Gói thầu: BTTXMN-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 19:08:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,610,621,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 988 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 832 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 520 | nt |
| 4 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364 | nt |
| 5 | Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 208 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364 | nt |
| 7 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 260 | nt |
| 8 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 208 | nt |
| 9 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 156 | nt |
| 10 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 624 | nt |
| 11 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 12 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 13 | Thả phao loại 2,4m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 14 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | nt |
| 15 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 16 | Trục phao loại 2,4m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 17 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 180 | nt |
| 18 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 19 | Điều chỉnh phao loại 2,4m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 20 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | nt |
| 21 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 22 | Chống bồi rùa loại 2,4m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng phao loại 2,4m PE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 26 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 27 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 682 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 31 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 33 | Sơn màu cột loại 6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 34 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 35 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 36 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 37 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 38 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 39 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 40 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 41 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 27 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 42 | Sơn màu biển báo hiệu 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 43 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 44 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 45 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 46 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 47 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 48 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 49 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 50 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 51 | Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 52 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 53 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 54 | Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 55 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 56 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 57 | Sơn màu Thước nước ngược (Thép) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 16 | nt |
| 58 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 58 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 59 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 58 | nt |
| 60 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 372 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 61 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | nt |
| 62 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 288 | nt |
| 63 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 3 | nt |
| 64 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 65 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 66 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 67 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6.090 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 68 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 4.830 | nt |
| 69 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 840 | nt |
| 70 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.470 | nt |
| 71 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.050 | nt |
| 72 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 840 | nt |
| 73 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 630 | nt |
| 74 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.520 | nt |
| 75 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 76 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 122 | nt |
| 77 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 78 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 122 | nt |
| 79 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 80 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 549 | nt |
| 81 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 82 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 366 | nt |
| 83 | Bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 84 | Bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 61 | nt |
| 85 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 86 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 61 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.730 | nt |
| 88 | Bảo dưỡng cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 28 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu |
| 89 | Bảo dưỡng trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 13 | nt |
| 90 | Bảo dưỡng trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 91 | Sơn màu cột loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 28 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu |
| 92 | Sơn màu trụ loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 13 | nt |
| 93 | Sơn màu trụ loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 94 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột |
| 95 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 96 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 97 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 98 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 42 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột |
| 99 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 100 | Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 101 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 102 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu |
| 103 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 104 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 105 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 106 | Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu |
| 107 | Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 108 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 109 | Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 30 | nt |
| 110 | Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | nt |
| 111 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 117 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy |
| 112 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 117 | nt |
| 113 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 804 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện |
| 114 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 156 | nt |
| 115 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 116 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 117 | Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 118 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ |
| 119 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | nt |
| 120 | Quan hệ với địa phương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 360 | nt |
| 121 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi