Gói thầu: Gói thầu số 03: Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Phù Yên, năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201246836-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phù Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thực hiện các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn huyện Phù Yên, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201227063
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn thu từ giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải, nguồn thu giá dịch vụ thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 09:54:00 đến ngày 2020-12-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,678,232,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công. Đô thị loại III-VI Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10.000m2 5.114,38
2 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường. Đô thị loại III-V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10.000m2 1.472,78
3 Công tác quét, gom rác hè phố bằng thủ công. Quét hè. Đô thị loại III-V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10.000m2 428,51
4 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch. Đô thị loại III-V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1km 288
5 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, xe ≤5 tấn Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. tấn rác 5.157,45
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp xử lý rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. tấn rác 5.157,45
7 Công tác tưới nước rửa đường, ô tô tưới nước Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. km 240
8 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m3 nước 16,82
9 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (trạm 500m-:-1000m) Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. trạm/ngày 7.665
10 Tiền điện chiếu sáng và điện trang trí Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. năm 1
11 Thay bóng cao áp son 250W bằng máy, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 20 bóng 3
12 Thay tụ mồi + bộ kích son 250W, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 40
13 Thay chấn lưu son 250W, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 40
14 Thay bóng cao áp son 150W bằng máy, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 20 bóng 1
15 Thay tụ mồi + bộ kích son 150W, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 20
16 Thay chấn lưu son 150W, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 20
17 Lắp đặt đèn cầu bóng compact 50W Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 30
18 Lắp đặt đèn cầu bóng compact 20W Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 55
19 Lắp đặt đèn cầu bóng compact 7W Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 150
20 Lắp bộ đổi nguồn 5V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 15
21 Lắp bộ đổ nguồn 12V Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. bộ 8
22 Thay quả cầu nhựa bằng thủ công Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. quả 200
23 Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy, độ cao H Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 10 lốp 1
24 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 1.408,4
25 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 55
26 Làm cỏ tạp Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 111
27 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 50
28 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/lần 37,5
29 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 100m2/tháng 78
30 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cây/tháng 24.000
31 Chi phí nhân công quản lý, dọn dẹp nghĩa trang Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. NC 365
32 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cây 2.000
33 Quét vôi 3 nước trắng Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m2 270,825
34 Trang trí cờ Tổ Quốc KT:100x150cm ( treo và tháo dỡ thu hồi ) Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cờ 66
35 Trang trí cờ chuối KT 100x80cm ( treo và tháo dỡ thu hồi ) Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. 1 cờ 66
36 Tháo tấm đan bằng thủ công rãnh thoát nước, trọng lượng Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cái 268
37 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m3 258
38 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. m3 bùn 258
39 Lắp dựng lại tấm đan rãnh thoát nước bằng thủ công, trọng lượng Chương V, mục 2: Yêu cầu kỹ thuật. cái 268
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->