Gói thầu: BTTXMN-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-15: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:58:00 đến ngày 2020-12-25 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,861,489,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69,6 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 55,2 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 16,8 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9,6 | nt |
| 6 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 7,2 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9,6 | nt |
| 8 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 9 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 10 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 11 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 12 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 13 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 104,4 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 14 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 82,8 | nt |
| 15 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 25,2 | nt |
| 16 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 18 | nt |
| 17 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 14,4 | nt |
| 18 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 10,8 | nt |
| 19 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 14,4 | nt |
| 20 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 43,2 | nt |
| 21 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 22 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 23 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 24 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 45 | nt |
| 29 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 30 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 31 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 33 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 35 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | nt |
| 38 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 39 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 40 | Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 41 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 42 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 43 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | nt |
| 44 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | nt |
| 45 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 46 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 47 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 48 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.755 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 49 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.185 | nt |
| 50 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 665 | nt |
| 51 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 475 | nt |
| 52 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 380 | nt |
| 53 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 285 | nt |
| 54 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 380 | nt |
| 55 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.140 | nt |
| 56 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 57 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 58 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 59 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 60 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 61 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 62 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | nt |
| 63 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 64 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 65 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 66 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 48 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 10 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 69 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 67 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | nt |
| 72 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 12 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 73 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 74 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 96 | nt |
| 75 | Sơn màu biển 2m x 3m x 10 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 120 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 76 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 134 | nt |
| 77 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 78 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 16 | nt |
| 79 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | nt |
| 80 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 81 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 82 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Sông Gành Hào (đoạn 3): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 83 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 84 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 54 | nt |
| 85 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 86 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 87 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 207 | nt |
| 88 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 89 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 90 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 91 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 92 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 93 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 94 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 95 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 96 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 99 | nt |
| 97 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 98 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 99 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 165 | nt |
| 100 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 102 | Sơn bảo dưỡng tiêu thị hình tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 103 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 104 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 105 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 106 | Sơn màu tiêu thị hình tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 107 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 108 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 109 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | nt |
| 110 | Bảo dưỡng cột 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 111 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 112 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 113 | Bảo dưỡng biển 1,1m x 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 114 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 115 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 116 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 117 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 26 | nt |
| 118 | Sơn màu cột 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 119 | Sơn màu biển 2m x 3m x 1 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 120 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 64 | nt |
| 121 | Sơn màu biển 1,1m x 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 122 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 36 | nt |
| 123 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 124 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 144 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 125 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 126 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 127 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.800 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 128 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.350 | nt |
| 129 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng và thực hiện công tác phao: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 810 | nt |
| 130 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến TX toàn bộ tuyến luồng và thực hiện công tác phao: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 720 | nt |
| 131 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 630 | nt |
| 132 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 450 | nt |
| 133 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 134 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | nt |
| 135 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 136 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.080 | nt |
| 137 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 50 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 138 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 50 | nt |
| 139 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 225 | nt |
| 140 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 150 | nt |
| 141 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | nt |
| 142 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | nt |
| 143 | Chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 144 | Chống bồi rùa phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 84 | nt |
| 145 | Thả phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 146 | Trục phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 147 | Chỉnh phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 81 | nt |
| 148 | Chống bồi rùa phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 25 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 151 | Bảo dưỡng phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 152 | Bảo dưỡng phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 153 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 810 | nt |
| 154 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 155 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 156 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 50 | nt |
| 157 | Sơn màu phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | nt |
| 158 | Sơn màu phao 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 159 | Sơn màu phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 160 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 40 | nt |
| 161 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 5 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 163 | Bảo dưỡng trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 165 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 166 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 30 | nt |
| 167 | Bảo dưỡng biển 2 x 3m x 5 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 168 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 43 | nt |
| 169 | Bảo dưỡng biển 1,5m x 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 171 | Bảo dưỡng phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 172 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 40 | nt |
| 173 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 10 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 174 | Sơn màu trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 175 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 176 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 177 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 60 | nt |
| 178 | Sơn màu biển 2 x 3m x 6 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 179 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 86 | nt |
| 180 | Sơn màu biển 1,5m x 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 181 | Sơn màu biển phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 182 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 183 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 80 | nt |
| 184 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 185 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 648 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 186 | K.tra VS đèn trên trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 12 | nt |
