Gói thầu: BTTXMN-22: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244209-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTXMN-22: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực MN 22
Số hiệu KHLCNT 20201239261
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 19:15:00 đến ngày 2020-12-25 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,524,725,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.752,8 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông Vàm Cỏ Tây) 44,4km: Trạm Mộc Hóa ( từ km 00+000 đến km 44+400): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
2 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.864,8 nt
3 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 621,6 nt
4 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 444 nt
5 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 355,2 nt
6 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 2,7 nt
7 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 266,4 nt
8 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 355,2 nt
9 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.065,6 nt
10 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông Vàm Cỏ Tây) 44,4km: Trạm Mộc Hóa ( từ km 00+000 đến km 44+400): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
11 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 55 nt
12 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
13 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
14 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
15 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
16 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
17 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
18 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
19 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
20 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
21 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
22 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
23 Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 55 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông Vàm Cỏ Tây) 44,4km: Trạm Mộc Hóa ( từ km 00+000 đến km 44+400): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
24 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 55 nt
25 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
26 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
27 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
28 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
29 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
30 Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
31 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
32 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
33 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
34 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
35 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
36 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông Vàm Cỏ Tây) 44,4km: Trạm Mộc Hóa ( từ km 00+000 đến km 44+400): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
37 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 36 nt
38 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 288 nt
39 Sửa chữa nhỏ, thay thế linh kiện đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
40 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 132 Kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng (Từ N3 sông Tiền đến sông Vàm Cỏ Tây) 44,4km: Trạm Mộc Hóa ( từ km 00+000 đến km 44+400): CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
41 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 118 nt
42 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.736 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng) 28km: Trạm Tân Thạnh ( từ km00+000 đếnn km28+000): CÔNG TÁC QUẢN LÝ THƯỜNG XUYÊN
43 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.176 nt
44 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 392 nt
45 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
46 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
47 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
48 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
49 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 672 nt
50 Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng) 28km: Trạm Tân Thạnh ( từ km00+000 đếnn km28+000): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Bảo dưỡng báo hiệu
51 Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
52 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
53 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
54 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
55 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
56 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
57 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
58 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
59 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
60 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
61 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
62 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
63 Cột 8,5m O141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng) 28km: Trạm Tân Thạnh ( từ km00+000 đếnn km28+000): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Sơn màu báo hiệu giữa kỳ
64 Cột 6mO141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
65 Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
66 Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
67 Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
68 Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
69 Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
70 Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
71 Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
72 Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
73 Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
74 Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
75 Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
76 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng) 28km: Trạm Tân Thạnh ( từ km00+000 đếnn km28+000): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: Duy trì ánh sáng đèn điện
77 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 144 nt
78 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến PL Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 72 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng) 28km: Trạm Tân Thạnh ( từ km00+000 đếnn km28+000): CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG ĐTNĐ: CÔNG TÁC ĐẶC THÙ ĐTNĐ
79 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
80 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 273 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác quản lý thường xuyên :
81 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 182 nt
82 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 130 nt
83 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp thả, trục, chỉnh phao ≥ 1600: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 91 nt
84 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 91 nt
85 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 65 nt
86 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 52 nt
87 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 156 nt
88 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 39 nt
89 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 52 nt
90 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
91 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
92 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
93 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
94 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
95 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
96 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
97 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
98 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
99 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
100 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
101 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
102 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao:
103 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 90 nt
104 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa:
105 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 60 nt
106 Phao composite Ø 1900 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao:
107 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 nt
108 Phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 10 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao:
109 Loại Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 390 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện:
110 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
111 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 156 nt
112 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 24 nt
113 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 4 Tuyến sông Vàm Nao - Từ ngã ba sông Hậu đến ngã ba sông Tiền-nhánh cù lao Tây Ma: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ
114 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 3.658 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác quản lý thường xuyên
115 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.478 nt
116 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện bình thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 826 nt
117 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ: Điều kiện mùa lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 590 nt
118 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 472 nt
119 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.416 nt
120 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 354 nt
121 Cơ quan quản lý ĐTNĐ theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 472 nt
122 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng cột, trụ
123 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
124 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 140 nt
125 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
126 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
127 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
128 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
129 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
130 Loại cột 5,5m Ø 130 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu cột, trụ
131 Loại cột 6m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
132 Loại cột 6m Ø168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 140 nt
133 Loại cột 7m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
134 Loại cột 8,5m Ø 160 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 9 nt
135 Loại cột 8,5m Ø 355 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 43 nt
136 Loại trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
137 Loại trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
138 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Bảo dưỡng biển BH các loại, lồng đèn
139 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
140 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 108 nt
141 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
142 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
143 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
144 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
145 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
146 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
147 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
148 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 129 nt
149 Biển hình chữ nhật (2m x 3m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác cột biển: Sơn màu biển BH các loại, lồng đèn
150 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 54 nt
151 Biển 1,2mx1,2m composite Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 90 nt
152 Biển báo hiệu chướng ngại vật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 108 nt
153 Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
154 Biển ký hiệu số thứ tự (0,6mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 43 nt
155 Biển ký hiệu số thứ tự (1,2mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
156 Biển C1.13 & C1.14 (0,4mx0,4m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
157 Biển C1.13 & C1.14 (0,8m x 0,8m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 16 nt
158 Biển hình vuông sơn một mặt (1,2m x 1,2m) trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 22 nt
159 Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
160 Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 129 nt
161 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Thả phao:
162 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
163 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
164 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Trục phao:
165 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
166 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
167 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chỉnh phao
168 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
169 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
170 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Chống bồi rùa
171 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
172 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
173 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Bảo dưỡng phao
174 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
175 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
176 Phao Ø 1000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn màu phao
177 Phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
178 Phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
179 Loại Ø 18 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 300 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác phao: Sơn bảo dưỡng xích nỉn & phụ kiện
180 Sửa chữa đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 7 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Bảo dưỡng đèn báo hiệu:
181 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
182 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 1.296 nt
183 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 36 nt
184 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMTtrên trụ 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 12 nt
185 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 552 nt
186 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 365 Tuyến Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang - Từ ngã ba kênh Ông Hiển Tà Niên đến ngã ba sông Hậu: Công tác bảo dưỡng thường xuyên ĐTNĐ: Công tác đặc thù trong QLBDTXĐTNĐ:
187 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
188 Đọc mực nước + đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 730 nt
189 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 228 nt
190 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 406 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->