Gói thầu: BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242856-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:52:00 đến ngày 2020-12-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,272,648,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.317,6 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.631,2 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800,8 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 572 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 457,6 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 343,2 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 457,6 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.372,8 nt
9 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
10 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
11 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
12 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
13 Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,5 nt
14 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 17 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
15 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 74 nt
16 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
17 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
18 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu:
19 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 72 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
20 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 42 nt
21 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
22 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
23 Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 51 nt
24 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
25 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 148 nt
26 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
27 Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
28 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu:
29 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
30 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
31 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
32 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 144 nt
33 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
34 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
35 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
36 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
37 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 359,6 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
38 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285,2 nt
39 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 86,8 nt
40 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 62 nt
41 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 49,6 nt
42 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 37,2 nt
43 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 49,6 nt
44 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
45 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
46 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
47 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
48 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
49 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.610 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
50 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.070 nt
51 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 nt
52 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 450 nt
53 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
54 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
55 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
56 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.080 nt
57 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
58 Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
59 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
60 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
61 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
62 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 81 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
63 Cột báo hiệu bờ 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
64 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
65 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
66 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
67 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
68 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
69 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
70 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
71 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
72 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 96 Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
73 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 166 nt
74 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 957 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
75 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 759 nt
76 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 231 nt
77 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 165 nt
78 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
79 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99 nt
80 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
81 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
82 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
83 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
84 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
85 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
86 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
87 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
88 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
89 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 142 nt
90 Sơn màu phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
91 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
92 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
93 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
94 Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
95 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
96 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
97 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
98 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
99 Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
100 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
101 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
102 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
103 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
104 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
105 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
106 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
107 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
108 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
109 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 365 Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
110 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
111 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 60 nt
112 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 20 nt
113 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 440,8 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
114 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 349,6 nt
115 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 106,4 nt
116 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76 nt
117 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60,8 nt
118 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45,6 nt
119 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60,8 nt
120 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 182,4 nt
121 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
122 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
123 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
124 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
125 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
126 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
127 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
128 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
129 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
130 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
131 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
132 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
133 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
134 Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
135 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
136 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
137 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
138 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
139 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
140 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
141 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 25 nt
142 Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
143 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
144 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
145 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
146 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
147 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
148 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
149 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
150 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
151 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
152 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
153 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
154 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
155 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
156 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
157 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 76 nt
158 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 899 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
159 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 713 nt
160 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 217 nt
161 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 155 nt
162 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
163 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
164 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
165 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372 nt
166 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
167 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
168 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
169 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
170 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
171 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
172 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
173 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 80 nt
174 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
175 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
176 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
177 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
178 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
179 Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
180 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
181 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
182 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
183 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
184 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
185 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
186 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
187 Trụ đèn cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
188 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
189 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
190 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
191 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
192 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
193 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu
194 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 nt
195 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
196 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu
197 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 nt
198 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
199 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 48 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
200 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 48 nt
201 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
202 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
203 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
204 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
205 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
206 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 15 nt
207 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 365 Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
208 Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công/ngày /năm 730 nt
209 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
210 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
211 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 104 nt
212 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 261 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
213 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 207 nt
214 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
215 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
216 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
217 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
218 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
219 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
220 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
221 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
222 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
223 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
224 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
225 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
226 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
227 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
228 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
229 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
230 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
231 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
232 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
233 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
234 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
235 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
236 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
237 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
238 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
239 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
240 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
241 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
242 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
243 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
244 Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
245 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
246 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
247 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu
248 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 nt
249 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
250 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu
251 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 nt
252 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
253 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
254 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 25 nt
255 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
256 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
257 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
258 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
259 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
260 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
261 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 18 nt
262 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 226,2 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
263 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 179,4 nt
264 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54,6 nt
265 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 39 nt
266 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
267 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 23,4 nt
268 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 31,2 nt
269 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93,6 nt
270 Thả phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
271 Trục phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
272 Chỉnh phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
273 Chống bồi rùa phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
274 Bảo dưỡng phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
275 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
276 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
277 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 140 nt
278 Sơn màu Phao Ф1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
279 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
280 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
281 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
282 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
283 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
284 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
285 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
286 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
287 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
288 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
289 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
290 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
291 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu
292 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 nt
293 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
294 Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 8 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu
295 Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 6 nt
296 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
297 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
298 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
299 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
300 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
301 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
302 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
303 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
304 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
305 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 44 nt
306 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.113,4 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
307 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 937,6 nt
308 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 586 nt
309 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 410,2 nt
310 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 410,2 nt
311 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 293 nt
312 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234,4 nt
313 Kiểm tra đội xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 175,8 nt
314 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234,4 nt
315 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 703,2 nt
316 Thả phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
317 Thả phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
318 Trục phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
319 Trục phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
320 Chỉnh phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 540 nt
321 Chống bồi rùa phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 360 nt
322 Bảo dưỡng phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
323 Bảo dưỡng phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
324 Bảo dưởng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
325 Bảo dưởng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
326 Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.200 nt
327 Bảo dưỡng xích Ø54 (phao neo) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 130 nt
328 Sơn màu Phao Ф1.600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
329 Sơn màu phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
330 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
331 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
332 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu
333 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
334 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
335 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
336 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 6 nt
337 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
338 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
339 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
340 Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
341 Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu
342 Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
343 Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
344 Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 45 nt
345 Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 6 nt
346 Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
347 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
348 Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
349 Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 45 nt
350 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 69 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
351 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 69 nt
352 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 744 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
353 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
354 Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
355 Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 15 nt
356 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 96 Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
357 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->