Gói thầu: BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-11: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 11 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:45:00 đến ngày 2020-12-25 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,314,295,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.611,2 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.356,8 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 848 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 593,6 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 593,6 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 424 | nt |
| 7 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 339,2 | nt |
| 8 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 254,4 | nt |
| 9 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 339,2 | nt |
| 10 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.017,6 | nt |
| 11 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 13,212 | nt |
| 12 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 13 | Thả phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 44 | nt |
| 14 | Thả phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 15 | Thả phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 16 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 17 | Trục phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 44 | nt |
| 18 | Trục phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 19 | Trục phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 20 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 21 | Chỉnh phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 198 | nt |
| 22 | Chỉnh phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 23 | Chỉnh phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 45 | nt |
| 24 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 25 | Chống bồi rùa phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 132 | nt |
| 26 | Chống bồi rùa phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 27 | Chống bồi rùa phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 32 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 33 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | nt |
| 34 | Bảo dưởng tiêu thị hình cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 439,5 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng xích Ø 32 - Ø 38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372 | nt |
| 38 | Sơn màu phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 39 | Sơn màu phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 40 | Sơn màu phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 41 | Sơn màu phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 42 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 43 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | nt |
| 44 | Sơn màu tiêu thị hình cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 45 | Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 46 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 47 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 48 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 49 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 50 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 51 | Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 52 | Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 53 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 54 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 55 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 56 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 57 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 58 | Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 59 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 63 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 60 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 63 | nt |
| 61 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 708 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 62 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 63 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 15 | nt |
| 64 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 365 | Sông Cái Lớn sông loại 1 (42,4 km): Từ ngã ba sông Cái Tư - kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 65 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 66 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 120 | nt |
| 67 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 34 | nt |
| 68 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.795,6 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 69 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.217,2 | nt |
| 70 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 674,8 | nt |
| 71 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 482 | nt |
| 72 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 385,6 | nt |
| 73 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 289,2 | nt |
| 74 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 385,6 | nt |
| 75 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.156,8 | nt |
| 76 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 2,34 | nt |
| 77 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 78 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 79 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 80 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 81 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 82 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 189 | nt |
| 83 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 84 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 85 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 87 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 21 | nt |
| 88 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 117 | nt |
| 90 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 285 | nt |
| 91 | Sơn màu phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 92 | Sơn màu phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 93 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 21 | nt |
| 94 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 95 | Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 96 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 97 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 98 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 99 | Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 100 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 101 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 102 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 103 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 104 | Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 34 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 106 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 34 | nt |
| 107 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 108 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 109 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 110 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Sông Cái Bé sông loại 2 (48,2 km): Từ ngã ba kênh Thốt Nốt đến ngã ba kênh Tắc Cậu: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 111 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 112 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 87 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 113 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69 | nt |
| 114 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 21 | nt |
| 115 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15 | nt |
| 116 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 117 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9 | nt |
| 118 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 119 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 120 | Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 121 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 122 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 123 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 124 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 125 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 126 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 127 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 128 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 129 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 130 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 131 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 132 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 133 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 134 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Kênh Tắt Cậu sông loại 2 (1,5 km): Từ ngã ba sông Cái Lớn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 135 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 136 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 881,6 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 137 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 699,2 | nt |
| 138 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 212,8 | nt |
| 139 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 152 | nt |
| 140 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 141 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 91,2 | nt |
| 142 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 143 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364,8 | nt |
| 144 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 145 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 146 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 147 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 149 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 150 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 151 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 90 | nt |
| 152 | Sơn màu phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 153 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 154 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 155 | Cột báo hiệu 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 39 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 156 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 157 | Trụ pa nô tuyên truyền luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 158 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 159 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 53 | nt |
| 160 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 161 | Bảng pa nô 4x8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 162 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 163 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 39 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 164 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 165 | Cột pa nô tuyên truyền luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 166 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 167 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 53 | nt |
| 168 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 169 | Bảng pa nô 4x8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 170 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 171 | Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu |
| 172 | Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 173 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | nt |
| 174 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 175 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 176 | Bảng BH cầu 0,4m x 0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 20 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu |
| 177 | Bảng BH cầu 0,4m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 178 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 16 | nt |
| 179 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 12 | nt |
| 180 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 181 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 182 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 31 | nt |
| 183 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 184 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 185 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 186 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 187 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 365 | Rạch Ô Môn sông loại 2 (15,2 km): Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 188 | Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 730 | nt |
| 189 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 190 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 191 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 88 | nt |
| 192 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.595 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 193 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.265 | nt |
| 194 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 385 | nt |
| 195 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 275 | nt |
| 196 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | nt |
| 197 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 165 | nt |
| 198 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | nt |
| 199 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 660 | nt |
| 200 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 201 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 202 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 203 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 204 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 205 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 206 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 207 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 209 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 210 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 211 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 212 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 213 | Sơn màu phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 214 | Sơn màu phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 215 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 216 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 217 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 218 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 219 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 220 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | nt |
| 221 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | nt |
| 222 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 223 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 224 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 225 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 226 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | nt |
| 227 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | nt |
| 228 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 229 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 230 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | nt |
| 231 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 232 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 233 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 234 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | Kênh Thị Đội Ô Môn, sông loại 2 (27,5 km): Từ ngã ba rạch Ô Môn đến ngã ba kênh Thốt Nốt: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 235 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 78 | nt |
| 236 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 278,4 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 237 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220,8 | nt |
| 238 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 67,2 | nt |
| 239 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 48 | nt |
| 240 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 38,4 | nt |
| 241 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28,8 | nt |
| 242 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 38,4 | nt |
| 243 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 115,2 | nt |
| 244 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 245 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 246 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 247 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 248 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 249 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 250 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 251 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | nt |
| 252 | Sơn màu phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 253 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 254 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 255 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 256 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 257 | Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 258 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 259 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 260 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 261 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 262 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 263 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 264 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 265 | Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 266 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 267 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 268 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 269 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 270 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 271 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 272 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 273 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 274 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 275 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 276 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 365 | Kênh Thốt Nốt sông loại 2 (4,8 km): Từ ngã ba kênh Thị Đội Ô Môn đến ngã ba sông Cái Bé: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 277 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 278 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | nt |
| 279 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 56 | nt |
| 280 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 881,6 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 281 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 699,2 | nt |
| 282 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 212,8 | nt |
| 283 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 152 | nt |
| 284 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 285 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 91,2 | nt |
| 286 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 287 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364,8 | nt |
| 288 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 289 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 290 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 291 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 292 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 216 | nt |
| 293 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 294 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | nt |
| 295 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 296 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 297 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 298 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 299 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 300 | Bảo dưỡng xích Ø16 - Ø20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 348 | nt |
| 301 | Bảo dưỡng xích Ø22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 302 | Sơn màu phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 303 | Sơn màu phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 304 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 305 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 306 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 15 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 307 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 308 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 309 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 310 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 311 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | nt |
| 312 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 396 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 313 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 9 | nt |
| 314 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Rạch Cái Tàu sông loại 3 (15,2 km): Từ kênh Tắt Cây Trâm - rạch Ngã Ba Đình đến ngã ba sông Cái Lớn: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 315 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi