Gói thầu: ĐTKC-02-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông cầu Kỳ Lam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201236794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-02-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông cầu Kỳ Lam |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215451 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 259 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 23:33:00 đến ngày 2020-12-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,880,427,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Cầu Kỳ Lam: Công tác báo hiệu |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | nt |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 4 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 5 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 32,38 | Cầu Kỳ Lam: Công tác ĐTKC |
| 6 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 109,15 | nt |
| 7 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 376,47 | nt |
| 8 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 32,38 | nt |
| 9 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 73,77 | nt |
| 10 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 411,85 | nt |
| 11 | Nhân công chỉ huy (Bậc 5/7): 1 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 518 | nt |
| 12 | Nhân công trực (Bậc 3/7): 2 nhân công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.036 | nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi