Gói thầu: BTTXMN-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 04

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201242167-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-04: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 04
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 18:16:00 đến ngày 2020-12-25 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,885,434,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 400 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
4 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 160 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
6 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 100 nt
7 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
8 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 23,4 nt
9 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
10 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
11 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
12 Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
13 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
14 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
15 Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
16 Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
17 Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
18 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
19 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
21 Biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
22 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
23 Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
24 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
25 Biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
26 Thả phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Công tác phao:
27 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
28 Trục phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
29 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
30 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 70 nt
31 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
32 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
33 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
34 Bảo dưỡng phao nhựa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
35 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
36 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
37 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 528 nt
38 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
39 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 13 nt
40 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 228 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐƯỜNG THUỶ NỘI ĐỊA: Bảo trì đèn báo hiệu
41 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
42 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
43 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 Nhánh cù lao Long Khánh (sông loại 1) - Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh - (Trạm Tân Châu): CÁC CÔNG TÁC ĐẶC THÙ TRONG QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐTNĐ
44 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
45 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.783,8 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
46 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.885,8 nt
47 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 628,6 nt
48 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 449 nt
49 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 359,2 nt
50 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 269,4 nt
51 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 359,2 nt
52 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.077,6 nt
53 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
54 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
55 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
56 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
57 Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
58 Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
59 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
60 Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
61 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
62 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
63 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
64 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
65 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
66 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
67 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
68 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
69 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
70 Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 128 nt
71 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
72 Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
73 Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
74 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
75 Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
76 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
77 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
78 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
79 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
80 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
81 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
82 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
83 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
84 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
85 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
86 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 57 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
87 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 57 nt
88 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 96 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
89 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 48 nt
90 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
91 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 432 nt
92 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1 nt
93 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): Trạm An Long (Từ km45+600 đến 90+500): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
94 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
95 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
96 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 108 nt
97 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
98 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.827,2 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
99 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.915,2 nt
100 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 638,4 nt
101 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 456 nt
102 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
103 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 273,6 nt
104 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
105 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.094,4 nt
106 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
107 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
108 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
109 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
110 Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
111 Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
112 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
113 Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
114 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
115 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
116 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
117 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
118 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
119 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
120 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
121 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
122 Xích ø16 - 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
123 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
124 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
126 Cột 8,5mO141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
127 Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
128 Bảng cột 1,2m trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
129 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
130 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
131 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
132 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
133 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
134 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
135 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
136 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
137 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
138 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
139 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 22 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
140 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 22 nt
141 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 48 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
142 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
143 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
144 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
145 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
146 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền 90,5 km): TrạmTân Thạnh ( từ Km00+000 đến km45+600): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
147 Đọc mực nước và đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
148 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
149 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 nt
150 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 94 nt
151 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.193 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
152 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.163 nt
153 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 721 nt
154 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 515 nt
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 412 nt
156 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 9,27 nt
157 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 309 nt
158 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 412 nt
159 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.236 nt
160 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 110 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Trục, thả, chỉnh, CBR phao
161 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 110 nt
162 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 495 nt
163 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 330 nt
164 Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
165 Cột 8,5m ø141 loại 1 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
166 Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
167 Cột 6m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
168 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
169 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
170 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
171 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
172 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
173 Bảng cột 6m CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
174 Giá treo đèn cầu (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
175 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
176 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
177 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
178 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
179 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
180 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
181 Xích neo phao: p1200*16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 844 nt
182 Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
183 Phao F 1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
184 Cột 8,5m O141 loại 1 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
185 Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
186 Cột 6m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
187 Bảng cột 1,2m trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
188 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
189 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
190 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
191 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
192 Bảng cột 6m CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
193 Giá treo đèn cầu (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
194 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
195 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
196 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
197 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
198 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
199 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
200 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
201 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 660 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
202 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
203 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
204 Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 528 nt
205 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 576 nt
206 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 7 nt
207 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền 51,5 km): Trạm Lấp Vò ( từ km00+000 đến km51+500): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
208 Đọc mực nước và đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
209 Trực bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
210 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 252 nt
211 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 186 nt
212 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.023 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
213 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 693 nt
214 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 231 nt
215 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 165 nt
216 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
217 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 99 nt
218 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
219 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
220 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ:
221 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
222 Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
223 Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
224 Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
225 Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
226 Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại
227 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 33 nt
228 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
229 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
230 Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại
231 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 33 nt
232 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
233 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
234 Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu
235 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
236 Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
237 Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
238 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
239 Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu
240 Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
241 Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
242 Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
243 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
244 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Công tác phao
245 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
246 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
247 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
248 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
249 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
250 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 192 nt
251 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Bảo trì lồng đèn, hòm ắc quy
252 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
253 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC BẢO TRÌ ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
254 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 432 nt
255 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột, Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
256 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
257 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
258 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->