Gói thầu: BTTXMN-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 15

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242913-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 15
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:58:00 đến ngày 2020-12-25 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,861,489,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69,6 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 55,2 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 16,8 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
5 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9,6 nt
6 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 7,2 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9,6 nt
8 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
9 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
10 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
11 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
12 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
13 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 104,4 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
14 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 82,8 nt
15 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 25,2 nt
16 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
17 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 14,4 nt
18 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 10,8 nt
19 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 14,4 nt
20 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 43,2 nt
21 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
22 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
23 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
24 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
25 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
26 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
27 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
28 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 45 nt
29 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
30 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
31 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
32 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
33 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
34 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
35 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
36 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
37 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
38 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
39 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
40 Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
41 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
42 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
43 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 8 nt
44 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 2 nt
45 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
46 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
47 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
48 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.755 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
49 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.185 nt
50 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 665 nt
51 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 475 nt
52 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
53 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
54 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
55 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.140 nt
56 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
57 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
58 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
59 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
60 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
61 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
62 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
63 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
64 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
65 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
66 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
67 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 48 nt
68 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 10 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
69 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 67 nt
70 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
71 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 8 nt
72 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 12 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
73 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
74 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 96 nt
75 Sơn màu biển 2m x 3m x 10 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 120 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
76 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 134 nt
77 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
78 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 16 nt
79 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 nt
80 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu
81 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
82 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
83 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
84 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
85 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
86 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 261 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
87 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 207 nt
88 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
89 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
90 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
91 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
92 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
93 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
94 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
95 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
96 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
97 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
98 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
99 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
100 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
101 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
102 Sơn bảo dưỡng tiêu thị hình tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
103 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
104 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
105 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
106 Sơn màu tiêu thị hình tròn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
107 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
108 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
109 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
110 Bảo dưỡng cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
111 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
112 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
113 Bảo dưỡng biển 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
114 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
115 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
116 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
117 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 26 nt
118 Sơn màu cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
119 Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
120 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 64 nt
121 Sơn màu biển 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
122 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
123 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
124 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 144 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
125 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
126 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
127 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.800 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
128 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.350 nt
129 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng và thực hiện công tác phao: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 810 nt
130 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng và thực hiện công tác phao: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 720 nt
131 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 nt
132 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 450 nt
133 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
134 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 nt
135 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
136 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.080 nt
137 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
138 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
139 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 225 nt
140 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 150 nt
141 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
142 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
143 Chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
144 Chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 nt
145 Thả phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
146 Trục phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
147 Chỉnh phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
148 Chống bồi rùa phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
149 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 25 nt
150 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
151 Bảo dưỡng phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
152 Bảo dưỡng phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
153 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 810 nt
154 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
155 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
156 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
157 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
158 Sơn màu phao 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
159 Sơn màu phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
160 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 40 nt
161 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
162 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
163 Bảo dưỡng trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
164 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
165 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
166 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 30 nt
167 Bảo dưỡng biển 2 x 3m x 5 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
168 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
169 Bảo dưỡng biển 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
170 Bảo dưỡng biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
171 Bảo dưỡng phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
172 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 40 nt
173 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 10 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
174 Sơn màu trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
175 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
176 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
177 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 60 nt
178 Sơn màu biển 2 x 3m x 6 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
179 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 86 nt
180 Sơn màu biển 1,5m x 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
181 Sơn màu biển phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
182 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
183 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 80 nt
184 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
185 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 648 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
186 K.tra VS đèn trên trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 12 nt
187 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 60 nt
188 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
189 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
190 Đọc mực nước đếm LL vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
191 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
192 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
193 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.407 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
194 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.909 nt
195 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 581 nt
196 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 415 nt
197 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 332 nt
198 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 249 nt
199 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 332 nt
200 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 996 nt
201 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 56 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
202 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 56 nt
203 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 252 nt
204 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 168 nt
205 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 nt
206 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
207 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
208 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 420 nt
209 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 56 nt
210 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
211 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
212 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
213 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
214 Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
215 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
216 Bảo dưỡng cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
217 Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,5 nt
218 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 6 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 36 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
219 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 58 nt
220 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
221 Bảo dưỡng biển 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
222 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
223 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 37 nt
224 Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
225 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
226 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
227 Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
228 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 82 nt
229 Sơn màu cột 3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
230 Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 51 nt
231 Sơn màu biển 2m x 3m x 6 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 72 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
232 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 116 nt
233 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
234 Sơn màu biển 1,1m x 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
235 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
236 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 74 nt
237 Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
238 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
239 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 348 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
240 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 72 nt
241 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
242 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
243 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
244 Đọc mực nước đếm LL vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
245 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 68 nt
246 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
247 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.320 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
248 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.840 nt
249 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 nt
250 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 nt
251 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
252 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
253 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
254 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 960 nt
255 Bảo dưỡng trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
256 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
257 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
258 Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 25,5 nt
259 Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 3 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
260 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 56 nt
261 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
262 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
263 Bảo dưỡng biển truyền 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 15 nt
264 Bảo dưỡng biển 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu
265 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
266 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
267 Sơn màu trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 6 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
268 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
269 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 86 nt
270 Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 51 nt
271 Sơn màu biển 2m x 3m x 3 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
272 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 112 nt
273 Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
274 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 54 nt
275 Sơn màu biển truyền 3m x 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 30 nt
276 Sơn màu biển 0,8m x 0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu
277 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
278 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
279 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
280 K.tra VS đèn trên trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 36 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
281 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 288 nt
282 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
283 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
284 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
285 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
286 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 261 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
287 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 207 nt
288 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 63 nt
289 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
290 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
291 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
292 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
293 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
294 Thả phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao
295 Trục phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
296 Chỉnh phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 99 nt
297 Chống bồi rùa phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
298 Bảo dưỡng phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 11 nt
299 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
300 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
301 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 165 nt
302 Sơn màu phao 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
303 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
304 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
305 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
306 Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
307 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
308 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
309 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
310 Sơn màu biển 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
311 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
312 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
313 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
314 K.tra VS đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 132 Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
315 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 24 nt
316 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 899 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
317 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 713 nt
318 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 217 nt
319 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 155 nt
320 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
321 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
322 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
323 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372 nt
324 Bảo dưỡng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ
325 Bảo dưỡng cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
326 Bảo dưỡng lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 41 nt
327 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại:
328 Bảo dưỡng biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
329 Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu:
330 Bảo dưỡng thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 10 nt
331 Sơn màu cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 70 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ:
332 Sơn màu cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
333 Sơn màu lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 82 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại:
334 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
335 Sơn màu biển VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 62 nt
336 Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu:
337 Sơn màu thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
338 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
339 K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 372 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu
340 K.tra VS đèn trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 120 nt
341 Phát quang quanh BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/năm 74 Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->