Gói thầu: BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-13: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 13 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:52:00 đến ngày 2020-12-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,272,648,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.317,6 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.631,2 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 800,8 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 572 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 457,6 | nt |
| 6 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 343,2 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 457,6 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.372,8 | nt |
| 9 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 10 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 11 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 12 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 13 | Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,5 | nt |
| 14 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 17 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 15 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 74 | nt |
| 16 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu: |
| 19 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 72 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 20 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 42 | nt |
| 21 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | nt |
| 22 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | nt |
| 23 | Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51 | nt |
| 24 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 34 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 25 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 148 | nt |
| 26 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 27 | Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 28 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu: |
| 29 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 30 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 31 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | nt |
| 32 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 144 | nt |
| 33 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 34 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 35 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 36 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | nt |
| 37 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 359,6 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 38 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 285,2 | nt |
| 39 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 86,8 | nt |
| 40 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 62 | nt |
| 41 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 49,6 | nt |
| 42 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 37,2 | nt |
| 43 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 49,6 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 45 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 46 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 47 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 48 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | Tuyến: Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 49 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.610 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 50 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.070 | nt |
| 51 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 630 | nt |
| 52 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 450 | nt |
| 53 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 54 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | nt |
| 55 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 56 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.080 | nt |
| 57 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 81 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 58 | Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 59 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 60 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 94 | nt |
| 61 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 62 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 140-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 81 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 63 | Cột báo hiệu bờ 12m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 64 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 65 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 94 | nt |
| 66 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 68 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 69 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 70 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 71 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 72 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 96 | Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp, sông loại 2 (45 km) - Từ Ngã Bảy Phụng Hiệp đến TT. Ngã năm: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 73 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 166 | nt |
| 74 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 957 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 75 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 759 | nt |
| 76 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 231 | nt |
| 77 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 165 | nt |
| 78 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 132 | nt |
| 79 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 99 | nt |
| 80 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 132 | nt |
| 81 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 396 | nt |
| 82 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 83 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 84 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 85 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 87 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 88 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 142 | nt |
| 90 | Sơn màu phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 91 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 92 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 93 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 94 | Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 95 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 96 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 97 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 98 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 141-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 99 | Cột báo hiệu ngã ba 12m (Ø 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 100 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 101 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 102 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 104 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 105 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 106 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 107 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 108 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | nt |
| 109 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 365 | Rạch Cái Côn sông loại 2 (16.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã bảy Phụng Hiệp: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 110 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 111 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 60 | nt |
| 112 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 20 | nt |
| 113 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 440,8 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 114 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 349,6 | nt |
| 115 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 106,4 | nt |
| 116 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76 | nt |
| 117 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60,8 | nt |
| 118 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45,6 | nt |
| 119 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60,8 | nt |
| 120 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 182,4 | nt |
| 121 | Thả phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 122 | Trục phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 123 | Chỉnh phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 124 | Chống bồi rùa phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 126 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 127 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 129 | Sơn màu Phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 130 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 131 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 132 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 133 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 25 | nt |
| 134 | Trụ đèn cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 135 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 136 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 43 | nt |
| 137 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 138 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 139 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 140 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 141 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 25 | nt |
| 142 | Trụ đèn cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 143 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 144 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 43 | nt |
| 145 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 11 | nt |
| 146 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 147 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 149 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | nt |
| 150 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 151 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 132 | nt |
| 152 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 153 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 154 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 155 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 156 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Rạch Ba Xuyên - Dừa Tho sông loại 2 (7.6 km) - Từ rạch Thạnh Lợi đến sông Cổ Cò: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 157 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 76 | nt |
| 158 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 899 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 159 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 713 | nt |
| 160 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 217 | nt |
| 161 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 155 | nt |
| 162 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124 | nt |
| 163 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93 | nt |
| 164 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124 | nt |
| 165 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 372 | nt |
| 166 | Thả phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 167 | Trục phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 168 | Chỉnh phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 169 | Chống bồi rùa phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 171 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 172 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 173 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 80 | nt |
| 174 | Sơn màu Phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 175 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 176 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 177 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 178 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 179 | Trụ đèn cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 180 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 181 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 182 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 183 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 184 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 185 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 186 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 187 | Trụ đèn cao 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 188 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 189 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 190 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 191 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 192 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 193 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu |
