Gói thầu: BTTXMN-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243790-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 19
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:08:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,610,621,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 988 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 832 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 520 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng (trục, thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao): Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364 nt
5 Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 260 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 156 nt
10 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 624 nt
11 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
12 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
13 Thả phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
14 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
15 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
16 Trục phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
17 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
18 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
19 Điều chỉnh phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
20 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
21 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
22 Chống bồi rùa loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
23 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
24 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
25 Bảo dưỡng phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
26 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
27 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
28 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 682 nt
29 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
30 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
31 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
32 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
33 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
34 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
35 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
36 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
37 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
38 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
41 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
42 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
43 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
44 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
45 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
46 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
47 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
48 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
49 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
50 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
51 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
52 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
53 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
54 Sơn màu biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
55 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
56 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
57 Sơn màu Thước nước ngược (Thép) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
58 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 58 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
59 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 58 nt
60 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 372 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
61 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
62 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 288 nt
63 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 3 nt
64 Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 1) - Từ ngã ba sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến ngã ba kênh Thủ Thừa: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
65 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
66 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
67 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 6.090 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
68 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.830 nt
69 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 840 nt
70 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.470 nt
71 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.050 nt
72 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 840 nt
73 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 nt
74 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.520 nt
75 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
76 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 122 nt
77 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
78 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 122 nt
79 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
80 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 549 nt
81 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
82 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 366 nt
83 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
84 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 61 nt
85 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
86 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 61 nt
87 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.730 nt
88 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Bảo dưỡng cột, trụ báo hiệu
89 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 13 nt
90 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
91 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu cột, trụ báo hiệu
92 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 13 nt
93 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
94 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cột
95 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
96 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
97 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
98 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cột
99 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 0,4x0,8 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
100 Sơn màu biển biển phân luồng ngã ba 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
101 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
102 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu trên cầu
103 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
104 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
105 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
106 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột, biển: Sơn màu biển báo hiệu trên cầu
107 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
108 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
109 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
110 Sơn màu Thước nước ngược (Bê tông) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 48 nt
111 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 117 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy
112 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 117 nt
113 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 804 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu điện
114 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
115 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
116 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 432 nt
117 Sửa chữa nhỏ thay thế linh kiện, phụ kiện bị hỏng của đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
118 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến sông Vàm Cỏ Đông (đoạn 2) - Từ ngã ba kênh Thủ Thừa đến Bến Kéo: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QLBTĐTNĐ
119 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 90 nt
120 Quan hệ với địa phương Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
121 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->