Gói thầu: BTTXMN-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-09: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:41:00 đến ngày 2020-12-25 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,571,697,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.630,6 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác quản lý thường xuyên: |
| 2 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.104,6 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 368,2 | nt |
| 4 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 263 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 210,4 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 631,2 | nt |
| 7 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 157,8 | nt |
| 8 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 210,4 | nt |
| 9 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 10 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 11 | Loại cột 6m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 52 | nt |
| 12 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 13 | Loại cột 8,5m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 59 | nt |
| 14 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 15 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 16 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 17 | Loại cột 6m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 52 | nt |
| 18 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 19 | Loại cột 8,5m Ø 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 59 | nt |
| 20 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 21 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 90 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 22 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 52 | nt |
| 23 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 24 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 25 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 26 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 27 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 28 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 26 | nt |
| 29 | Biển báo thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 49 | nt |
| 30 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 31 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 90 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 32 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 52 | nt |
| 33 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 34 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | nt |
| 35 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 36 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 37 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 38 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 26 | nt |
| 39 | Biển báo thông báo phụ tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 49 | nt |
| 40 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 41 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 42 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao |
| 43 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 44 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 45 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 46 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao: |
| 47 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 270 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 48 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 26 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | nt |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 624 | nt |
| 51 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 52 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 720 | nt |
| 53 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 264 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 1 (Từ km 00+300 đến km 26+600): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 54 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.934,4 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác quản lý thường xuyên : |
| 55 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.310,4 | nt |
| 56 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 436,8 | nt |
| 57 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 312 | nt |
| 58 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 249,6 | nt |
| 59 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 748,8 | nt |
| 60 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 187,2 | nt |
| 61 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 249,6 | nt |
| 62 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 63 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 64 | Loại cột 7m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 65 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 66 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 67 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 68 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 69 | Loại cột 7m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 70 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | nt |
| 71 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 72 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 73 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 74 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 75 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 76 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 77 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 78 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 79 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | nt |
| 80 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 81 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 82 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 83 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 84 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 85 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 86 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 87 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | nt |
| 88 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 89 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 90 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 91 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 92 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao : |
| 93 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 94 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 95 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 96 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao |
| 97 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 98 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao : |
| 99 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 100 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 150 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 101 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 102 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 103 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 104 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 38 | Tuyến Kênh Tri Tôn Hậu Giang - Đoạn 2 (Từ km 26+600 đến km 57+800): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 105 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.064,6 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác quản lý thường xuyên: |
| 106 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.398,6 | nt |
| 107 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 466,2 | nt |
| 108 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 333 | nt |
| 109 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 266,4 | nt |
| 110 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 799,2 | nt |
| 111 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 199,8 | nt |
| 112 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 266,4 | nt |
| 113 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 114 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 115 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 76 | nt |
| 116 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 117 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 118 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 119 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 120 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 76 | nt |
| 121 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 122 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 123 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 124 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 70 | nt |
| 125 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 126 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | nt |
| 127 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 128 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 129 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 130 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 131 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 72 | nt |
| 132 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn : |
| 133 | Biển 1,2mx1,2m composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 94 | nt |
| 134 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 70 | nt |
| 135 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 136 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | nt |
| 137 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 138 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 139 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 140 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 141 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 72 | nt |
| 142 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 143 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 144 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 145 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 146 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao: |
| 147 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 148 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 149 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 150 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 151 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 152 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 153 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 154 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 180 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 155 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 9 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 156 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 157 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 840 | nt |
| 158 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 159 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 160 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 1 ( Từ km 00+050 đến km 33+350 ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ : |
| 161 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 162 | Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 163 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 144 | nt |
| 164 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 254 | nt |
| 165 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.945 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác quản lý thường xuyên : |
| 166 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.995 | nt |
| 167 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 665 | nt |
| 168 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 475 | nt |
| 169 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 380 | nt |
| 170 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.140 | nt |
| 171 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 285 | nt |