| 194 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | nt |
| 195 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 196 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu |
| 197 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | nt |
| 198 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 48 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 200 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 48 | nt |
| 201 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 202 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | nt |
| 203 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 204 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 205 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 206 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 15 | nt |
| 207 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 365 | Kênh Phú Hữu - Bãi Xàu sông loại 2 (15.5 km) - Từ ngã ba rạch Đại Ngãi đến ngã ba rạch Thạnh Lợi: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 208 | Đọc mực nước và đếm phương tiện vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công/ngày /năm | 730 | nt |
| 209 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 210 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 211 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 104 | nt |
| 212 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 213 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 207 | nt |
| 214 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 215 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 216 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 217 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 218 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 219 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 220 | Thả phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 221 | Trục phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 222 | Chỉnh phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 223 | Chống bồi rùa phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 224 | Bảo dưỡng phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 225 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 226 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 227 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 180 | nt |
| 228 | Sơn màu Phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 229 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 230 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 231 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 232 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 233 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 234 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 235 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 236 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 237 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 238 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 239 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 240 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 241 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 242 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 243 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 244 | Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 245 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 246 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 247 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu |
| 248 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | nt |
| 249 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 250 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu |
| 251 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | nt |
| 252 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 253 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 254 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | nt |
| 255 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 256 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 257 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 258 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 259 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 260 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | Rạch Đại Ngãi sông loại 2 (4.5 km) - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba kênh Phú Hữu - Bãi Xàu: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 261 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 18 | nt |
| 262 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 226,2 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 263 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 179,4 | nt |
| 264 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 54,6 | nt |
| 265 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 39 | nt |
| 266 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 31,2 | nt |
| 267 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 23,4 | nt |
| 268 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 31,2 | nt |
| 269 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93,6 | nt |
| 270 | Thả phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 271 | Trục phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 272 | Chỉnh phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 273 | Chống bồi rùa phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 274 | Bảo dưỡng phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 275 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 276 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 277 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 140 | nt |
| 278 | Sơn màu Phao Ф1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 279 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 280 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 281 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 282 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | nt |
| 283 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 284 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 285 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 286 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 287 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | nt |
| 288 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 289 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 290 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 291 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu cầu |
| 292 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | nt |
| 293 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 294 | Bảng BH cầu 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 8 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ báo hiệu cầu |
| 295 | Bảng BH cầu 1,2m x 1,2m (B5.1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 6 | nt |
| 296 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 297 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 298 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | nt |
| 299 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 300 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 301 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 302 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 303 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 304 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | Rạch Thạnh Lợi sông loại 2 (3.9 km) - Từ ngã ba kênh PHBX đến rạch ba Xuyên - Dừa Tho: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 305 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 44 | nt |
| 306 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.113,4 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 307 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 937,6 | nt |
| 308 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 586 | nt |
| 309 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao BH: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 410,2 | nt |
| 310 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 410,2 | nt |
| 311 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 293 | nt |
| 312 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 234,4 | nt |
| 313 | Kiểm tra đội xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 175,8 | nt |
| 314 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 234,4 | nt |
| 315 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 703,2 | nt |
| 316 | Thả phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 317 | Thả phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 318 | Trục phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | nt |
| 319 | Trục phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 320 | Chỉnh phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 540 | nt |
| 321 | Chống bồi rùa phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 360 | nt |
| 322 | Bảo dưỡng phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 323 | Bảo dưỡng phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 324 | Bảo dưởng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 325 | Bảo dưởng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 326 | Bảo dưỡng xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.200 | nt |
| 327 | Bảo dưỡng xích Ø54 (phao neo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 130 | nt |
| 328 | Sơn màu Phao Ф1.600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 60 | nt |
| 329 | Sơn màu phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 330 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 331 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 332 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu |
| 333 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 334 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 335 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 45 | nt |
| 336 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 6 | nt |
| 337 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 70 | nt |
| 338 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 339 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 340 | Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 45 | nt |
| 341 | Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu |
| 342 | Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146-168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 343 | Cột báo hiệu CNV 6m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 344 | Cột báo hiệu bờ 8,5m (Ф 200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 45 | nt |
| 345 | Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 6 | nt |
| 346 | Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 70 | nt |
| 347 | Bảng báo hiệu CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 348 | Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 349 | Biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 45 | nt |
| 350 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 69 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 351 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 69 | nt |
| 352 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 744 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 353 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 354 | Kiểm tra, vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 355 | Sửa chửa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 15 | nt |
| 356 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 96 | Sông Cổ Cò sông loại 2 (29.3 km) - Từ rạch Ba Xuyên Dừa Tho đến ngã ba kênh Bạc Liêu Vàm Lẽo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 357 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 120 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi