Gói thầu: BTTXMN-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 07

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242497-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-07: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 07
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:32:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,606,914,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.445,4 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.011,4 nt
3 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.003,8 nt
4 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 717 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 573,6 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 430,2 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 573,6 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.720,8 nt
9 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
10 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
11 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 378 nt
12 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 252 nt
13 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
14 Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
15 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
16 Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
17 Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 247 nt
18 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
19 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
20 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
21 Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
22 Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 66 nt
23 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
24 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 nt
25 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
26 Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 322 nt
27 Xích ø16 - 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 840 nt
28 Thước nước sắt : 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 66 nt
29 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
30 Cột 6,0 m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
31 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
32 Cột 8,5m ø200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 138 nt
33 Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 247 nt
34 Bảng báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 138 nt
35 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
36 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
37 Bảng phụ cầu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 72 nt
38 Giá treo đèn cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 66 nt
39 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
40 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 8 nt
41 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
42 Lồng đèn. hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 322 nt
43 Thước nước: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 840 nt
44 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 504 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
45 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 24 nt
46 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 nt
47 Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.656 nt
48 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1.584 nt
49 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
50 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Tháp Mười số 2 (Từ N3 kênh Nguyễn Tấn Thành đến N3 sông Tiền 71,7 km): Trạm Mỹ An ( từ km21+800 đến km 93+500): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
51 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
52 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
53 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
54 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 640 nt
55 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.436,6 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
56 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.650,6 nt
57 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 550,2 nt
58 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 393 nt
59 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 314,4 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 235,8 nt
61 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 314,4 nt
62 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 943,2 nt
63 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300):CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
64 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
65 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
66 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
67 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300):CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
68 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
69 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
70 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 26 nt
71 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
72 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
73 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
74 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
75 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
76 Xích ø16 - 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
77 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300):CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
78 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
79 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
80 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
81 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
82 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 5 nt
83 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
84 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
85 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
86 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300):CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
87 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
88 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
89 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
90 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến ngã 3 kênh Tháp Mười số 1): Trạm Tân Thạnh (Từ km 46+000 đến km85+300): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
91 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
92 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.805 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
93 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.255 nt
94 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.085 nt
95 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 775 nt
96 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 nt
97 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 465 nt
98 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 620 nt
99 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.860 nt
100 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
101 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
102 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
103 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
104 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
105 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
106 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
107 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
108 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
109 Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
110 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
111 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 nt
112 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
113 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
114 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
115 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
116 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
117 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
118 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
119 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
120 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
121 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 37 nt
122 Xích neo phao ø16 - 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 192 nt
123 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
124 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
125 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
126 Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
127 Cột 8,5mO141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
128 Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 29 nt
129 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
130 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
131 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
132 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
133 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
134 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
135 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 nt
136 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
137 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
138 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 37 nt
139 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
140 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
141 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
142 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 72 nt
143 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
144 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
145 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
146 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Sông Vàm Cỏ Tây (Từ N3 kênh Tháp Mười số 1 đến N3 K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
147 Đọc mực nước và đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
148 Trực bão lũ và phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/ năm 18 nt
149 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
150 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 128 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->