Gói thầu: BTTXMT-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201249060-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMT-02: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MT 02
Số hiệu KHLCNT 20201233405
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 11:51:00 đến ngày 2020-12-25 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,955,755,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 936 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác quản lý thường xuyên
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 312 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
4 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
6 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
7 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
9 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 33CV (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
10 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,18 nt
11 Trục phao D=1,2 không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
12 Trục phao D=1,2 không đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
13 Thả phao D=1,2m không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
14 Thả phao D=1,2m không đèn (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
15 Trục phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
16 Trục phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
17 Thả phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
18 Thả phao D=1,2m có đèn(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
19 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
20 Điều chỉnh phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
21 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 189 nt
22 Chồng bồi rùa phao D=1,2m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
23 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 21 nt
24 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
25 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
26 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
27 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 15 nt
28 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
29 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
30 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
31 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
32 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 15 nt
33 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
34 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 7 nt
35 Bảo dưỡng phao D=1,2m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
36 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
37 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
38 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
39 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
40 Sơn màu phao D=1,2(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
41 Sơn màu biển phao phải loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
42 Sơn màu biển phao trái loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
43 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
44 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
45 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
46 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
47 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
48 Bảo dưỡng cột dàn H=13m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
49 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 nt
50 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
51 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
52 Sơn màu cột dàn H=13m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
53 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 nt
54 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
55 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
56 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
57 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
58 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
59 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
60 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
61 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
62 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
63 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
64 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
65 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
66 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
67 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu
68 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
69 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
70 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
71 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
72 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
73 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
74 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1(mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
75 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì đèn báo hiệu
76 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
77 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=13m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 9 nt
78 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=13m (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
79 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
80 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 15 nt
81 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) (mùa lũ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 5 nt
82 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 12KM ĐTNĐ SÔNG HÀN - VĨNH ĐIỆN (KM 19+700 -:- KM 31+700): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
83 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
84 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.744 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác quản lý thường xuyên
85 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 864 nt
86 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
87 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 288 nt
88 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,54 nt
89 Thả phao D=1,2m không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
90 Trục phao D=1,2 không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
91 Thả phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
92 Trục phao D=1,2m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
93 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
94 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
95 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
96 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
97 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
98 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
99 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
100 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
101 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
102 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
103 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
104 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 nt
105 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
106 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
107 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
108 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 34 nt
109 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
110 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
111 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
112 Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
113 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 21 nt
114 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
115 Sơn màu biển báo hiệu ngã ba loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
116 Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
117 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu
118 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
119 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
120 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
121 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
122 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
123 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
124 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
125 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 96 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa:Bảo trì đèn báo hiệu
126 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 8 nt
127 Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 36KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 4+000 -:- KM 40+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
128 Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
129 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
130 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
131 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 68 nt
132 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.516,8 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác quản lý thường xuyên
133 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 580,8 nt
134 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 145,2 nt
135 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn xuồng cao tốc 50CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 193,6 nt
136 Đo dò sơ khảo bãi cạn tàu 33CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 0,36 nt
137 Thả phao D=1,2m không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
138 Trục phao D=1,2 không đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 32 nt
139 Điều chỉnh phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
140 Chồng bồi rùa phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
141 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 16 nt
142 Bảo dưỡng phao D=1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
143 Bảo dưỡng biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
144 Bảo dưỡng biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
145 Sơn màu phao D=1,2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
146 Sơn màu biển phao phải loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
147 Sơn màu biển phao trái loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
148 Dịch chuyển cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
149 Bảo dưỡng cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 27 nt
150 Sơn màu cột báo hiệu H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 27 nt
151 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
152 Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
153 Bảo dưỡng biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
154 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 2 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
155 Sơn màu biển hình vuông, hình thoi các loại (sơn 1 mặt) loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
156 Sơn màu biển phụ hình chữ nhật loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
157 Bảo dưỡng biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu cầu
158 Bảo dưỡng biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
159 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
160 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
161 Sơn màu biển khoang thông thuyền loại 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
162 Sơn màu biển vây cầu C1.13 & C1.14 loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
163 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
164 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
165 Trực trạm ĐBGT & thông tin điện thoại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 24,2KM ĐTNĐ SÔNG TRƯỜNG GIANG (KM 40+000 -:- KM 64+200): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
166 Đọc thủy chí & đếm lưu lượng vận tải tuyến không đốt đèn (vùng triều) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
167 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
168 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
169 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 54 nt
170 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.768 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác quản lý thường xuyên
171 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 408 nt
172 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai tàu 150CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 102 nt
173 Kiểm tra theo dõi CTGT và tham gia xử lý tai nạn tàu 150CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 136 nt
174 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm tàu 150CV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 408 nt
175 Thả phao D=1,6m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác phao
176 Trục phao D=1,6m có đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
177 Điều chỉnh phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
178 Chồng bồi rùa phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
179 Bảo dưỡng xích và phụ kiện phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
180 Sơn chống hà phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
181 Bảo dưỡng phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
182 Bảo dưỡng biển phao phải loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
183 Bảo dưỡng biển phao trái loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
184 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
185 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
186 Sơn màu phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
187 Sơn màu biển phao phải loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
188 Sơn màu biển phao trái loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
189 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 nt
190 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=0,6x0,4m) trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
191 Bảo dưỡng cột dàn H=24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác cột báo hiệu
192 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 nt
193 Bảo dưỡng biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
194 Sơn màu cột dàn H=24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
195 Sơn màu lồng đèn, hòm ắc quy đèn trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 nt
196 Sơn màu biển ghi số TT (BxH=1,2x0,4m) trên cột dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
197 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Công tác biển báo hiệu
198 Sơn màu biển báo hiệu định hướng loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
199 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên phao D=1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 240 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác bảo trì đường thủy nội địa: Bảo trì báo hiệu: Bảo trì đèn báo hiệu
200 Kiểm tra vệ sinh đèn, pin NLMT trên cột H=24m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
201 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
202 Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệu (loại đèn GPS) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
203 Trực tàu công tác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 17KM ĐTNĐ TUYẾN HỘI AN - CÙ LAO CHÀM (KM 0+000 -:- KM 17+000): Công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
204 Quan hệ với địa phương bảo vệ BH & CTGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
205 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->