| 187 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 60 | nt |
| 188 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Sông Ông Đốc (đoạn 2): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 189 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 190 | Đọc mực nước đếm LL vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 191 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 192 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 193 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.407 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 194 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.909 | nt |
| 195 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 581 | nt |
| 196 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 415 | nt |
| 197 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 332 | nt |
| 198 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 249 | nt |
| 199 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 332 | nt |
| 200 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 996 | nt |
| 201 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 56 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 202 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 56 | nt |
| 203 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 252 | nt |
| 204 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 168 | nt |
| 205 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | nt |
| 206 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 15 | nt |
| 207 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 420 | nt |
| 209 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 56 | nt |
| 210 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 211 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 212 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 213 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 214 | Bảo dưỡng cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 215 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 216 | Bảo dưỡng cột 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 217 | Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,5 | nt |
| 218 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 6 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 219 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 58 | nt |
| 220 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 221 | Bảo dưỡng biển 1,1m x 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 222 | Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 223 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 37 | nt |
| 224 | Bảo dưỡng biển tuyên truyền loại 3m x 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | nt |
| 225 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 226 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 227 | Sơn màu cột 8,5m ( phi 355) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 228 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 82 | nt |
| 229 | Sơn màu cột 3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 230 | Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51 | nt |
| 231 | Sơn màu biển 2m x 3m x 6 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 72 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 232 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 116 | nt |
| 233 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 234 | Sơn màu biển 1,1m x 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 235 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 236 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 74 | nt |
| 237 | Sơn màu biển tuyên truyền loại 3m x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 238 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 239 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 348 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 240 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 72 | nt |
| 241 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | nt |
| 242 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Sông Trèm Trẹm: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 243 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 244 | Đọc mực nước đếm LL vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 245 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 68 | nt |
| 246 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 247 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.320 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 248 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.840 | nt |
| 249 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 560 | nt |
| 250 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 400 | nt |
| 251 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 320 | nt |
| 252 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 253 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 320 | nt |
| 254 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 960 | nt |
| 255 | Bảo dưỡng trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 256 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 257 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 43 | nt |
| 258 | Bảo dưỡng cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,5 | nt |
| 259 | Bảo dưỡng biển 2m x 3m x 3 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 260 | Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 56 | nt |
| 261 | Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 262 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | nt |
| 263 | Bảo dưỡng biển truyền 3m x 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15 | nt |
| 264 | Bảo dưỡng biển 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu |
| 265 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 266 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 267 | Sơn màu trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 6 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 268 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 269 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 86 | nt |
| 270 | Sơn màu cột tuyên truyền BTCT 0,25x0,25x8,5mx3 cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51 | nt |
| 271 | Sơn màu biển 2m x 3m x 3 biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 272 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 112 | nt |
| 273 | Bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 274 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 54 | nt |
| 275 | Sơn màu biển truyền 3m x 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 276 | Sơn màu biển 0,8m x 0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu |
| 277 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 278 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | nt |
| 279 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 280 | K.tra VS đèn trên trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 36 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 281 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 288 | nt |
| 282 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến: Kênh Tân Bằng - Cán Gáo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 283 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 284 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| 285 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 14 | nt |
| 286 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 287 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 207 | nt |
| 288 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 63 | nt |
| 289 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 45 | nt |
| 290 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 291 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 292 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 293 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 294 | Thả phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao |
| 295 | Trục phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 296 | Chỉnh phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 99 | nt |
| 297 | Chống bồi rùa phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 66 | nt |
| 298 | Bảo dưỡng phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 11 | nt |
| 299 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 300 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 301 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 165 | nt |
| 302 | Sơn màu phao 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 303 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 304 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 305 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 306 | Bảo dưỡng biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 307 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 308 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | nt |
| 309 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 310 | Sơn màu biển 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 311 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 312 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 26 | nt |
| 313 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 314 | K.tra VS đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 132 | Tuyến: Sông Tắc Thủ: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 315 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 24 | nt |
| 316 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 899 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 317 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 713 | nt |
| 318 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 217 | nt |
| 319 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 155 | nt |
| 320 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124 | nt |
| 321 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93 | nt |
| 322 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124 | nt |
| 323 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 372 | nt |
| 324 | Bảo dưỡng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 35 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 325 | Bảo dưỡng cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 326 | Bảo dưỡng lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 41 | nt |
| 327 | Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển các loại: |
| 328 | Bảo dưỡng biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 329 | Bảo dưỡng biển loại 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng biển trên cầu: |
| 330 | Bảo dưỡng thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 331 | Sơn màu cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 70 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 332 | Sơn màu cột 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 333 | Sơn màu lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 82 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển các loại: |
| 334 | Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 335 | Sơn màu biển VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 62 | nt |
| 336 | Sơn màu biển loại 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển trên cầu: |
| 337 | Sơn màu thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 338 | Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 339 | K.tra VS đèn trên cột 6,0-6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 372 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ:Bảo trì đèn báo hiệu |
| 340 | K.tra VS đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 120 | nt |
| 341 | Phát quang quanh BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/năm | 74 | Tuyến: Kênh Sông Trẹm - Cạnh Đền: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi