Gói thầu: BTTXMN-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242639-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 09
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:41:00 đến ngày 2020-12-25 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,571,697,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.630,6 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác quản lý thường xuyên:
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.104,6 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 368,2 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 263 nt
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 210,4 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 631,2 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 157,8 nt
8 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210,4 nt
9 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
10 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
11 Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
12 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
13 Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 59 nt
14 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
15 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
16 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
17 Loại cột 6m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 52 nt
18 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
19 Loại cột 8,5m Ø 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 59 nt
20 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
21 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 90 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
22 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
23 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
24 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
25 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
26 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
27 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
28 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 26 nt
29 Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
30 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
31 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 90 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
32 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 52 nt
33 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
34 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 nt
35 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
36 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
37 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
38 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 26 nt
39 Biển báo thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 49 nt
40 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
41 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
42 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao
43 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao
44 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
45 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
46 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao:
47 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 270 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện :
48 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 26 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
49 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 624 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
52 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 720 nt
53 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
54 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.934,4 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác quản lý thường xuyên :
55 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.310,4 nt
56 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 436,8 nt
57 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 312 nt
58 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 249,6 nt
59 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 748,8 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 187,2 nt
61 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 249,6 nt
62 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
63 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
64 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
65 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
66 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
67 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
68 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
69 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
70 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
71 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
72 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
73 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
74 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
75 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
76 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
77 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
78 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
79 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
80 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
81 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
82 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
83 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
84 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
85 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
86 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
87 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 13 nt
88 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
89 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
90 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
91 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
92 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao :
93 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
94 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
95 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
96 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao
97 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
98 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao :
99 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
100 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 150 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện :
101 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
102 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
104 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
105 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.064,6 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác quản lý thường xuyên:
106 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.398,6 nt
107 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 466,2 nt
108 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 333 nt
109 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 266,4 nt
110 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 799,2 nt
111 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 199,8 nt
112 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 266,4 nt
113 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
114 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
115 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
116 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
117 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
118 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
119 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
120 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 76 nt
121 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
122 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
123 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn :
124 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
125 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
126 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
127 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
128 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
129 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
130 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
131 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
132 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn :
133 Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 94 nt
134 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 70 nt
135 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
136 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
137 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
138 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
139 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
140 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
141 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 72 nt
142 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
143 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
144 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
145 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
146 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao:
147 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
148 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
149 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
150 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
151 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
152 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
153 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
154 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 180 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện :
155 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 9 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
156 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
157 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 840 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 432 nt
160 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ :
161 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
162 Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
163 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 144 nt
164 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 254 nt
165 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.945 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác quản lý thường xuyên :
166 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.995 nt
167 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 665 nt
168 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 475 nt
169 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
170 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.140 nt
171 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 285 nt
172 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 380 nt
173 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ :
174 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
175 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
176 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
177 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ :
178 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 73 nt
179 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
180 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
181 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn :
182 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
183 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
184 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
185 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
186 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
187 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
188 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
189 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn :
190 Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 84 nt
191 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 71 nt
192 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
193 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
194 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
195 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
196 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
197 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 92 nt
198 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
199 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 28 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao
200 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao :
201 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 84 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
202 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
203 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
204 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 210 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
205 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu
206 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 168 nt
207 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 852 nt
208 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
209 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
210 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
211 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
212 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
213 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 248 nt
214 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 310 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác quản lý thường xuyên :
215 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 210 nt
216 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 70 nt
217 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 50 nt
218 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
219 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
220 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
221 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 40 nt
222 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ :
223 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
224 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
225 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
226 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ :
227 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
228 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
229 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
230 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn :
231 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
232 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
233 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
234 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
235 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
236 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
237 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
238 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn:
239 Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
240 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
241 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
242 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
243 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
244 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
245 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
246 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
247 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
248 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
249 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
250 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
251 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao :
252 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
253 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
254 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
255 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
256 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
257 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao :
258 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
259 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 120 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện :
260 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
261 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 nt
262 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 nt
263 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 264 nt
264 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 34 Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ :
265 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.534 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên :
266 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.394 nt
267 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 798 nt
268 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 570 nt
269 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 456 nt
270 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.368 nt
271 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 342 nt
272 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 456 nt
273 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ :
274 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
275 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
276 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
277 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
278 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
279 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ :
280 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
281 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
282 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 35 nt
283 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
284 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
285 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn :
286 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
287 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
288 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 136 nt
289 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
290 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
291 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
292 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 52 nt
293 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
294 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
295 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 75 nt
296 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
297 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 136 nt
298 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
299 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 132 nt
300 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
301 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 52 nt
302 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 30 nt
303 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
304 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
305 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao
306 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa :
307 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
308 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao :
309 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 240 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện :
310 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
311 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 192 nt
312 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
313 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
314 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 312 nt
315 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ :
316 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 775 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác quản lý thường xuyên :
317 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 525 nt
318 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 175 nt
319 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 125 nt
320 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
321 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
322 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 75 nt
323 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 100 nt
324 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ :
325 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
326 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ :
327 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
328 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
329 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
330 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
331 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
332 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
333 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
334 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
335 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 29 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
336 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
337 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
338 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
339 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
340 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
341 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
342 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
343 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->