 | Sơn mầu phao fi 1,0m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 7 | |
| 138 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 7 | |
| 139 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 140 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 2 | |
| 141 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 142 | Chống bồi rùa phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 9 | |
| 143 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 144 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 145 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 146 | Sơn mầu phao fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | quả | 1 | |
| 147 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 1 | |
| 148 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | Cột - biển | 378 | |
| 149 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | Cột - biển | 19 | |
| 150 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | Cột - biển | 16 | |
| 151 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | Cột - biển | 1 | |
| 152 | Cột dàn thép 12m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 153 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 154 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 32 | |
| 155 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 18 | |
| 156 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 157 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 158 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 35 | |
| 159 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 160 | Biển báo hiệu KM đường sông - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 43 | |
| 161 | Biển thông thuyền - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 162 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 163 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 164 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 189 | |
| 165 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 8 | |
| 166 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 167 | Cột dàn thép 12m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 168 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 20 | |
| 169 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 32 | |
| 170 | Biển thông báo 1 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 18 | |
| 171 | Biển thông báo 1 mặt ( KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 172 | Biển thông báo 2 mặt - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 15 | |
| 173 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 35 | |
| 174 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 175 | Biển báo hiệu KM đường sông - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 43 | |
| 176 | Biển thông thuyền - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 4 | |
| 177 | Biển C113, C114 (KT: 0,6x0,6) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | biển | 16 | |
| 178 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 179 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 189 | |
| 180 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 8 | |
| 181 | Sơn mầu lồng đèn - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | lồng đèn | 140 | |
| 182 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | đèn | 1.680 | |
| 183 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | đèn | 96 | |
| 184 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 78 | |
| 185 | Trực đảm bảo giao thông- Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 186 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 187 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 188 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ N3 Yên Lương đến N3 Bông | Theo E-HSMT | cột | 430 | |
| 189 | Trạm kiểm tra tuyến thường xuyên tàu 150 CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 2.080 | |
| 190 | Trạm kiểm tra nghiệm thu hàng tháng tàu 150 CV - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 480 | |
| 191 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 120 | |
| 192 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn - Công tác quản lý thường xuyên Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | km | 160 | |
| 193 | Thả phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 48 | |
| 194 | Trục phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 48 | |
| 195 | Chỉnh phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 216 | |
| 196 | Chống bồi rùa phao trụ f i1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 216 | |
| 197 | Bảo dưỡng phao trụ fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 198 | Bảo dưỡng xích, nỉn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | sợi | 24 | |
| 199 | Sơn mầu phao fi 1,2m - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | quả | 24 | |
| 200 | Sơn bảo dưỡng lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 16 | |
| 201 | Sơn mầu lồng đèn - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | lồng đèn | 16 | |
| 202 | Chỉnh cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | Cột, biển | 378 | |
| 203 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=6,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | Cột, biển | 19 | |
| 204 | Chỉnh cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | Cột, biển | 16 | |
| 205 | Dịch chuyển cột báo hiệu (L=7,5m) - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | Cột, biển | 1 | |
| 206 | Biển VCN trái+phải - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 207 | Biển VCN trái+phải (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 208 | Biển cấm luồng (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 209 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 210 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 211 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 5 | |
| 212 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 213 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn bảo dưỡng báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 214 | Biển VCN trái+phải - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 5 | |
| 215 | Biển VCN trái+phải (1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 13 | |
| 216 | Biển cấm luồng - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 2 | |
| 217 | Biển thông báo 2 mặt (KT 1,5m x 1,5m) - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 218 | Biển báo hiệu địa danh - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | biển | 1 | |
| 219 | Sơn mầu cột BTCT 6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 5 | |
| 220 | Cột BH thép phi 160; H=6,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 16 | |
| 221 | Cột BH thép phi 160; H=7,5m - phần sơn mầu báo hiệu - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 2 | |
| 222 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời - Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | đèn | 192 | |
| 223 | Quan hệ địa phương - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 60 | |
| 224 | Trực đảm bảo giao thông - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 365 | |
| 225 | Đọc mực nước + Đếm lưu lượng vận tải - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 730 | |
| 226 | Trực phòng chống bão lũ - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | công | 90 | |
| 227 | Phát quang quanh báo hiệu - Công tác đặc thù trong quản lý bảo trì ĐTNĐ Tuyến Sông Lèn từ Phao số 0 đến N3 Yên Lương | Theo E-HSMT | cột | 46 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi