Gói thầu: BTTXMN-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 08

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242552-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 08
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:38:00 đến ngày 2020-12-25 10:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,954,529,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 453,6 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác quản lý thường xuyên:
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 302,4 nt
3 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 216 nt
4 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 151,2 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 151,2 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 108 nt
7 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 86,4 nt
8 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 259,2 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64,8 nt
10 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 86,4 nt
11 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
12 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
13 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
14 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
15 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
16 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
17 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
18 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
19 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
20 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
21 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
22 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 40 nt
23 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao:
24 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
25 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 200 nt
26 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa:
27 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
28 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
29 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao:
30 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
31 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
32 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
33 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
34 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
35 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 15 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
36 Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 630 nt
37 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
38 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 276 nt
39 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
40 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
41 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.592 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên
42 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.814,4 nt
43 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.425,6 nt
44 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 907,2 nt
45 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 907,2 nt
46 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 648 nt
47 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 518,4 nt
48 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.555,2 nt
49 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 388,8 nt
50 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 518,4 nt
51 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
52 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
53 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
54 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
55 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
56 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
57 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
58 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
59 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
60 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
61 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
62 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 160 nt
63 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
64 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
65 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
66 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
67 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 160 nt
68 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
69 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao
70 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
71 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 360 nt
72 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 800 nt
73 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
74 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa:
75 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
76 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
77 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 480 nt
78 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
79 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao
80 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
81 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
82 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
83 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
84 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
85 Phao Ø 1700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
86 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 80 nt
87 Phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
88 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 15 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
89 Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 3.600 nt
90 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 18 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
91 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.464 nt
92 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
93 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
94 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 527 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác quản lý thường xuyên
95 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 357 nt
96 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 119 nt
97 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 85 nt
98 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 68 nt
99 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 204 nt
100 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 51 nt
101 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 68 nt
102 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
103 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
104 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
105 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
106 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ:
107 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
108 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
109 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
110 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
111 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
112 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
113 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
114 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
115 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
116 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
117 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
118 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
119 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
121 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
122 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
123 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
124 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
125 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
126 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao
127 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
128 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao:
129 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa:
130 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao:
131 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
132 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 60 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: 'Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện:
133 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu
134 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
135 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
136 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
137 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
138 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
139 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 216 nt
140 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 18 nt
141 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.351,6 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác quản lý thường xuyên
142 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 915,6 nt
143 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 305,2 nt
144 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 218 nt
145 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 174,4 nt
146 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 523,2 nt
147 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 130,8 nt
148 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 174,4 nt
149 Loại cột 6,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
150 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
151 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
152 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
153 Loại cột 6,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
154 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
155 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
156 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
157 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
158 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 35 nt
159 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
160 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
161 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
162 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
163 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
164 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
165 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
166 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
167 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 35 nt
168 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
169 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
170 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
171 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
172 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
173 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 4 nt
174 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 12 nt
175 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
176 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
177 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao:
178 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa
179 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao
180 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
181 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 105 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
182 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu
183 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
184 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
185 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 62 Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
186 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 93 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên
187 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 63 nt
188 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 21 nt
189 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 15 nt
190 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
191 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
192 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9 nt
193 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 12 nt
194 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
195 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ:
196 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
197 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
198 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
199 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
200 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao
201 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa
202 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao :
203 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
204 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 15 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
205 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
206 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
207 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->