Gói thầu: BTTXMN-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242191-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-05: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 05
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:22:00 đến ngày 2020-12-25 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,736,455,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.625 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.750 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.250 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 875 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 875 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 625 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
8 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 90,45 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 375 nt
10 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
11 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.500 nt
12 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
13 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
14 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
15 Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
16 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
17 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
18 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
19 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
20 Loại 8,5m D200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
21 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
22 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
23 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
24 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
25 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
26 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
27 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
28 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
29 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
30 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
31 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
32 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
33 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
34 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
35 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
36 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
37 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
38 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 70 nt
39 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
40 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
41 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 660 nt
42 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
43 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
44 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
45 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 396 nt
46 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
47 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
48 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
49 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
50 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
51 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
52 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
53 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 66 nt
54 Sơn màu phao loại 3,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
55 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 253 nt
56 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.981,4 nt
57 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
58 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 120 nt
59 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 972 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh):: CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
60 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 168 nt
61 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
62 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn GPS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 6 nt
63 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 125+800 đến km188+30 - (Trạm Cao Lãnh): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐTNĐ
64 Đọc mực nước và đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
65 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
66 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
67 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 44 nt
68 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.060 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
69 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 742 nt
70 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 530 nt
71 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 424 nt
72 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 371 nt
73 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 265 nt
74 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212 nt
75 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 28,35 nt
76 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 159 nt
77 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 212 nt
78 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 636 nt
79 Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
80 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
81 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
82 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
83 Loại 6,0m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ:
84 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
85 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
86 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
87 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
88 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
89 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
90 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
91 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
92 Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
93 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
94 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
95 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao
96 Thả phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
97 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
98 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
99 Trục phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
100 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
101 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
102 Điều chỉnh nhựa phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
103 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
104 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
105 Chống bồi rùa phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
106 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
107 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
108 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
109 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
110 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
111 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
112 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 32 nt
113 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 667,7 nt
114 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
115 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
116 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 300 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
117 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
118 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
119 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn GPS Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
120 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Tiền (sông loại 1) - Đoạn từ km 188+300 đến km214+800 - (Trạm An Long): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐTNĐ
121 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/ năm 18 nt
122 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
123 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 22 nt
124 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
125 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
126 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
127 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
128 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 112 nt
129 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
130 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
131 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 9,45 nt
132 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
133 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
134 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
135 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
136 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
137 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
138 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
139 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
140 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
141 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
142 Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
143 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
144 Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
145 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
146 Biển phụ loại 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
147 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
148 Biển mã 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
149 Thả phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
150 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
151 Trục phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
152 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
153 Điều chỉnh phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 50 nt
154 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
155 Chống bồi rùa nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
156 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
157 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
158 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
159 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
160 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 353 nt
161 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 9 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
162 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 9 nt
163 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
164 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 156 nt
165 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
166 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Tuyến Nhánh cù lao Hổ Cứ (sông loại 1) - Từ hạ lưu hạ lưu cồn Chài đến thượng lưu cồn Lân - (Trạm Cao Lãnh): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG ĐTNĐ
167 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->