| 172 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 380 | nt |
| 173 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 174 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 73 | nt |
| 175 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 176 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 177 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 178 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 73 | nt |
| 179 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 41 | nt |
| 180 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 181 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 182 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 71 | nt |
| 183 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 184 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 185 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 186 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 187 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 188 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 92 | nt |
| 189 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn : |
| 190 | Biển 1,2mx1,2m composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 84 | nt |
| 191 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 71 | nt |
| 192 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 193 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 194 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 195 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 28 | nt |
| 196 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | nt |
| 197 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 92 | nt |
| 198 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 199 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 28 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao |
| 200 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao : |
| 201 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 84 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 202 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 203 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 204 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 210 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 205 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu |
| 206 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 168 | nt |
| 207 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 852 | nt |
| 208 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| 209 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 240 | nt |
| 210 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Đoạn 2 ( Từ km 33+350 đến km 80+850 ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 211 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 212 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 213 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 248 | nt |
| 214 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 310 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 215 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 210 | nt |
| 216 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 70 | nt |
| 217 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 50 | nt |
| 218 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 219 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 220 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 221 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 40 | nt |
| 222 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 223 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 224 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 225 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 226 | Loại cột 5,5m Ø 130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 227 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 228 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 229 | Loại cột 8,5m Ø 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 230 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 231 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 232 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 233 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 234 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 235 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 236 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 237 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 238 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn: |
| 239 | Biển 1,2mx1,2m composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 240 | Biển báo hiệu chướng ngại vật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 241 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 242 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 243 | Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 244 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 245 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 246 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 247 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 248 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 249 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 250 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 251 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao : |
| 252 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 253 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 254 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 255 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 256 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 257 | Phao Ø 1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao : |
| 258 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 259 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 120 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 260 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 261 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | nt |
| 262 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 72 | nt |
| 263 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 264 | nt |
| 264 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 34 | Tuyến Kênh Ba Hòn -Từ cống Ba Hòn đến ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ : |
| 265 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 3.534 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 266 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.394 | nt |
| 267 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 798 | nt |
| 268 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 570 | nt |
| 269 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 456 | nt |
| 270 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.368 | nt |
| 271 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 342 | nt |
| 272 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 456 | nt |
| 273 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 274 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | nt |
| 275 | Loại cột 7m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 276 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 35 | nt |
| 277 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 278 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 279 | Loại cột 6m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 280 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | nt |
| 281 | Loại cột 7m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 282 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 35 | nt |
| 283 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 284 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 285 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn : |
| 286 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 75 | nt |
| 287 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 288 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 136 | nt |
| 289 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 290 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 132 | nt |
| 291 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 292 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 52 | nt |
| 293 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | nt |
| 294 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 295 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 75 | nt |
| 296 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 297 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 136 | nt |
| 298 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 299 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 132 | nt |
| 300 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 36 | nt |
| 301 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 52 | nt |
| 302 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 30 | nt |
| 303 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 304 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 32 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 305 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 306 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 96 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa : |
| 307 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 308 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao : |
| 309 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 240 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện : |
| 310 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 311 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 192 | nt |
| 312 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 313 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 314 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 312 | nt |
| 315 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | Tuyến Kênh Ba Thê -Từ ngã ba kênh Rạch Giá Hà Tiên đến ngã ba sông Hậu: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ : |
| 316 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 775 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác quản lý thường xuyên : |
| 317 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 525 | nt |
| 318 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 175 | nt |
| 319 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 125 | nt |
| 320 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 321 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | nt |
| 322 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 75 | nt |
| 323 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 100 | nt |
| 324 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ : |
| 325 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | nt |
| 326 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ : |
| 327 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 17 | nt |
| 328 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 329 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 330 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 331 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 332 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 333 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 334 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 335 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 29 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 336 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 337 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 338 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 339 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 340 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 341 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 342 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 343 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 38 | Tuyến Kênh Mặc Cần Dưng - Từ ngã ba kênh Tám Ngàn đến ngã ba kênh Ba Thê: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi