Gói thầu: Gói thầu số 01: Duy trì VSMT trên địa bàn quận Nam Từ Liêm giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201188156-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Duy trì VSMT trên địa bàn quận Nam Từ Liêm giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144685 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1095 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-28 15:51:00 đến ngày 2020-12-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 301,854,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công (thu rác bịch bọc, rác mô) tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 22.649,093 | Tần suất: Hàng ngày |
| 2 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 21.385,584 | Tần suất: Hàng ngày |
| 3 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m (không bao gồm tuyến phố Trần Hữu Dực – từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 19.172,213 | Tần suất: Hàng ngày |
| 4 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với tuyến phố Trần Hữu Dực (từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 1.512,378 | Tần suất: Hàng ngày |
| 5 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 5.732,065 | Tần suất: 02 ngày/lần |
| 6 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Phú Đô, Tây Mỗ và Đại Mỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 720.900 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 7 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 233.359.510,625 | Tần suất: Hàng ngày |
| 8 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 40| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
65.619,7 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 9 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 45| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
56.093,2 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 10 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 59.685,53 | Tần suất: Hàng ngày |
| 11 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 13.837,515 | Tần suất: Hàng ngày |
| 12 | Duy trì vệ sinh tại dải phân cách tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn từ Phạm Hùng đến Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 90.944,417 | Tần suất: 2 ngày/lần |
| 13 | Duy trì vệ sinh trên các dải phân cách các tuyến đường quan trọng: Lê Đức Thọ, Lê Quang Đạo, Nguyễn Hoàng, Hàm Nghi , Miếu Đầm (gầm Cầu Vượt) và Đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Mễ Trì (không bao gồm đoạn từ Phạm Hùng đến ngã tư giao đường Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 78.625,546 | Tần suất: 3 ngày/lần |
| 14 | Duy trì vệ sinh trên dải phân cách tuyến đường Phạm Hùng và Đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn qua phường Phú Đô, Đại Mỗ, Tây Mỗ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 27.048,96 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 15 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn và dải phân cách các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 81.351,212 | Tần suất: 7 ngày/lần |
| 16 | Duy trì vệ sinh đường dạo trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn, dải phân cách … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 16.521.886,33 | Tần suất: Hàng ngày |
| 17 | Rửa đường bằng xe chuyên dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 9.600,534 | Tần suất: 2 ngày/lần; 3 ngày/lần |
| 18 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công (thu rác bịch bọc, rác mô) tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 22.649,093 | Tần suất: Hàng ngày |
| 19 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 21.385,584 | Tần suất: Hàng ngày |
| 20 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m (không bao gồm tuyến phố Trần Hữu Dực – từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 19.172,213 | Tần suất: Hàng ngày |
| 21 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với tuyến phố Trần Hữu Dực (từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 1.512,378 | Tần suất: Hàng ngày |
| 22 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 5.732,065 | Tần suất: 02 ngày/lần |
| 23 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Phú Đô, Tây Mỗ và Đại Mỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 720.900 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 24 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 233.359.510,625 | Tần suất: Hàng ngày |
| 25 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 40| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
75.462,66 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 26 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 45| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
64.507,18 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 27 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 59.685,53 | Tần suất: Hàng ngày |
| 28 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 13.837,515 | Tần suất: Hàng ngày |
| 29 | Duy trì vệ sinh tại dải phân cách tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn từ Phạm Hùng đến Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 90.944,417 | Tần suất: 2 ngày/lần |
| 30 | Duy trì vệ sinh trên các dải phân cách các tuyến đường quan trọng: Lê Đức Thọ, Lê Quang Đạo, Nguyễn Hoàng, Hàm Nghi , Miếu Đầm (gầm Cầu Vượt) và Đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Mễ Trì (không bao gồm đoạn từ Phạm Hùng đến ngã tư giao đường Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 78.625,546 | Tần suất: 3 ngày/lần |
| 31 | Duy trì vệ sinh trên dải phân cách tuyến đường Phạm Hùng và Đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn qua phường Phú Đô, Đại Mỗ, Tây Mỗ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 27.048,96 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 32 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn và dải phân cách các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 81.351,212 | Tần suất: 7 ngày/lần |
| 33 | Duy trì vệ sinh đường dạo trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn, dải phân cách … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 16.521.886,33 | Tần suất: Hàng ngày |
| 34 | Rửa đường bằng xe chuyên dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 9.600,534 | Tần suất: 2 ngày/lần; 3 ngày/lần |
| 35 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công (thu rác bịch bọc, rác mô) tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 22.649,093 | Tần suất: Hàng ngày |
| 36 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng cơ giới kết hợp thủ công đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 21.385,584 | Tần suất: Hàng ngày |
| 37 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút tại các tuyến phố cổ; tuyến phố văn minh đô thị; các tuyến phố chính có chiều rộng >=7m (không bao gồm tuyến phố Trần Hữu Dực – từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 19.172,213 | Tần suất: Hàng ngày |
| 38 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với tuyến phố Trần Hữu Dực (từ đường Lê Đức Thọ đến đường 70 mới) có chiều rộng >=7m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 1.512,378 | Tần suất: Hàng ngày |
| 39 | Duy trì vệ sinh đường phố bằng xe quét hút đối với các tuyến phố còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km đường | 5.732,065 | Tần suất: 02 ngày/lần |
| 40 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Phú Đô, Tây Mỗ và Đại Mỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 720.900 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 41 | Duy trì vệ sinh hè phố bằng thủ công đối với các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 233.359.510,625 | Tần suất: Hàng ngày |
| 42 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 40| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
86.782,053 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 43 | Công tác thu gom, vận chuyển chất thải sinh hoạt đến nơi xử lý rác Nam Sơn, với cự ly bình quân từ 45| Mô tả theo yêu cầu Chương V |
tấn |
74.183,257 |
Tần suất: Hàng ngày |
|
| 44 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 59.685,53 | Tần suất: Hàng ngày |
| 45 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng cơ giới kết hợp thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 13.837,515 | Tần suất: Hàng ngày |
| 46 | Duy trì vệ sinh tại dải phân cách tuyến đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn từ Phạm Hùng đến Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 90.944,417 | Tần suất: 2 ngày/lần |
| 47 | Duy trì vệ sinh trên các dải phân cách các tuyến đường quan trọng: Lê Đức Thọ, Lê Quang Đạo, Nguyễn Hoàng, Hàm Nghi , Miếu Đầm (gầm Cầu Vượt) và Đường gom Đại lộ Thăng Long đoạn qua phường Mễ Trì (không bao gồm đoạn từ Phạm Hùng đến ngã tư giao đường Lê Quang Đạo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 78.625,546 | Tần suất: 3 ngày/lần |
| 48 | Duy trì vệ sinh trên dải phân cách tuyến đường Phạm Hùng và Đường gom Đại lộ Thăng Long (đoạn qua phường Phú Đô, Đại Mỗ, Tây Mỗ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 27.048,96 | Tần suất: 10 ngày/lần |
| 49 | Duy trì vệ sinh trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn và dải phân cách các tuyến còn lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100m2 | 81.351,212 | Tần suất: 7 ngày/lần |
| 50 | Duy trì vệ sinh đường dạo trong các vườn hoa, công viên hở, hồ Trung Văn, dải phân cách … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | m2 | 16.521.886,33 | Tần suất: Hàng ngày |
| 51 | Rửa đường bằng xe chuyên dùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | km | 9.600,534 | Tần suất: 2 ngày/lần; 3 ngày/lần |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi