Gói thầu: BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242793-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:45:00 đến ngày 2020-12-25 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,314,295,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.611,2 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.356,8 nt
3 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 848 nt
4 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 593,6 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 593,6 nt
6 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 424 nt
7 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 339,2 nt
8 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 254,4 nt
9 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 339,2 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.017,6 nt
11 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 13,212 nt
12 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
13 Thả phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 44 nt
14 Thả phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
15 Thả phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
16 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
17 Trục phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 44 nt
18 Trục phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
19 Trục phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
20 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
21 Chỉnh phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 198 nt
22 Chỉnh phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
23 Chỉnh phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
24 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
25 Chống bồi rùa phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
26 Chống bồi rùa phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
27 Chống bồi rùa phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
28 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
29 Bảo dưỡng phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
30 Bảo dưỡng phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
31 Bảo dưỡng phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
32 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
33 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
34 Bảo dưởng tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
35 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
36 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 439,5 nt
37 Bảo dưỡng xích Ø 32 - Ø 38 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 372 nt
38 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
39 Sơn màu phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
40 Sơn màu phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
41 Sơn màu phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
42 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
43 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
44 Sơn màu tiêu thị hình cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
45 Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
46 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
47 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
48 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
49 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
50 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
51 Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
52 Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
53 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
54 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
55 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
56 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
57 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
58 Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
59 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
60 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
61 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 708 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
62 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
63 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 15 nt
64 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 365 Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
65 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
66 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
67 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 34 nt
68 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.795,6 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
69 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.217,2 nt
70 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 674,8 nt
71 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 482 nt
72 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385,6 nt
73 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 289,2 nt
74 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385,6 nt
75 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.156,8 nt
76 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 2,34 nt
77 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
78 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
79 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
80 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
81 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
82 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
83 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
84 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
85 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
86 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
87 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
88 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
89 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 117 nt
90 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 285 nt
91 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
92 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
93 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
94 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
95 Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
96 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
97 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
98 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
99 Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
100 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
101 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
102 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
103 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
104 Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
105 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
106 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 nt
107 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
108 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
109 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
110 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
111 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
112 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 87 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
113 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
114 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 21 nt
115 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 15 nt
116 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
117 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9 nt
118 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
119 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
120 Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
121 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
122 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
123 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
124 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
125 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
126 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
127 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
128 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
129 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
130 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
131 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
132 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
133 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
134 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
135 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
136 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 881,6 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
137 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 699,2 nt
138 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212,8 nt
139 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
140 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
141 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 91,2 nt
142 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
143 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
144 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
145 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
146 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
147 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
148 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
149 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
150 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
151 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 90 nt
152 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
153 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
154 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
155 Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 39 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
156 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
157 Trụ pa nô tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
158 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
159 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 53 nt
160 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
161 Bảng pa nô 4x8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
162 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
163 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 39 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
164 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
165 Cột pa nô tuyên truyền luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
166 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
167 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 53 nt
168 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
169 Bảng pa nô 4x8 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
170 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
171 Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 20 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu
172 Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 12 nt
173 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 16 nt
174 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 12 nt
175 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
176 Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 20 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu
177 Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 12 nt
178 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 16 nt
179 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 12 nt
180 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
181 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
182 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 31 nt
183 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
184 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
185 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
186 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
187 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 365 Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
188 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 730 nt
189 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
190 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
191 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 88 nt
192 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.595 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
193 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.265 nt
194 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385 nt
195 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 275 nt
196 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
197 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 165 nt
198 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
199 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 660 nt
200 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
201 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
202 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
203 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
204 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
205 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
206 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
207 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
208 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
209 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
210 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
211 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
212 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
213 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
214 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
215 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
216 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
217 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
218 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
219 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
220 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
221 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
222 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
223 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
224 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
225 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
226 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
227 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
228 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
229 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
230 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
231 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
232 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
233 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
234 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
235 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 78 nt
236 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 278,4 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
237 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220,8 nt
238 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 67,2 nt
239 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
240 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38,4 nt
241 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 28,8 nt
242 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38,4 nt
243 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 115,2 nt
244 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
245 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
246 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
247 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
248 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
249 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
250 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
251 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
252 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
253 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
254 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
255 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
256 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
257 Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
258 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
259 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
260 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
261 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
262 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
263 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
264 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
265 Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
266 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
267 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
268 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
269 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
270 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
271 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
272 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
273 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
274 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
275 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
276 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 365 Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
277 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
278 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 nt
279 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 56 nt
280 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 881,6 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
281 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 699,2 nt
282 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212,8 nt
283 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
284 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
285 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 91,2 nt
286 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
287 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
288 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
289 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
290 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
291 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
292 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
293 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
294 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
295 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
296 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
297 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
298 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
299 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
300 Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 348 nt
301 Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
302 Sơn màu phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
303 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
304 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
305 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
306 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
307 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
308 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
309 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
310 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
311 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
312 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 396 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
313 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 9 nt
314 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
315 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->