Gói thầu: BTTXMN-21: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 21

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244094-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-21: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 21
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:13:00 đến ngày 2020-12-25 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,041,218,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.748 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.472 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 920 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 644 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 368 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 644 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 460 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 368 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.104 nt
11 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
12 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
13 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
14 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
15 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
16 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
17 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
18 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 486 nt
19 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
20 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
21 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 324 nt
22 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
23 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
24 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
25 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
26 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
27 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
28 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
29 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.633 nt
30 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
31 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
32 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
33 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
34 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
35 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
36 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
37 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
38 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
41 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 63 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
42 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
43 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
44 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
45 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
46 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
47 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
48 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
49 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
50 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
51 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
52 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
53 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
54 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
55 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
56 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 76 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
57 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 76 nt
58 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 816 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
59 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
60 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
61 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
62 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 252 Tuyến sông Vàm Cỏ Tây - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
63 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 114 nt
64 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.320 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
65 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.840 nt
66 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
67 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 nt
68 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
69 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
70 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
71 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 960 nt
72 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
73 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
74 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
75 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
76 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
77 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
78 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
79 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
80 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
81 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
82 Bảo dưỡng biển phao tim luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
83 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
84 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
85 Sơn màu biển phao tim luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
86 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.200 nt
87 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
88 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
89 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
90 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
91 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
92 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
93 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
94 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
95 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
96 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
97 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
98 Sơn màu biển báo hiệu CNV 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
99 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
100 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
101 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
102 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
103 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
104 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
105 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
106 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
107 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
108 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
109 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
110 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
111 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 73 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
112 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 73 nt
113 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 576 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
114 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
115 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
116 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
117 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
118 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Hồ Trị An - Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
119 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
120 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
121 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->