Gói thầu: BTTXMN-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 08
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-08: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 08 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:38:00 đến ngày 2020-12-25 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,954,529,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 453,6 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác quản lý thường xuyên: |
| 2 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 302,4 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 216 | nt |
| 4 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 151,2 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 151,2 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 108 | nt |
| 7 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 86,4 | nt |
| 8 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 259,2 | nt |
| 9 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 64,8 | nt |
| 10 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 86,4 | nt |
| 11 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 12 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 13 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 14 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 15 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 16 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 17 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 18 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 19 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | nt |
| 20 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 21 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 22 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 40 | nt |
| 23 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao: |
| 24 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 25 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 200 | nt |
| 26 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa: |
| 27 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 28 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | nt |
| 29 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao: |
| 30 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 31 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 32 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 33 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 34 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | nt |
| 35 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 15 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 36 | Loại Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 630 | nt |
| 37 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 38 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 276 | nt |
| 39 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 40 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 4 | Tuyến sông Hậu Nhánh cù lao Ông Hổ: 10,8 Km Từ Km 0+000 đến Km 10+800 (từ hạ lưu nhánh cù lao Ông Hổ đến thượng lưu cù lao Ông Hổ): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 41 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.592 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên |
| 42 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.814,4 | nt |
| 43 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.425,6 | nt |
| 44 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 907,2 | nt |
| 45 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 907,2 | nt |
| 46 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 648 | nt |
| 47 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 518,4 | nt |
| 48 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.555,2 | nt |
| 49 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 388,8 | nt |
| 50 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 518,4 | nt |
| 51 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 52 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 53 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 54 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 55 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 56 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 57 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 58 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 59 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 60 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 61 | Phao composite Ø 1900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 62 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 160 | nt |
| 63 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 64 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 65 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 66 | Phao composite Ø 1900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 67 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 160 | nt |
| 68 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 69 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 70 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 71 | Phao composite Ø 1900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 360 | nt |
| 72 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 800 | nt |
| 73 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 10 | nt |
| 74 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa: |
| 75 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 76 | Phao composite Ø 1900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 216 | nt |
| 77 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 480 | nt |
| 78 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 79 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao |
| 80 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 81 | Phao composite Ø 1900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 82 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 80 | nt |
| 83 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 84 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 85 | Phao Ø 1700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 86 | Phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 80 | nt |
| 87 | Phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 88 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 15 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 89 | Loại Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 3.600 | nt |
| 90 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 18 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác quản lý thường xuyên: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 91 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1.464 | nt |
| 92 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 93 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | Sông Hậu (từ ngã ba vàm rạch Cái Sắn đến ngã ba kênh Tân Châu): Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 94 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 527 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác quản lý thường xuyên |
| 95 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 357 | nt |
| 96 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 119 | nt |
| 97 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 85 | nt |
| 98 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 68 | nt |
| 99 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 204 | nt |
| 100 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 51 | nt |
| 101 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 68 | nt |
| 102 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 103 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 104 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 105 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 106 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 107 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 108 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 109 | Loại trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 110 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 111 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 112 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 113 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 114 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 115 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 116 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 117 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | nt |
| 118 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 119 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 120 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 121 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 122 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 123 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 124 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 125 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | nt |
| 126 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao |
| 127 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 128 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao: |
| 129 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa: |
| 130 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao: |
| 131 | Phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 132 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 60 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: 'Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện: |
| 133 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu |
| 134 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 135 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 136 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 137 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Tuyến Kênh Vĩnh Tế - Từ Bến Đá đến ngã ba sông Châu Đốc: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 138 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 139 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 216 | nt |
| 140 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 18 | nt |
| 141 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.351,6 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác quản lý thường xuyên |
| 142 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 915,6 | nt |
| 143 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 305,2 | nt |
| 144 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 218 | nt |
| 145 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 174,4 | nt |
| 146 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 523,2 | nt |
| 147 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 130,8 | nt |
| 148 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 174,4 | nt |
| 149 | Loại cột 6,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 150 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 151 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | nt |
| 152 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 153 | Loại cột 6,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 154 | Loại cột 6m Ø168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 155 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | nt |
| 156 | Loại trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 157 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 158 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 35 | nt |
| 159 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 160 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 161 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 162 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 163 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 164 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 165 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | nt |
| 166 | Biển hình chữ nhật (2m x 3m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 167 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 35 | nt |
| 168 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 169 | Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 170 | Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 171 | Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 172 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 173 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | nt |
| 174 | Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | nt |
| 175 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 176 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 177 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao: |
| 178 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa |
| 179 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao |
| 180 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 181 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 105 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 182 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 84 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu |
| 183 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 184 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 185 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 62 | Tuyến Rạch Ông Chưởng - Từ nhánh cù lao Ông Hổ (sông Hậu) đến nhánh cù lao Tây-cù lao Ma sông Tiền: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| 186 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 93 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên |
| 187 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 63 | nt |
| 188 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 21 | nt |
| 189 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 15 | nt |
| 190 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 191 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 192 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 9 | nt |
| 193 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 12 | nt |
| 194 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ |
| 195 | Loại cột 8,5m Ø 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ: |
| 196 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn |
| 197 | Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn |
| 198 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao: |
| 199 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao: |
| 200 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao |
| 201 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa |
| 202 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao : |
| 203 | Phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao |
| 204 | Loại Ø 18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 15 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện |
| 205 | Sửa chữa đèn báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu: |
| 206 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 207 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | Tuyến Sông Châu Đốc - Từ ngã ba kênh Vĩnh Tế đến ngã ba sông Hậu: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi