Gói thầu: ĐTKC-01-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thác Đền Hàn- sông Lèn, cầu Hàm Rồng, cầu Yên Xuân - sông Lam và cầu Chợ Thượng - Thọ Tường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-01-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông thác Đền Hàn- sông Lèn, cầu Hàm Rồng, cầu Yên Xuân - sông Lam và cầu Chợ Thượng - Thọ Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 23:30:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,732,725,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Đền Hàn, sông Lèn: Công tác báo hiệu |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 3 | Lắp đặt phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 6 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 7 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 8 | Tàu 33CV nổ máy: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 45,63 | Đền Hàn, sông Lèn: Công tác ĐTKC |
| 9 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 153,82 | nt |
| 10 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 530,55 | nt |
| 11 | Xuồng 40CV nổ máy: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 45,63 | nt |
| 12 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 103,96 | nt |
| 13 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 580,41 | nt |
| 14 | Nhân công chỉ huy (Bậc 5/7): 1 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 15 | Nhân công trực (Bậc 3/7): 2 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.460 | nt |
| 16 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Cầu Hàm Rồng, sông Mã: Công tác báo hiệu |
| 17 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 18 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 19 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 20 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | Cầu Hàm Rồng, sông Mã: Công tác ĐTKC |
| 21 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 89,66 | nt |
| 22 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 307,84 | nt |
| 23 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | nt |
| 24 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 60,62 | nt |
| 25 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 336,88 | nt |
| 26 | Nhân công chỉ huy (Bậc 5/7): 1 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 424 | nt |
| 27 | Nhân công trực (Bậc 3/7): 2 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 848 | nt |
| 28 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Cầu Yên Xuân, sông Lam: Công tác báo hiệu |
| 29 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 30 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 31 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 32 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | Cầu Yên Xuân, sông Lam: Công tác ĐTKC |
| 33 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 89,66 | nt |
| 34 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 307,84 | nt |
| 35 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | nt |
| 36 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 60,62 | nt |
| 37 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 336,88 | nt |
| 38 | Nhân công chỉ huy (Bậc 5/7): 1 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 424 | nt |
| 39 | Nhân công trực (Bậc 3/7): 2 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 848 | nt |
| 40 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | Cầu Chợ Thượng - Thọ Tường: Công tác báo hiệu |
| 41 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 42 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 43 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 44 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | Cầu Chợ Thượng - Thọ Tường: Công tác ĐTKC |
| 45 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 89,66 | nt |
| 46 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 307,84 | nt |
| 47 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,5 | nt |
| 48 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 60,62 | nt |
| 49 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 336,88 | nt |
| 50 | Nhân công chỉ huy (Bậc 5/7): 1 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 424 | nt |
| 51 | Nhân công trực (Bậc 3/7): 2 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 848 | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi