Gói thầu: BTTXMN-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201242167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTXMN-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201239261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 18:16:00 đến ngày 2020-12-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,885,434,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 400 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 280 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | nt |
| 4 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 160 | nt |
| 5 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | nt |
| 6 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 100 | nt |
| 7 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 8 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 23,4 | nt |
| 9 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 10 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 11 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | nt |
| 12 | Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ: |
| 13 | Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 14 | Loại 6m D168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 15 | Loại 8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 16 | Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 17 | Loại 6m D168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 18 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại |
| 19 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 20 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 21 | Biển mã 0,3x0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 22 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại |
| 23 | Biển phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 24 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 25 | Biển mã 0,3x0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 26 | Thả phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao: |
| 27 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 28 | Trục phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 29 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 30 | Điều chỉnh phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 70 | nt |
| 31 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 120 | nt |
| 32 | Chống bồi rùa loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 33 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 14 | nt |
| 35 | Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 36 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 528 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy |
| 39 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 13 | nt |
| 40 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 228 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu |
| 41 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 42 | Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 43 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐTNĐ |
| 44 | Phát quang chân cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 45 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.783,8 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 46 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.885,8 | nt |
| 47 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 628,6 | nt |
| 48 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 449 | nt |
| 49 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 359,2 | nt |
| 50 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 269,4 | nt |
| 51 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 359,2 | nt |
| 52 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.077,6 | nt |
| 53 | Trục phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao |
| 54 | Thả phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 16 | nt |
| 55 | Chỉnh phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 56 | Chống bồi rùa phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 57 | Phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu |
| 58 | Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 59 | Cột 6m ø141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 60 | Bảng báo hiệu 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 66 | nt |
| 61 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 62 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 63 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 64 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 65 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 66 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | nt |
| 67 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 68 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 69 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 70 | Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 128 | nt |
| 71 | Thước nước: 3m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | nt |
| 72 | Phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ |
| 73 | Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 74 | Cột 6m ø141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 75 | Bảng báo hiệu 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 66 | nt |
| 76 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 77 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 78 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 79 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 17 | nt |
| 80 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 81 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 4 | nt |
| 82 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 83 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 84 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 85 | Thước nước: 3m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 57 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy |
| 87 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 57 | nt |
| 88 | Vệ sinh đèn năng lượng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 96 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện |
| 89 | Vệ sinh đèn năng lượng 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 48 | nt |
| 90 | Vệ sinh đèn năng lượng 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 12 | nt |
| 91 | Vệ sinh đèn năng lượng cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 432 | nt |
| 92 | Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | nt |
| 93 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ |
| 94 | Đọc mực nước và đếm PTVT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 95 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày/năm | 18 | nt |
| 96 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 108 | nt |
| 97 | Phát quang báo hiệu bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 120 | nt |
| 98 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.827,2 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 99 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.915,2 | nt |
| 100 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 638,4 | nt |
| 101 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 456 | nt |
| 102 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364,8 | nt |
| 103 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 273,6 | nt |
| 104 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 364,8 | nt |
| 105 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.094,4 | nt |
| 106 | Trục phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao |
| 107 | Thả phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 108 | Chỉnh phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 109 | Chống bồi rùa phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 110 | Phao ø1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu |
| 111 | Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | nt |
| 112 | Cột 6m ø141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 113 | Bảng báo hiệu 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 59 | nt |
| 114 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 115 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 116 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 117 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 118 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 119 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 120 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 121 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 122 | Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 64 | nt |
| 123 | Thước nước: 3m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6 | nt |
| 124 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 125 | Phao F 1.300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ |
| 126 | Cột 8,5mO141 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 23 | nt |
| 127 | Cột 6mO141+bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 128 | Bảng cột 1,2m trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 59 | nt |
| 129 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 130 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 131 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 132 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 133 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 134 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 135 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 136 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 137 | Thước nước: 3m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 6 | nt |
| 138 | Sơn màu biển mã 0,3x0,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 22 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy |
| 140 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 22 | nt |
| 141 | Vệ sinh đèn năng lượng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 48 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện |
| 142 | Vệ sinh đèn năng lượng 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 143 | Vệ sinh đèn năng lượng 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 144 | Vệ sinh đèn năng lượng cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 144 | nt |
| 145 | Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | nt |
| 146 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ |
| 147 | Đọc mực nước và đếm PTVT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 148 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày/năm | 18 | nt |
| 149 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 132 | nt |
| 150 | Phát quang báo hiệu bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 94 | nt |
| 151 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.193 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 152 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.163 | nt |
| 153 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 721 | nt |
| 154 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 515 | nt |
| 155 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 412 | nt |
| 156 | Đo dò sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 9,27 | nt |
| 157 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 309 | nt |
| 158 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 412 | nt |
| 159 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.236 | nt |
| 160 | Trục phao ø1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 110 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao |
| 161 | Thả phao ø1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 110 | nt |
| 162 | Chỉnh phao ø1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 495 | nt |
| 163 | Chống bồi rùa phao ø1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 330 | nt |
| 164 | Phao ø1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 55 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu |
| 165 | Cột 8,5m ø141 loại 1 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 166 | Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 167 | Cột 6m (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 168 | Bảng cột 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 41 | nt |
| 169 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 170 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 171 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 172 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 173 | Bảng cột 6m CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 174 | Giá treo đèn cầu (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | nt |
| 175 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 176 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 177 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 5 | nt |
| 178 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 179 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 180 | Lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 210 | nt |
| 181 | Xích neo phao: p1200*16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 844 | nt |
| 182 | Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 183 | Phao F 1.200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 55 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ |
| 184 | Cột 8,5m O141 loại 1 bảng 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 185 | Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 186 | Cột 6m (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 187 | Bảng cột 1,2m trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 41 | nt |
| 188 | Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 189 | Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 190 | Bảng phụ cầu 1,2x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 191 | Bảng phụ cầu 0,6x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 32 | nt |
| 192 | Bảng cột 6m CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 44 | nt |
| 193 | Giá treo đèn cầu (Dự án) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 28 | nt |
| 194 | Giá treo đèn cầu 2m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 8 | nt |
| 195 | Trụ đèn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 3 | nt |
| 196 | Trụ đèn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 5 | nt |
| 197 | Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 198 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 199 | Lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 210 | nt |
| 200 | Thước nước: 3m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 24 | nt |
| 201 | Vệ sinh đèn năng lượng phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 660 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện |
| 202 | Vệ sinh đèn năng lượng 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 36 | nt |
| 203 | Vệ sinh đèn năng lượng 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 60 | nt |
| 204 | Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 528 | nt |
| 205 | Vệ sinh đèn năng lượng cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 576 | nt |
| 206 | Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 7 | nt |
| 207 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 365 | Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ |
| 208 | Đọc mực nước và đếm PT vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 730 | nt |
| 209 | Trực bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày/năm | 18 | nt |
| 210 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 252 | nt |
| 211 | Phát quang báo hiệu bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 186 | nt |
| 212 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.023 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN |
| 213 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 693 | nt |
| 214 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 231 | nt |
| 215 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 165 | nt |
| 216 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 132 | nt |
| 217 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 99 | nt |
| 218 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 132 | nt |
| 219 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 396 | nt |
| 220 | Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ: |
| 221 | Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 222 | Loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 223 | Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 5 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ |
| 224 | Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 21 | nt |
| 225 | Loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 226 | Biển 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại |
| 227 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 33 | nt |
| 228 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 229 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 230 | Biển 2x3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại |
| 231 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 33 | nt |
| 232 | Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 233 | Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 234 | Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu |
| 235 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 236 | Biển 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 237 | Biển 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 238 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 239 | Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu |
| 240 | Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 241 | Biển 0,4x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 242 | Biển 0,4x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | nt |
| 243 | Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | nt |
| 244 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao |
| 245 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 246 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 247 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 248 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 249 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 250 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 192 | nt |
| 251 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 61 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy |
| 252 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 61 | nt |
| 253 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 144 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện |
| 254 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 432 | nt |
| 255 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột, Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 256 | Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 257 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 36 | Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ |
| 258 | Phát quang báo hiệu bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 54 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi